Đài Phát thanh - Truyền hình Cần Thơ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Đài Phát thanh - Truyền hình thành phố Cần Thơ
THTPCT.png
Lên sóng 11/11/1968
Sở hữu Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ
Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ
Định dạng hình SDTV
Khẩu hiệu Đổi mới không ngừng, Liên tục vươn xa
Quốc gia Việt Nam Việt Nam
Khu vực phát sóng Việt Nam Việt Nam
Trụ sở Số 409, đường 30/4, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Tên cũ THCT43
Tên thay thế THTPCT
Trang web http://canthotv.vn

Đài Phát thanh - Truyền hình thành phố Cần Thơ là đài truyền hình địa phương thuộc miền Tây Nam Bộ. Kênh được phát sóng 19/24h, từ 5h00 sáng đến 24h00 hằng ngày với hơn 60% thời lượng dành cho việc chiếu phim truyện.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ngày 11/11/1968: Đài Truyền hình Cần Thơ lên sóng với tên gọi Kênh 11 VHF
  • Ngày 30/4/1975: Quân Giải phóng tiếp quản sóng Kênh 11 và sau đó đổi thành Đài Truyền hình Cần Thơ
  • Năm 1980: Truyền hình tại Cần Thơ có 2 kênh phát sóng: kênh 43 UHF (11 VHF - THTPCT ngày nay) và kênh 6 UHF (nay là kênh VTV Cần Thơ 1, từ 2016 thành VTV9)
  • Năm 2003: Khởi công xây dựng tháp phát sóng cao 180m.
  • Năm 2004: Tỉnh Hậu Giang tách khỏi Cần Thơ, Đài Phát thanh - Truyền hình Cần Thơ giữ nguyên.
  • Ngày 15/6/2016: Đài PT-TH Cần Thơ chuyển trạm phát sóng DVB-T2 từ tháp phát sóng 120m (cũ) lên tháp phát sóng 180m mới
  • Ngày 15/8/2016: Đài PT-TH Cần Thơ chính thức tắt sóng truyền hình tương tự mặt đất (analog)
  • Ngày 26/08/2018: Đài phát thanh truyền hình Cần Thơ chính thức phát sóng tần số 701,20 MHz trên hệ truyền hình cáp SCTV của Công ty Truyền hình cáp Saigontourist tại vị trí kênh số 66 tại Tp.Hồ Chí Minh

Thông tin kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

1/ Hệ Phát thanh (AM)[sửa | sửa mã nguồn]

  • Máy phát thanh BE, model: AM10
  • Nước sản xuất: Mỹ
  • Công suất: 10 kw
  • Tần số : 837 Khz
  • Thời lượng: 6 giờ/ngày
  • Buổi sáng: Từ 5 giờ – 7 giờ
  • Buổi trưa: Từ 11 giờ – 12 giờ
  • Buổi chiều: Từ 16 giờ – 19 giờ

2/ Hệ Phát thanh (FM)[sửa | sửa mã nguồn]

  • Máy phát thanh BE, model: FM10
  • Nước sản xuất: Mỹ
  • Công suất: 10 kw
  • Tần số : 97.3 Mhz
  • Thời lượng: 24 giờ/ngày

3/ Hệ Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

a. Truyền hình mặt đất[sửa | sửa mã nguồn]

  • Máy phát hình, model: TQT
  • Nước sản xuất: Việt Nam
  • Công suất: 10 + 10 kw
  • Kênh : 43 UHF
  • Thời lượng: 19 giờ/ngày
  • Từ : 4 giờ 50 sáng.
  • Đến : 24 giờ khuya

b. Truyền hình cáp[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trên hệ thống hạ tầng Saigontourist (SCTV), VTVCab, HTVC, K+, Bluesky (HCTV),....

c. Truyền hình trực tuyến[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]