Wallabia bicolor

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Wallabia bicolor
Swamp-Wallaby-Feeding-3,-Vic,-Jan.2008.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Diprotodontia
Họ (familia) Macropodidae
Chi (genus) Wallabia
Trouessart, 1905
Loài (species) W. bicolor
Danh pháp hai phần
Wallabia bicolor
(Desmarest, 1804)[2]
phân bố
phân bố

Wallabia bicolor là một loài động vật có vú trong họ Macropodidae, bộ Hai răng cửa. Loài này được Desmarest mô tả năm 1804.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Menkhorst, P., Denny, M., Ellis, M., Winter, J., Burnett, S., Lunney, D. & van Weenen, J. (2008). Wallabia bicolor. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 29 December 2008. Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Wallabia bicolor. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Wallabia bicolor tại Wikimedia Commons