Yucca schidigera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Yucca schidigera
Yucca schidigera blooming.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocot
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Asparagaceae
Chi (genus) Yucca
Loài (species) Y. schidigera
Danh pháp hai phần
Yucca schidigera
Roezl ex Ortgies
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Yucca californica Nutt. ex Baker
  • Yucca mohavensis Sarg.
  • Sarcoyucca mohavensis (Sarg.) Linding.

Yucca schidigera là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được Roezl ex Ortgies miêu tả khoa học đầu tiên năm 1871.[2] Chúng là loài thực vật có mặt tại khu vực Đông Nam Hoang mạc Mojave, Chihuahuan, Sonoran thuộc tiểu bang California, Baja California, New Mexico, phía Nam NevadaArizona.

Môi trường sống của chúng là trên sườn núi sa mạc đá giữa đô cao 300-1.200 mét (980-3,940 ft), và có thể lên đến 2.500 mét (8.200 ft). Chúng là loài phát triển mạnh trong điều kiện ánh nắng mặt trời đầy đủ và nền đất thoát nước tốt. Nó cũng không cần nước vào mùa hè và có quan hệ gần gũi với loài Yucca baccata.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “World Checklist of Selected Plant Families”. 
  2. ^ The Plant List (2010). Yucca schidigera. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]