Xe trượt băng tại Thế vận hội Mùa đông 2006 (bobsleigh) được tổ chức tại Cesana Pariol của Cesana (gần Torino). Các cuộc đua cho 2 người nam xảy ra vào 18 và 19 tháng 2, các cuộc đua cho 2 người nữ xảy ra vào 20 và 21 tháng 2, còn các cuộc đua cho 4 người nam xảy ra vào ngày 24 và 25 tháng 2 năm 2006.
Bảng huy chương [sửa]
|
Quốc gia |
 |
 |
 |
Tổng |
| 1 |
Đức |
3 |
0 |
0 |
3 |
| 2 |
Canada |
0 |
1 |
0 |
1 |
Hoa Kỳ |
0 |
1 |
0 |
1 |
Nga |
0 |
1 |
0 |
1 |
| 5 |
Thụy Sĩ |
0 |
0 |
2 |
2 |
| 6 |
Ý |
0 |
0 |
1 |
1 |
|
Tổng cộng |
3 |
3 |
3 |
9 |
Xe 2 người nam [sửa]
Xe 4 người nam [sửa]
|
Huy chương |
Vận động viên |
Thời giờ |
| 1 |
Vàng |
Andre Lange, Rene Hoppe, Kevin Kuske, Martin Putze (Đức) |
3:40,42 |
| 2 |
Bạc |
Alexandre Zoubkov, Filipp Egorov, Alexej Seliverstov, Alexey Vievoda (Nga) |
3:40,55 |
| 3 |
Đồng |
Martin Annen, Thomas Lamparter, Beat Hefti, Cedric Grand (Thụy Sĩ) |
3:40,83 |
| 4 |
|
Pierre Lueders, Ken Kotyk, Morgan Alexander, Lascelles Brown (Canada) |
3:40,92 |
| 5 |
|
Rene Spies, Christoph Heyder, Enrico Kühn, Alexander Metzger (Đức) |
3:41,04 |
| 6 |
|
Steven Holcomb, Curt Tomasevicz, Bill Schuffenhauer, Lorenzo Smith III (Hoa Kỳ) |
3:41,36 |
| 7 |
|
Todd Hays, Pavle Jovanovic, Steve Mesler, Brock Kreitzburg (Hoa Kỳ) |
3:41,44 |
| 8 |
|
Ivo Rueegg, Andi Gees, Roman Handschin, Christian Aebli (Thụy Sĩ) |
3:41,80 |
Xe 2 người nữ [sửa]