Xylota

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Xylota
Xylota segnis.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Diptera
Phân bộ (subordo) Brachycera
Họ (familia) Syrphidae
Phân họ (subfamilia) Eristalinae
Tông (tribus) Xylotini
Chi (genus) Xylota
Meigen, 1822
Loài điển hình
Musca sylvarum
Linnaeus, 1758
Danh pháp đồng nghĩa

Xylota là một chi ruồi trong họ Syrphidae.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Classification of Syrphidae”. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]