Zonaria zonaria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Zonaria zonaria
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Zonaria
Loài (species) Z. zonaria
Danh pháp hai phần
Zonaria zonaria
(Gmelin, 1791)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Cypraea zonaria Gmelin, 1791
  • Cypraea zonata Lamarck, J.B.P.A. de, 1810
  • Cypraea alba Blainville, H.M.D. de, 1826

Zonaria zonaria là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[1]

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Zonaria zonaria gambiensis (f) Shaw, H.O.N., 1909 [2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có kích thước giữa 15mm và 47mm.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở Đại Tây Dương dọc theo Cabo Verde, SénégalAngola.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Zonaria zonaria (Gmelin, 1791). WoRMS (2009). Zonaria zonaria (Gmelin, 1791). Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=225269 on 24 tháng 10 2010.
  2. ^ Gastropods.com: Zonaria zonaria gambiensis; accessed: 24 tháng 10 2010

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bernard, P.A. (Ed.) (1984). Coquillages du Gabon [Shells of Gabon]. Pierre A. Bernard: Libreville, Gabon. 140, 75 plates pp.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]