Yamamoto Gonnohyoe
- Đây là một tên người Nhật; họ tên được viết theo thứ tự Á Đông (họ trước tên sau): họ là Yamamoto. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp tên người Nhật hiện đại khi viết bằng ký tự La Tinh thường được viết theo thứ tự Tây phương (tên trước họ sau).
| Yamamoto Gonbei | |
|---|---|
|
Tướng quân Nhật Bản Yamamoto Gonbei |
|
| Tiểu sử | |
| Biệt danh | Gonnohyōe |
| Sinh |
|
| Mất |
|
| Binh nghiệp | |
| Phục vụ | Đế quốc Nhật Bản |
| Thuộc | Hải quân Đế quốc Nhật Bản |
| Năm tại ngũ | 1879 - 1928 |
| Cấp bậc | Đô đốc |
| Tham chiến | Chiến tranh Boshin Chiến tranh Thanh-Nhật Chiến tranh Nga-Nhật |
| Khen thưởng | Collar & Grand Cordon of the Supreme Huân chương Hoa cúc Huân chương Cánh diều vàng (hạng nhất) |
| Công việc khác | Thủ tướng Nhật Bản |
Yamamoto Gonbee (Nhật: 山本 権兵衛 Yamamoto Gonnohyōe?, Sơn Bản Quyền Binh Vệ) (sinh 26 tháng 11, 1852 - mất 8 tháng 12, 1933), còn được gọi là Gonnohyōe, là một đô đốc trong Hải quân Đế quốc Nhật Bản và là thủ tướng thứ 16 (20 tháng 2, 1931 - 16 tháng 4, 1914) và 22 (2 tháng 9, 1923 - 7 tháng 1, 1924) của Nhật Bản. Ông được phong tước bá.
Đầu đời [sửa]
Yamamoto sinh tại Kagoshima thuộc tỉnh Satsuma (tỉnh Kagoshima ngày nay), là con của một võ sĩ (samurai) phục vụ trong thị tộc Shimazu. Hồi trẻ, ông tham gia Chiến tranh Anglo-Satsuma và sau đó gia nhập lực lượng súng trường của Satsuma; trong chiến tranh Boshin chấm dứt thời kỳ của mạc phủ Tokugawa, ông tham chiến tại Trận Toba-Fushimi và các chiến trường khác, ông cũng là thành viên của đội tàu đã truy đuổi Enomoto Takeaki tới Hokkaidō năm 1869.
Liên kết ngoài [sửa]
|
|
||
|---|---|---|
|
Itō · Kuroda · Sanjōt · Yamagata · Matsukata · Itō · Kurodat · Matsukata · Itō · Ōkuma · Yamagata · Itō · Saionjit · Katsura · Saionji · Katsura · Saionji · Katsura · Yamamoto · Ōkuma · Terauchi · Hara · Uchidat · Takahashi · To. Katō · Uchidat · Yamamoto · Kiyoura · Ta. Katō · Wakatsukit · G. Tanaka · Hamaguchi · Wakatsuki · Inukai · Takahashit · Saitō · Okada · Hirota · Hayashi · Konoe · Hiranuma · Abe · Yonai · Konoe · Tōjō · Koiso · Suzuki · Naruhiko · Shidehara · Yoshida · Katayama · Ashida · Yoshida · Hatoyama · Ishibashi · Kishi · Ikeda · Sato · Tanaka · Miki · Fukuda · Ōhira · Itot · Suzuki · Nakasone · Takeshita · Uno · Kaifu · Miyazawa · Hosokawa · Hata · Murayama · Hashimoto · Obuchi · Aokit · Mori · Koizumi · S. Abe · Y. Fukuda · Asō · Hatoyama · Kan · Noda
|
||
· S. Abe
(t) tạm thời }}
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Yamamoto Gonnohyoe. |