Xenophora cerea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Xenophora cerea
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Xenophoroidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Xenophoridae
Chi (genus) Xenophora
Phân chi (subgenus) Xenophora
Loài (species) X. cerea
Danh pháp hai phần
Xenophora cerea
(Reeve, 1845)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Phorus cereus Reeve, 1845
Xenophora torrida Kuroda & Ito, 1961

Xenophora cerea là một loài ốc biển lớn, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Xenophoridae, the carrier shells.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Xenophora cerea (Reeve, 1845). WoRMS (2010). Xenophora (Xenophora) cerea (Reeve, 1845). Accessed through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=208541 on 9 tháng 7 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]