Xestia normaniana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Xestia normaniana
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Noctuinae
Chi (genus) Xestia
Loài (species) X. normaniana
Danh pháp hai phần
Xestia normaniana
(Grote, 1874)Bản mẫu:Check
Danh pháp đồng nghĩa

Xestia normanianus (lapsus)
Xestia obtusa (Speyer, 1875)

Xestia triangulum var. A (Guenée, 1852)

Xestia normaniana là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Nova Scotia ngang qua miền nam và miền trung Canada to Alberta. Ở miền đông Hoa Kỳ it ranges from Maine tới miền đông Minnesota, và phía nam dọc theo Appalachians tới miền tây North Carolina. It has recently been recorded from Tennessee.

Sải cánh dài 35–41 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 10. Có một lứa một năm.

Ấu trùng chủ yếu ăn shrubs, bao gồm Vaccinium, Prunus avium, Rubus, SpiraeaMyrica.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]