Xerus erythropus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Xerus erythropus
Striped ground squirrel.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Sciuridae
Chi (genus) Xerus
Phân chi (subgenus) Euxerus
Thomas, 1909
Loài (species) X. erythropus
Danh pháp hai phần
Xerus erythropus
(Desmarest, 1817)[2]

Xerus erythropus là một loài động vật có vú trong họ Sóc, bộ Gặm nhấm. Loài này được E. Geoffroy mô tả năm 1803.[2] Chúng được tìm thấy ở Châu Phi.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có 6 phân loài được công nhận:

  • Xerus erythropus erythropus
  • Xerus erythropus chadensis
  • Xerus erythropus lacustris
  • Xerus erythropus leucoumbrinus
  • Xerus erythropus limitaneus
  • Xerus erythropus microdon

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Grubb, P., Oguge, N. & Ekué, M. R. M. (2008). Xerus erythropus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 8 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Xerus erythropus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thorington, R. W. Jr. and R. S. Hoffman. 2005. Family Sciuridae. pp. 754–818 in Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Xerus erythropus tại Wikimedia Commons