Yangpyeong

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Yangpyeong
양평군
—  Huyện  —
Chuyển tự Tiếng Hàn
 - Hangul
 - Hanja
 - Romaja quốc ngữ Yangpyeong-gun
 - McCune-Reischauer Yangp'yŏng kun
Logo chính thức của Yangpyeong
Biểu tượng của Yangpyeong
Vị trí ở Hàn Quốc
Vị trí ở Hàn Quốc
Tọa độ: 37°29′23″B 127°29′25″Đ / 37,489722222222°B 127,49027777778°Đ / 37.489722222222; 127.49027777778 sửa dữ liệu
Huyện  Hàn Quốc
Vùng Sudogwon
Phân cấp hành chính 1 eup, 11 myeon
Diện tích
 - Tổng cộng 878,21 km² (339,1 mi²)
Dân số (2003)
 - Tổng cộng 83.367
 - Mật độ 94,9/km² (245,8/mi²)
 - Tiếng địa phương Seoul

Yangpyeong (Hán-Việt: Dương Bình) là một quận ở đạo (tỉnh) Gyeonggi, Hàn Quốc. Quận này có diện tích 878,21 kilômét vuông, dân số năm 2003 là 83.367 người.

Yangpyeong gồm làng Jipyeong, là một chiến trường trong chiến tranh Triều Tiên.

Nuvola apps kweather.svg Biểu đồ khí hậu Yangpyeong
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 
 
21
 
2
−9
 
 
28
 
6
−6
 
 
45
 
12
−1
 
 
72
 
19
5
 
 
102
 
24
11
 
 
156
 
28
17
 
 
429
 
29
21
 
 
350
 
30
21
 
 
181
 
26
16
 
 
41
 
20
8
 
 
38
 
12
0
 
 
17
 
5
−6
Nhiệt độ trung bình tối cao và tối thấp (°C)
Lượng mưa trung bình (mm)

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Yangpyeong (1981–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình cao °C (°F) 2.3 5.8 11.7 19.2 24.4 28.1 29.4 30.2 26.4 20.3 11.8 4.6 17,9
Trung bình ngày, °C (°F) −3.4 −0.4 5.2 12.1 17.6 22.1 24.7 25.0 20.3 13.1 5.6 −1.1 11,7
Trung bình thấp, °C (°F) −8.5 −6 −0.8 5.2 11.3 16.8 21.0 21.2 15.7 7.8 0.4 −5.9 6,5
Giáng thủy mm (inches) 20.6
(0.811)
27.5
(1.083)
45.1
(1.776)
71.8
(2.827)
101.9
(4.012)
155.7
(6.13)
429.4
(16.906)
350.0
(13.78)
180.8
(7.118)
41.4
(1.63)
37.8
(1.488)
16.6
(0.654)
1.478,6
(58,213)
độ ẩm 66.5 61.8 59.3 57.3 65.1 70.5 78.9 78.9 77.0 74.9 70.4 68.4 69,1
Số ngày giáng thủy TB(≥ 0.1 mm) 6.5 5.0 7.2 7.5 8.3 9.7 14.8 15.3 8.3 5.8 6.9 6.3 101,6
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 172.6 175.2 208.5 215.4 232.6 208.0 163.1 184.9 187.3 198.6 159.7 164.9 2.291,0
Nguồn: Cục Quản lý khí tượng Hàn Quốc[1]

Đơn vị kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “평년값자료(1981–2010)”. Cục Quản lý khí tượng Hàn Quốc. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 37°29′B 127°33′Đ / 37,483°B 127,55°Đ / 37.483; 127.550