Xanthodaphne

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Xanthodaphne
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Raphitominae
Chi (genus) Xanthodaphne
Powell, 1942

Xanthodaphne là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Xanthodaphne bao gồm:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Xanthodaphne Powell, 1942. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  2. ^ Xanthodaphne agonia (Dall, 1890). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  3. ^ Xanthodaphne argeta (Dall, 1890). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  4. ^ Xanthodaphne bougainvillensis Sysoev, 1988. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  5. ^ Xanthodaphne bruneri (Verrill, 1884). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  6. ^ Xanthodaphne charcotiana Bouchet & Warén, 1980. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  7. ^ Xanthodaphne cladara Sysoev, 1997. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  8. ^ Xanthodaphne dalmasi (Dautzenberg & Fischer, 1897). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  9. ^ Xanthodaphne egregia (Dall, 1908). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  10. ^ Xanthodaphne encella (Dall, 1908). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  11. ^ Xanthodaphne heterogramma (Odhner, 1960). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  12. ^ Xanthodaphne imparella (Dall, 1908). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  13. ^ Xanthodaphne leptalea (Bush, 1893). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  14. ^ Xanthodaphne levis Sysoev, 1988. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  15. ^ Xanthodaphne maldivica Sysoev, 1996. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  16. ^ Xanthodaphne maoria Dell, 1956. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  17. ^ Xanthodaphne membranacea (Watson, 1886). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  18. ^ Xanthodaphne palauensis Sysoev, 1988. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  19. ^ Xanthodaphne pyriformis (Schepman, 1913). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  20. ^ Xanthodaphne pyrropelex (Barnard, 1963). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  21. ^ Xanthodaphne sedillina (Dall, 1908). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  22. ^ Xanthodaphne subrosea (Barnard, 1963). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  23. ^ Xanthodaphne suffusa (Dall, 1890). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  24. ^ Xanthodaphne tenuistriata Sysoev, 1988. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  25. ^ Xanthodaphne tropica Sysoev & Ivanov, 1985. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  26. ^ Xanthodaphne xanthias (Watson, 1886). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]