Wilmington, Delaware

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thành phố Wilmington
Thành phố
Wilmington Delaware skyline.jpg
Trung tâm Wilmington và Sông Christina
WilmingtonDEflag.gif
Cờ
Nguồn gốc tên: named after Spencer Compton, Earl of Wilmington
Khẩu hiệu: A Place to Be Somebody
Biệt danh: Corporate Capital of the World
Chemical Capital of the World
Quốc gia United States
Bang Delaware
County New Castle
Cao độ 92 ft (28 m)
Diện tích 17,0 mi² (44 Km²)
 - đất 10,9 mi² (28 Km²)
 - nước 6,2 mi² (16 Km²), 36.47%
Dân số 70.851 (2010)
 - vùng đô thị 5.826.742 (6th)
Mật độ 6.500,1 /sq mi (2.509,7 /km²)
Founded March 1638
 - Incorporated 1731
 - Borough Charter 1739
 - City Charter March 7, 1832
Chính quyền Council-Mayor
Mayor James M. Baker (D)
Múi giờ EST (UTC-5)
 - Giờ mùa hè EDT (UTC-4)
ZIP Codes 19801-19810, 19850, 19880, 19884-19887, 19889-19899
Mã khu vực 302
Location of Wilmington in Delaware
Location of Wilmington in Delaware
Location of Delaware in the United States
Location of Delaware in the United States
Website: www.ci.wilmington.de.us

Wilmington là thành phố lớn nhất của Delaware. Năm 2010, dân số của thành phố là 70.851.[1] Vùng đô thị xung quanh thành phố này gồm các thành phố Philadelphia, và Camden, New Jersey có dân số năm 2006 là 5.826.742, và nếu tính cả khu vực thống kê thì dân số là 6.398.896.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]