Xanthodaphne suffusa
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Xanthodaphne suffusa | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Conoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Conidae |
| Phân họ (subfamilia) | Raphitominae |
| Chi (genus) | Xanthodaphne |
| Loài (species) | X. suffusa |
| Danh pháp hai phần | |
| Xanthodaphne suffusa (Dall, 1890) |
|
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
|
Mangilia suffusa Dall, 1890
|
|
Xanthodaphne suffusa là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.[1]
Mục lục |
Miêu tả [sửa]
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Phân bố [sửa]
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Tham khảo [sửa]
- ^ a b Xanthodaphne suffusa (Dall, 1890). World Register of Marine Species, truy cập 5 tháng 4 2010.