Xaitongmoin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Xaitongmoin
བཞད་མཐོང་སྨོན་རྫོང་
谢通门县
Tạ Thông Môn huyện
—  Huyện  —
Vị trí Xaitongmoin (đỏ) tại Xigazê (vàng) và Tây Tạng
Vị trí Xaitongmoin (đỏ) tại Xigazê (vàng) và Tây Tạng
Tọa độ: 29°25′59″B 88°15′30″Đ / 29,43314°B 88,25843°Đ / 29.43314; 88.25843 sửa dữ liệu
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tây Tạng
Địa khu Xigazê (Nhật Khách Tắc)
Diện tích
 - Tổng cộng 13.960 km² (5.390 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 40,000 (2.003)
 - Mật độ 2,9/km² (7,5/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Xaitongmoin (chữ Tây Tạng: བཞད་མཐོང་སྨོན་རྫོང་; Wylie: bzhad mthong smon rdzong; ZWPY: Xaitongmoin Zong; Trung văn giản thể: 谢通门县; bính âm: Xiètōngmén Xiàn, Hán Việt: Tạ Thông Môn huyện) là một huyện của địa khu Xigazê (Nhật Khách Tắc), khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Khải Dát (卡嘎镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đạt Mộc Hạ (达木夏乡)
  • Tra Bố (查布乡)
  • Xuân Triết (春哲乡)
  • Tư Hứa (孜许乡)
  • Nương Nhiệt (娘热乡)
  • Thố Bố Tây (措布西乡)
  • Nạp Đang (纳当乡)
  • Thanh Đô (青都乡)
  • Thiết Quỳnh (切琼乡)
  • Mỹ Ba Thiết Cần (美巴切勤乡)
  • Liệt Ba (列巴乡)
  • Tháp Đinh (塔丁乡)
  • Vinh Mã (荣玛乡)
  • Thông Môn (通门乡)
  • Nhân Khâm Tắc (仁钦则乡)
  • Đạt Na Phổ (达那普乡)
  • Đạt Tháp (达塔乡)
  • Nam Mộc Thiết (南木切乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 29°25′59″B 88°15′34″Đ / 29,43306°B 88,25944°Đ / 29.43306; 88.25944