Września

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Września
Lá cờ Września
Lá cờ
Huy hiệu của Września
Huy hiệu
Września trên bản đồ Ba Lan
Września
Września
Tọa độ: 52°20′00″B 17°35′00″Đ / 52,333333333333°B 17,583333333333°Đ / 52.333333333333; 17.583333333333 sửa dữ liệu
Quốc gia  Ba Lan
Tỉnh Wielkopolskie
Huyện Wrzesiński
Diện tích
 - Tổng cộng 13 km² (5 mi²)
Dân số (2011)
 - Tổng cộng 29.157
 - Mật độ 2.290/km² (5.931,1/mi²)
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã hành chính 303005
Thành phố kết nghĩa Q4001[?] sửa dữ liệu

Września là một thị trấn thuộc huyện Wrzesiński, tỉnh Wielkopolskie ở trung-tây Ba Lan. Thị trấn có diện tích 13 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 29157 người và mật độ 2290 người/km².[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Area and Population in the Territorial Profile in 2011. 10 tháng 8 năm 2011. ISSN 1505-5507. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2012.