Éverton Ribeiro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Éverton Ribeiro
EvertonRibeiroFlamengo2018.jpg
Éverton Ribeiro thi đấu trong màu áo Flamengo năm 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Éverton Augusto de Barros Ribeiro[1]
Ngày sinh 10 tháng 4, 1989 (33 tuổi)
Nơi sinh Arujá, São Paulo, Brasil
Chiều cao 1,69 m[2]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Flamengo
Số áo 7
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Santa Isabel FC
2001–2007 Corinthians
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2011 Corinthians 14 (0)
2008–2011São Caetano (cho mượn) 99 (8)
2011–2013 Coritiba 66 (14)
2013–2015 Cruzeiro 88 (19)
2015–2017 Al-Ahli 60 (17)
2017– Flamengo 234 (27)
Đội tuyển quốc gia
2009 U-20 Brasil[3] 4 (0)
2014– Brasil 21 (3)
Thành tích
Bóng đá nam
Đại diện cho  Brasil
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Á quân 2021 Brasil
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 23:53, 3 tháng 11 năm 2022 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia chính xác tính đến 23:17, 23 tháng 9 năm 2022 (UTC)

Éverton Augusto de Barros Ribeiro (sinh ngày 10 tháng 4 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Brasil thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Brazilian Serie A Flamengođội tuyển quốc gia Brasil.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 3 tháng 11 năm 2022[2]
Club Season League State League National Cup Continental Other Total
Division Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals
Corinthians 2007 Série A 4 0 2[a] 0 2 0 8 0
2008 Série B 1 0 7[a] 0 2 0 10 0
Total 5 0 9 0 4 0 18 0
São Caetano (loan) 2008 Série B 12 0 12 0
2009 30 2 7[a] 0 37 2
2010 29 4 21[a] 2 50 6
Total 71 6 28 2 99 8
Coritiba 2011 Série A 14 0 8[b] 1 3 1 25 2
2012 29 8 15[b] 5 10 4 2[c] 1 56 18
Total 43 8 23 6 13 5 2 1 81 20
Cruzeiro 2013 Série A 35 7 13[d] 5 6 3 54 15
2014 31 6 9[d] 1 4 0 10[e] 1 54 8
Total 66 13 22 6 10 3 10 1 108 23
Al-Ahli 2014–15 UAE Pro League 12 3 8[f] 3 1[g] 0 21 6
2015–16 26 9 7 1 6[f] 1 39 11
2016–17 22 5 8 1 8[f] 2 1[g] 0 39 8
Total 60 17 15 2 22 6 2 0 99 25
Flamengo 2017 Série A 29 4 0 0 10[c] 2 1[h] 1 40 7
2018 35 6 9[i] 1 6 1 7[e] 2 57 10
2019 32 2 12[i] 1 4 0 12[e] 3 2[j] 0 62 6
2020 33 7 12[i] 1 3 0 6[e] 2 3[k] 0 57 10
2021 22 2 8[i] 0 6 0 13[e] 0 1[l] 0 50 2
2022 30 2 12[i] 1 8 0 12[e] 4 1[l] 0 63 7
Total 181 23 53 4 27 1 60 13 8 1 329 42
Career total 426 67 135 18 69 11 94 21 10 1 734 118
  1. ^ a b c d Appearance(s) in Campeonato Paulista
  2. ^ a b Appearance(s) in Campeonato Paranaense
  3. ^ a b Appearance(s) in Copa Sudamericana
  4. ^ a b Appearance(s) in Campeonato Mineiro
  5. ^ a b c d e f Appearance(s) in Copa Libertadores
  6. ^ a b c Appearance(s) in AFC Champions League
  7. ^ a b Appearance in UAE Super Cup
  8. ^ Appearance(s) in Primeira Liga
  9. ^ a b c d e Appearance(s) in Campeonato Carioca
  10. ^ Appearance(s) in FIFA Club World Cup
  11. ^ Two appearances in Recopa Sudamericana, one appearance in Supercopa do Brasil
  12. ^ a b Appearance in Supercopa do Brasil

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 23 tháng 9 năm 2022[4]
Brasil
Năm Trận Bàn
2014 3 0
2015 3 0
2020 4 0
2021 9 3
2022 2 0
Tổng 21 3

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 9 tháng 9 năm 2021.
# Ngày Địa điểm Số trận Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 17 tháng 6 năm 2021 Sân vận động Olímpico Nilton Santos, Rio de Janeiro, Brasil 12  Peru 3–0 4–0 Copa América 2021
2 2 tháng 9 năm 2021 Sân vận động Monumental David Arellano, Santiago, Chile 16  Chile 1–0 1–0 Vòng loại FIFA World Cup 2022
3 9 tháng 9 năm 2021 Arena Pernambuco, São Lourenço da Mata, Brasil 17  Peru 1–0 2–0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FIFA World Cup Qatar 2022 – Squad list: Brazil (BRA)” (PDF). FIFA. 15 Tháng 11 năm 2022. tr. 4. Truy cập ngày 15 Tháng 11 năm 2022.
  2. ^ a b Éverton Ribeiro tại Soccerway
  3. ^ “Éverton Ribeiro”. worldfootball.net. Truy cập ngày 13 Tháng 7 năm 2017.
  4. ^ “Éverton Ribeiro”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 7 Tháng 6 năm 2015.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]