Xenophrys jingdongensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Xenophrys jingdongensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Megophryidae
Chi (genus) Xenophrys
Loài (species) X. jingdongensis
Danh pháp hai phần
Xenophrys jingdongensis
(Fei & Ye, 1983)
Danh pháp đồng nghĩa
Megophrys omeimontis ssp. jingdongensis Fei & Ye, 1983

Xenophrys jingdongensis là một loài lưỡng cư thuộc họ Megophryidae. Loài này có ở Trung QuốcViệt Nam. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fei Liang, Lu Shunqing, Yang Datong, Annemarie Ohler, Steven Swan (2004). Xenophrys jingdongensis. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2013.