Xerula megalospora

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Xerula megalospora
Xerula megalospora.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Physalacriaceae
Chi (genus) Xerula
Loài (species) X. megalospora
Danh pháp hai phần
Xerula megalospora
(Clem.) Redhead, Ginns & Shoemaker (1987)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Clitocybe megalospora Clem. (1896)
  • Oudemansiella megalospora (Clem.) Zhu L.Yang, G.M.Muell., G.Kost & Rexer (2009)

Xerula megalospora là một loài nấm trong họ Physalacriaceae.[2]


Bản mẫu:MycomorphboxHow to create a mycomorphbox
Xerula megalospora
Các đặc trưng nấm:
Umbonate cap icon.svg 

or umbonate

Adnexed gills icon2.svg 

hymenium is adnexed

chân nấm trần

spore print is white

Saprotrophic ecology icon.png 

ecology is saprotrophic

Unknown toxicity icon.png 

edibility: unknown

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Redhead1987
  2. ^ Barron, George (1999). Mushrooms of Ontario and Eastern Canada. Lone Pine Publishing, Edmonton. ISBN 1-55105-199-0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]