Xherdan Shaqiri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Xherdan Shaqiri
ShaqiriBay.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Xherdan Shaqiri
Ngày sinh 10 tháng 10, 1991 (23 tuổi)
Nơi sinh Gnjilane, Nam Tư
Chiều cao 1,69 m (5 ft 6 12 in) [1]
Vị trí Tiền vệ cánh
Thông tin về CLB
CLB hiện nay Basel
Số áo 11
CLB trẻ
1999–2001 SV Augst
2001–2009 Basel
CLB chuyên nghiệp*
Năm CLB ST (BT)
2007–2009 Basel U-21 19 (8)
2009–2012 Basel 90 (29)
2012– Bayern Munich 38 (8)
Đội tuyển quốc gia
2008 Thụy sĩ U17 4 (0)
2008 Thụy Sĩ U18 2 (0)
2009– Thụy Sĩ U21 7 (1)
2010– Thụy Sĩ 32 (9)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải Vô địch quốc gia cập nhật lúc 12 May 2012.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật lúc 29 February 2012

Xherdan Shaqiri (sinh 10-10- 1991) là tiền vệ cánh người Thụy Sĩ gốc Albania.Anh là thành viên của Bayern Munich và đội tuyển Thụy Sĩ.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lậc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 5 December 2012
Club performance League Cup Continental League Cup Total
Club League Season Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals
Switzerland League Swiss Cup Europe Other Total
FC Basel Super League 2009–10 32 4 5 1 10 2 47 7
2010–11 29 10 2 0 11 2 42 12
2011–12 29 14 2 0 6 1 38 14
Germany League DFB-Pokal Europe Other Total
Bayern Munich Bundesliga 2012–13 11 0 2 1 5 1 0 0 18 2
Career totals Switzerland 91 27 10 1 27 5 127 33
Germany 11 0 2 1 5 1 0 0 18 2
Career statistics 101 27 12 2 32 6 0 0 144 35

Đội tuyển Thụy Sĩ[sửa | sửa mã nguồn]

Scores and goals list Switzerland's goal tally first.
# Date Venue Opponent Score Result Competition
1. 7 September 2010 St. Jakob-Park, Basel  Anh 1–2 1–3 Euro 2012 qualifier
2. 6 September 2011 St. Jakob-Park, Basel  Bungary 1–1 3–1 Euro 2012 qualifier
3. 2–1
4. 3–1
5. 29 February 2012 Stade de Suisse, Wankdorf, Bern  Argentina 1–1 1–3 Friendly
6. 11 September 2012 Swissporarena, Lucerne  Albania 1–0 2–0 2014 FIFA World Cup qualification
7. 14 November 2012 Stade Olympique de Sousse, Sousse  Tunisia 1–2 1–2 Friendly

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Club[sửa | sửa mã nguồn]

Basel
Bayern Munich

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cầu thủ xuất sắc nhất Thụy Sĩ: 2011, 2012

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1]
a.   ^ Albanian spelling: Xherdan Shaqiri, Serbian spelling: Џердан Шаћири, Džerdan Šaćiri

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:UEFA Euro U-21 2011 Team of the Tournament

Bản mẫu:FC Basel squad