Yucca elephantipes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Yucca gigantea
Yuccaelephante1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocot
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Asparagaceae
Chi (genus) Yucca
Loài (species) Y. gigantea
Danh pháp hai phần
Yucca gigantea
Lem.[1]
Danh pháp đồng nghĩa[1][2]

Yucca gigantea là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được Regel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1859.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă World Checklist of Selected Plant Families, 291761.
  2. ^ Tropicos, Yucca gigantea
  3. ^ The Plant List (2010). Yucca elephantipes. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]