Zebrasoma xanthurum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Zebrasoma xanthurum
Zebrasoma xanthurum pair.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Acanthuridae
Chi (genus) Zebrasoma
Loài (species) Z. xanthurum
Danh pháp hai phần
Zebrasoma xanthurum
(Blyth, 1852)[1]

Zebrasoma xanthurum là một loài cá thuộc họ Cá đuôi gai. Loài cá này sinh sống ở vùng Biển Đỏ, bờ tây Ấn Độ, bờ đông châu Phi và vịnh Ba Tư. Nó sinh sống ở độ sâu 1–20 m hay sâu hưn. Loài cá này có thên dài tối đa đến 26 cm trong tự nhiên và hiếm khi vượt quá 20 cm khi nuôi nhốt.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Carpenter, K.E., F. Krupp, D.A. Jones and U. Zajonz, 1997. FAO species identification field guide for fishery purposes. Living marine resources of Kuwait, eastern Saudi Arabia, Bahrain, Qatar, and the United Arab Emirates. FAO, Rome. 293 p.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Zebrasoma_xanthurum tại Wikimedia Commons