Westland Wyvern

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Wyvern
Wyvern S.Mk.4
Kiểu Mays bay tiêm kích trên tàu sân bay
Nhà chế tạo Westland Aircraft
Nhà thiết kế Teddy Petter
Chuyến bay đầu 12 tháng 12, 1946
Vào trang bị 1953
Thải loại 1958
Sử dụng chính Không quân Hải quân Hoàng gia
Giai đoạn sản xuất 1946-1956
Số lượng sản xuất 127

Westland Wyvern là một loại máy bay tiêm kích đa năng hoạt động trên tàu sân bay của Anh, do hãng Westland Aircraft chế tạo trong thập niên 1950.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Wyvern T.3, 1950.
  • W.34 Wyvern TF. Mk. 1
  • W.35 Wyvern TF. Mk. 2
  • W.38 Wyvern T. Mk. 3
  • W.35 Wyvern TF. Mk. 4

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Anh Quốc

Tính năng kỹ chiến thuật (Wyvern S Mk 4)[sửa | sửa mã nguồn]

Wyvern S4 Silh.jpg

Dữ liệu lấy từ Westland Aircraft since 1915[2]

Đặc tính tổng quát

  • Kíp lái: 1 (2 với phiên bản T Mk.3)
  • Chiều dài: 42 ft 3 in (12,88 m)
  • Sải cánh: 44 ft 0 in (13,41 m) (cánh gập 20 ft (6 m)
  • Chiều cao: 15 ft 9 in (4,80 m) (cánh gập 20 ft (6 m)
  • Diện tích cánh: 355 sq ft (33,0 m2)
  • Trọng lượng rỗng: 15.600 lb (7.076 kg)
  • Trọng lượng có tải: 21.200 lb (9.616 kg)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 24.550 lb (11.136 kg)
  • Động cơ: 1 × Rolls-Royce Eagle 22 , 2.690 hp (2.010 kW) (TF Mk.1)
  • Động cơ: 1 × Rolls-Royce Clyde , 4,000 hp (2,983 kW) +1,550 lbf (0,007 kN) (TF Mk.2)
  • Động cơ: 1 × Armstrong Siddeley A.S.P.3 Python , 3.560 hp (2.650 kW) +1,100 lbf (0,005 kN) (T Mk.3, S. Mk.4)
  • Cánh quạt: 8-lá ROTOL Airscrews, 13 ft (4,0 m) đường kính

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 383 mph (616 km/h; 333 kn) trên mực nước biển, 380 mph (612 km/h) ở độ cao 10,000 ft (3 m)
  • Tầm bay: 910 mi (791 nmi; 1.465 km)
  • Trần bay: 28.000 ft (8.534 m)
  • Vận tốc lên cao: 2.350 ft/min (11,9 m/s)
  • Tải trên cánh: 60 lb/sq ft (290 kg/m2)
  • Công suất/khối lượng: 0,145 hp/lb

Vũ khí trang bị

  • Súng: 4 pháo British Hispano Mk.V 20mm
  • Rocket: 16 rocket RP-3
  • Tên lửa: 1 ngư lôi Mk.15 hoặc Mk.17
  • Bom: 3,000 lb (1 kg) bom hoặcthủy lôi

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ Swanborough Air International January 1997, p. 34.
  2. ^ James 1991. pp. 285–304.
Tài liệu
  • Bussey, Geoffrey. "Type Analysis: Westland Wyvern". International Air Power Review, Volume 9, Summer 2003, pp. 168–181. Norwalk, Connecticut: AIRtime Publishing. ISBN 1-880588-56-0. ISSN 1473-9917.
  • A History of the Westland Wyvern. Camberley, Hampshire, UK: Blackbushe Aviation Research Group, 1973.
  • James, Derek N. Westland Aircraft since 1915 (First ed.). London: Putnam & Company Ltd., 1991. ISBN 0-85177-847-X.
  • James, Derek N. Westland: A History. Gloucestershire, UK: Tempus Publishing Ltd, 2002. ISBN 0-7524-2772-5.
  • Mondey, David. Westland (Planemakers 2). London: Jane's Publishing Company, 1982. ISBN 0-7106-0134-4.
  • Ovčáčík, Michal and Karel Susa. Westland Wyvern TF Mks. 1,2, T Mk.3, S Mk.4 (in English). Prague, Czechia: Mark 1 Ltd., 2003. ISBN 80-902559-9-X.
  • Smith, John T. "Wrath of a Mythical Monster: Westland Wyvern Operations in the Suez Campaign" Air Enthusiast #74, March/April 1998.
  • Sturtivant, Ray, Mick Burrow and Lee Howard. Fleet Air Arm Fixed-Wing Aircraft Since 1946. Tonbridge, Kent: UK: Air-Britain (Historians) Ltd., 2004. ISBN 0-85130-283-1.
  • Swanborough, Gordon. "Wyvern: Westland's Bedevilled Dragon". Air International, Vol. 52, No. 1, January 1997, pp. 28–35. ISSN 0306-5634.
  • "Westland W.34 Wyvern." Control Column, Official Organ of the British Aircraft Preservation Council, Volume 11, No. 8, November/December 1977.
  • "Westland Wyvern: Design and Development of the Navy's Turboprop Strike Fighter." (pdf) Flight, 15 June 1956. Retrieved: 21 December 2009.
  • Williams, Ray. Fly Navy: Aircraft of the Fleet Air Arm since 1945. London: Airlife Publishing, 1989, ISBN 1-85310-057-9.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]