Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 12

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 12
DuonglendinhOlympialogo.png
Tên khácOlympia 12
O12
Thể loạiTrò chơi truyền hình
Sáng lậpĐài Truyền hình Việt Nam
Đạo diễnNguyễn Tùng Chi
Dẫn chương trìnhNguyễn Tùng Chi
Nguyễn Hữu Việt Khuê
Nguyễn Khắc Cường
Nhạc kết"Đường lên đỉnh núi"
Quốc gia Việt Nam
Ngôn ngữTiếng Việt
Sản xuất
Địa điểmTrường quay S9, Đài truyền hình Việt Nam, Hà Nội
Trình chiếu
Kênh trình chiếuVTV3
VTV4
VTV6 (2 quý đầu và trận T1-T1-Q3)
Phát sóng26 tháng 06 năm 2011 – 24 tháng 06 năm 2012
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 12, thường được gọi tắt là Olympia 12 hay O12 là năm thứ 12 chương trình Đường lên đỉnh Olympia được phát sóng trên kênh VTV3, Đài truyền hình Việt Nam. Chương trình phát sóng trận đầu tiên lúc 13 giờ ngày 26 tháng 6 năm 2011 và tường thuật trực tiếp trận chung kết lúc 9 giờ ngày 24 tháng 6 năm 2012. Đặng Thái Hoàng là thí sinh đạt giải nhất chung kết và giành được suất học bổng 35.000USD của chương trình[1].

Mục lục

Luật chơi[sửa | sửa mã nguồn]

Một chương trình gồm có bốn phần thi:[2]

Khởi động[sửa | sửa mã nguồn]

Trong vòng 1 phút, mỗi học sinh khởi động với tối đa 12 câu hỏi thuộc các lĩnh vực: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Thể thao, Nghệ thuật, Lĩnh vực khác, Tiếng Anh. Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, trả lời sai không bị trừ điểm.

Vượt chướng ngại vật[sửa | sửa mã nguồn]

Có 8 từ hàng ngang – cũng chính là 8 gợi ý liên quan đến Chướng ngại vật mà các học sinh phải đi tìm. Có 1 bức tranh (là một gợi ý quan trọng liên quan đến Chướng ngại vật) được chia làm 8 phần tương ứng với 8 từ hàng ngang.

Mỗi học sinh có 2 lượt lựa chọn để chọn trả lời một trong các từ hàng ngang này, bắt đầu từ thí sinh ở vị trí số 1 đến vị trí số 4 rồi ngược lại, từ vị trí số 4 về vị trí số 1. Cả bốn học sinh trả lời câu hỏi bằng máy tính trong thời gian suy nghĩ 15 giây/câu. Trả lời đúng mỗi từ hàng ngang, học sinh được 10 điểm và nếu là người chọn hàng ngang thì được thêm 5 điểm. Ngoài việc mở được từ hàng ngang nếu trả lời đúng, 1 góc (được đánh số tương ứng với số từ hàng ngang) của hình ảnh - cũng được mở ra.

Học sinh có thể bấm chuông trả lời chướng ngại vật bất cứ lúc nào. Trả lời đúng chướng ngại vật trong vòng 2 từ hàng ngang đầu tiên được 80 điểm, trong vòng 8 từ hàng ngang được 40 điểm.

Sau 8 từ hàng ngang, các thí sinh sẽ có 15 giây suy nghĩ để đưa ra chướng ngại vật (trả lời đúng vẫn được 40 điểm). Nếu không có thí sinh đưa ra được chướng ngại vật, gợi ý cuối cùng sẽ được đưa ra. Trả lời đúng chướng ngại vật sau gợi ý cuối cùng được 20 điểm.

Nếu trả lời sai chướng ngại vật sẽ bị loại khỏi phần chơi này.

Tăng tốc[sửa | sửa mã nguồn]

Có 4 câu hỏi, thời gian suy nghĩ: 30 giây/câu.

4 học sinh cùng trả lời bằng máy tính. Học sinh trả lời đúng và nhanh nhất được 40 điểm, đúng và nhanh thứ 2 được 30 điểm, đúng và nhanh thứ 3 được 20 điểm, đúng và nhanh thứ 4 được 10 điểm.

2 loại câu hỏi được sử dụng trong phần thi này:

  • 2 câu hỏi IQ (câu số 1 và 3): Các dạng câu hỏi ở dạng này rất rộng, bao gồm tìm số khác trong dãy số, tìm hình khác nhất so với các hình đã cho, tìm quy luật để điền hình đúng, giải mật mã,...
  • 2 câu hỏi dữ kiện (câu số 2 và 4): Các bức ảnh, dữ kiện được đưa ra theo thứ tự từ mơ hồ tới chi tiết. Bằng các gợi ý này, thí sinh phải trả lời các câu hỏi như: "Đây là ai", "Đây là địa danh nào", "Đây là loài vật nào",...

Về đích[sửa | sửa mã nguồn]

Có 3 gói câu hỏi 40 điểm, 60 điểm, 80 điểm để các bạn thí sinh lựa chọn. Trong đó gói 40 điểm gồm 4 câu hỏi 10 điểm, gói 60 điểm gồm 2 câu hỏi 10 điểm và 2 câu hỏi 20 điểm, gói 80 điểm gồm 1 câu hỏi 10 điểm, 20 câu hỏi 20 điểm và 1 câu hỏi 30 điểm. Thời gian suy nghĩ và trả lời của câu 10 điểm là 10 giây, câu 20 điểm là 15 giây, câu 30 điểm là 20 giây.

Thí sinh đang trả lời gói câu hỏi của mình phải đưa ra câu trả lời trong thời gian quy định của chương trình. Nếu không trả lời được câu hỏi thì các bạn còn lại có 5 giây để bấm chuông trả lời. Trả lời đúng được cộng thêm số điểm của câu hỏi từ thí sinh đang thi. Trả lời sai bị trừ đi một nửa số điểm của câu hỏi.

Thí sinh có quyền được đặt ngôi sao hy vọng một lần trước bất kỳ câu hỏi nào. Trả lời đúng được gấp đôi số điểm, trả lời sai bị trừ đi số điểm bằng số điểm của câu hỏi đặt ngôi sao hy vọng.

Chi tiết các trận đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Màu sắc sử dụng trong các bảng kết quả
Thí sinh đạt giải nhất và trực tiếp lọt vào vòng trong
Thí sinh lọt vào vòng trong nhờ có số điểm nhì cao nhất
Thí sinh Vô địch cuộc thi Chung kết năm

Trận 1: Tuần 1 Tháng 1 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 26 tháng 6 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lữ Đức Toàn THPT Nguyễn Trãi, Đồng Nai 30 95 110 -20 215
Đặng Trần Ngọc THPT Yên Dũng số 2, Bắc Giang 10 10 150 5 175
Bùi Thị Thanh Hương THPT Lê Xoay, Vĩnh Phúc 40 10 20 -5 65
Trần Lê Phương THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 50 10 80 55 195

Trận 2: Tuần 2 Tháng 1 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 3 tháng 7 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Bách THPT Chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 70 15 40 10 135
Nguyễn Đình Duy THPT Mỹ Đức A, Hà Nội 80 15 30 30 155
Hứa Thị Thu Thuyền THPT Phan Đăng Lưu, Thừa Thiên - Huế 40 0 80 10 130
Ngô Thị Hồng Hạnh THPT Đồ Sơn, Hải Phòng 30 80 30 15 155

Trận 3: Tuần 3 Tháng 1 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 10 tháng 7 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phạm Hồng Bảo Trân THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 40 35 90 -15 150
Bùi Văn Vương THPT Nghèn, Hà Tĩnh 60 45 60 -10 155
Nguyễn Thu Trang THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 80 35 50 25 190
Trương Tấn Lộc THPT Đức Hoà, Long An 10 85 40 30 165

Trận 4: Tháng 1 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 17 tháng 7 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lữ Đức Toàn THPT Nguyễn Trãi, Đồng Nai 30 35 40 30 135
Trần Lê Phương THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 60 45 80 90 275
Nguyễn Thu Trang THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 70 30 130 25 255
Nguyễn Đình Duy THPT Mỹ Đức A, Hà Nội 30 35 60 15 140

Trận 5: Tuần 1 Tháng 2 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 24 tháng 7 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đinh Phương Hạnh THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 80 0 90 10 180
Nguyễn Văn Hải THPT Quảng Oai, Hà Nội 60 15 70 5 150
Nguyễn Phú Quang THPT Nguyễn Duy Hiệu, Quảng Nam 30 80 120 0 230
Huỳnh Tâm Thiện Nguyên THPT Nguyễn Hữu Cầu, TP. Hồ Chí Minh 30 0 50 -20 60

Trận 6: Tuần 2 Tháng 2 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 31 tháng 7 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Dương Nhật Khánh THPT Uông Bí, Quảng Ninh 20 80 140 40 280
Đỗ Văn Hà THPT Chuyên Hà Giang, Hà Giang 20 10 40 -25 45
Trần Hoàng Long THPT Võ Minh Đức, Bình Dương 20 0 110 60 190
Nguyễn Mỹ Hạnh THPT Nhân Chính, Hà Nội 70 0 0 20 90

Trận 7: Tuần 3 Tháng 2 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 7 tháng 8 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Hoàng Ngọc Dương THPT Quang Trung, Hải Phòng 40 25 90 -30 125
Nguyễn Bảo Trân THPT Bình Sơn, Quảng Ngãi 60 45 80 30 215
Phạm Thị Mỹ Hạnh THPT Vị Thanh, Hậu Giang 10 15 10 -20 15
Vũ Nhật Khánh THPT Chuyên Hưng Yên, Hưng Yên 50 80 120 20 270

Trận 8: Tháng 2 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 14 tháng 8 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Phú Quang THPT Nguyễn Duy Hiệu, Quảng Nam 20 0 40 100 160
Nguyễn Bảo Trân THPT Bình Sơn, Quảng Ngãi 40 0 20 -50 10
Dương Nhật Khánh THPT Uông Bí, Quảng Ninh 60 80 70 20 230
Vũ Nhật Khánh THPT Chuyên Hưng Yên, Hưng Yên 10 0 10 40 60

Trận 9: Tuần 1 Tháng 3 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 21 tháng 8 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thanh Bình THPT Hàm Thuận Nam, Bình Thuận 30 0 40 5 75
Hồ Minh Nhật THPT Phan Chu Trinh, Đà Nẵng 20 10 40 5 75
Nguyễn Thị Thu Thảo THPT Ngô Quyền, Quảng Ninh 50 50 30 -20 110
Phùng Văn Thuyết THPT Hoài Đức A, Hà Nội 50 20 60 40 170

Trận 10: Tuần 2 Tháng 3 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 28 tháng 8 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Ngọc Tân THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP. Hồ Chí Minh 40 10 80 25 155
Phan Tấn Tài THPT Nguyễn Huệ, Tây Ninh 20 0 60 -60 20
Đàm Văn Quý THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh 20 0 40 20 80
Bùi Hồng Quảng THPT Kiến An, Hải Phòng 70 60 70 45 245

Trận 11: Tuần 3 Tháng 3 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 4 tháng 9 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Song Thái THPT Hai Bà Trưng, Thừa Thiên - Huế 50 95 30 10 185
Trần Thị Thanh Thanh THPT Bình Mỹ, An Giang 50 10 40 85 185
Nguyễn Bá Sơn THPT Quảng Xương 3, Thanh Hoá 20 10 40 40 110
Nguyễn Văn Phương THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 110 10 40 20 180

Trận 12: Tháng 3 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 11 tháng 9 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bùi Hồng Quảng THPT Kiến An, Hải Phòng 20 20 90 20 150
Trần Thị Thanh Thanh THPT Bình Mỹ, An Giang 30 15 90 -25 110
Phùng Văn Thuyết THPT Hoài Đức A, Hà Nội 40 25 50 50 165
Lê Song Thái THPT Hai Bà Trưng, Thừa Thiên - Huế 60 50 60 -10 160

Trận 13: Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 18 tháng 9 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Dương Nhật Khánh THPT Uông Bí, Quảng Ninh 20 70 40 25 155
Nguyễn Thu Trang THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 50 30 80 -15 145
Phùng Văn Thuyết THPT Hoài Đức A, Hà Nội 50 50 0 -15 85
Trần Lê Phương THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 60 55 60 50 225

Trận 14: Tuần 1 Tháng 1 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 25 tháng 9 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Huỳnh Thị Ngọc Diễm THPT Lê Thánh Tông, Gia Lai 50 70 10 -60 70
Nguyễn Tài Thu THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 60 10 70 60 200
Phạm Minh Quang THPT Đa Phúc, Hà Nội 70 10 60 10 150
Trần Thanh Thảo THPT Hùng Vương, TP. Hồ Chí Minh 50 0 70 -10 110

Trận 15: Tuần 2 Tháng 1 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 2 tháng 10 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Võ Tấn Lộc THPT Trần Quang Diệu, Bình Định 40 90 20 50 200
Bùi Văn Phong THPT Hải Đảo, Quảng Ninh 40 15 20 5 80
Trần Hồng Anh THPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội 80 10 110 10 210
Đoàn Trần Mỹ Dương THPT Phan Bội Châu, Đắk Lắk 60 10 70 60 200

Trận 16: Tuần 3 Tháng 1 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 9 tháng 10 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Quốc Đạt THPT Phan Thị Ràng, Kiên Giang 30 50 100 0 180
Vũ Văn Thanh THPT Tô Hiệu, Hải Phòng 80 10 60 110 260
Cao Minh Hiếu THPT Phước Vĩnh, Bình Dương 40 10 100 -30 120
Đinh Hồ Nho Thông THPT Chuyên Đại học Vinh, Nghệ An 10 25 70 75 180

Trận 17: Tháng 1 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 16 tháng 10 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đoàn Trần Mỹ Dương THPT Phan Bội Châu, Đắk Lắk 50 15 60 -50 75
Vũ Văn Thanh THPT Tô Hiệu, Hải Phòng 50 10 80 100 240
Trần Hồng Anh THPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội 40 0 60 -15 85
Nguyễn Tài Thu THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 60 80 150 100 390

Trận 18: Tuần 1 Tháng 2 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 23 tháng 10 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bùi Thủy Tiên THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 50 40 100 50 240
Đào Việt Bách THPT Trưng Vương, Hưng Yên 60 40 70 110 280
Nguyễn Thị Thương THPT Tánh Linh, Bình Thuận 30 35 60 -20 105
Lê Thị Mỹ Lệ THPT Nguyễn Hữu Tiến, TP. Hồ Chí Minh 70 15 0 0 85

Trận 19: Tuần 2 Tháng 2 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 30 tháng 10 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Ngô Ngọc Đô THPT Hoà Bình, Bà Rịa - Vũng Tàu 30 40 0 -30 40
Lê Anh Minh THPT Như Xuân 2, Thanh Hoá 40 15 20 70 145
Lương Ngọc Bích THPT Trần Quốc Tuấn, Quảng Ngãi 50 20 70 60 200
Trần Anh Dũng THCS & THPT Hai Bà Trưng, Vĩnh Phúc 90 20 80 35 225

Trận 20: Tuần 3 Tháng 2 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 06 tháng 11 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Hà Thủy THPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 60 45 70 70 245
Lương Tiến Lâm THPT Đông Triều, Quảng Ninh 30 30 70 -30 100
Hoàng Khánh Phương THPT Đông Anh, Hà Nội 20 70 100 10 200
Huỳnh Nhật Minh THPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị 60 35 50 60 205

Trận 21: Tháng 2 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 13 tháng 11 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Hà Thủy THPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 50 25 90 40 205
Bùi Thủy Tiên THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 20 10 60 -5 85
Trần Anh Dũng THCS & THPT Hai Bà Trưng, Vĩnh Phúc 40 50 120 35 245
Đào Việt Bách THPT Trưng Vương, Hưng Yên 40 20 90 -10 140

Trận 22: Tuần 1 Tháng 3 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 20 tháng 11 năm 2011

(Chương trình đặc biệt chào đón ngày Nhà giáo Việt Nam)

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Thanh Sang THPT Hoà Vang, Đà Nẵng 70 0 40 -10 100
Dương Ngọc Mai THPT Bạch Đằng, Hải Phòng 50 0 60 -10 100
Mai Ngọc Ba THPT Lý Tự Trọng, Đắk Lắk 60 0 50 60 170
Nguyễn Tiến Dũng THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 70 80 70 30 250

Trận 23: Tuần 2 Tháng 3 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 27 tháng 11 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Thị Thái Hà THPT Kim Liên, Hà Nội 20 25 120 15 180
Mai Dương Hiếu THPT Trần Cao Vân, Quảng Nam 40 15 50 -60 45
Lê Minh Hoàng THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa, TP. Hồ Chí Minh 40 20 70 70 200
Dương Minh Cương THPT Lương Phú, Thái Nguyên 60 100 0 50 210

Trận 24: Tuần 3 Tháng 3 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 4 tháng 12 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Vũ Trọng Đức THPT Hoàng Quốc Việt, Quảng Ninh 40 0 30 15 85
Nguyễn Công Nhựt THPT Trần Kỳ Phong, Quảng Ngãi 30 15 30 -20 55
Nguyễn Bá Công THPT Vạn Xuân, Hà Nội 60 60 70 0 190
Nguyễn Ngọc Khánh THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 60 20 120 90 290

Trận 25: Tháng 3 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 11 tháng 12 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Minh Hoàng THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa, TP. Hồ Chí Minh 60 50 30 60 200
Nguyễn Tiến Dũng THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 30 85 50 45 210
Dương Minh Cương THPT Lương Phú, Thái Nguyên 40 30 50 0 120
Nguyễn Ngọc Khánh THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 80 65 110 -10 245

Trận 26: Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 18 tháng 12 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Tài Thu THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 50 60 110 20 240
Vũ Văn Thanh THPT Tô Hiệu, Hải Phòng 70 20 0 45 135
Nguyễn Ngọc Khánh THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 40 10 100 90 240
Trần Anh Dũng THCS & THPT Hai Bà Trưng, Vĩnh Phúc 60 0 30 -35 55

Trận 27: Tuần 1 Tháng 1 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 25 tháng 12 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phạm Thủy Linh THPT Lý Thường Kiệt, Hải Phòng 50 10 50 0 110
Tạ Thị Hải Yến THPT Quốc Oai, Hà Nội 40 25 90 60 215
Trịnh Quốc Anh THPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai 60 65 90 70 285
Phạm Đăng Khoa THPT Bùi Thị Xuân, TP. Hồ Chí Minh 20 0 70 40 130

Trận 28: Tuần 2 Tháng 1 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 1 tháng 1 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Quang Triệu THPT Minh Hà, Quảng Ninh 100 50 40 10 200
Phùng Thanh Huy THPT Phan Bội Châu, Khánh Hoà 30 15 100 70 215
Hà Văn Trí THPT Tân Kỳ 3, Nghệ An 30 20 90 25 165
Lê Nguyễn Hải Triều THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 40 10 100 90 240

Trận 29: Tuần 3 Tháng 1 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 8 tháng 1 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Thanh Anh THPT Tân Phú, Đồng Nai 30 65 60 30 185
Nguyễn Thế Phong THPT Tĩnh Gia 1, Thanh Hoá 20 25 80 -20 105
Đỗ Thị Quế THPT Hermann Gmeiner, Hà Nội 30 20 10 20 80
Đinh Bá Minh Quân THPT Chuyên Hùng Vương, Bình Dương 20 35 80 45 180

Trận 30: Tháng 1 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 15 tháng 1 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Thanh Anh THPT Tân Phú, Đồng Nai 40 85 40 20 185
Trịnh Quốc Anh THPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai 50 60 120 35 265
Phùng Thanh Huy THPT Phan Bội Châu, Khánh Hoà 20 35 30 5 90
Lê Nguyễn Hải Triều THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 40 30 20 125 215

Trận 31: Tuần 1 Tháng 2 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 22 tháng 1 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Minh Phượng THPT Tân Trào, Tuyên Quang 10 0 90 10 110
Nguyễn Thị Thanh Trúc THPT Nguyễn Công Trứ, TP. Hồ Chí Minh 50 80 60 60 250
Lê Đăng Khoa THPT Chu Văn An, Ninh Thuận 40 0 150 -75 115
Nguyễn Gia Anh Tuấn THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 70 0 50 50 170

Trận 32: Tuần 2 Tháng 2 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 29 tháng 1 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Minh Dương THPT Trần Quốc Toản, Quảng Ninh 50 35 30 -40 75
Trương Công Bằng THPT Chuyên Long An, Long An 80 40 60 130 310
Ngô Ngọc Duy THPT Lê Xoay, Vĩnh Phúc 50 50 50 -30 120
Đặng Thị Mai THPT Mỹ Đức B, Hà Nội 60 95 40 0 195

Trận 33: Tuần 3 Tháng 2 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 5 tháng 2 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đặng Thái Hoàng THPT Hòn Gai, Quảng Ninh 30 95 60 20 205
Vũ Ngọc Giang THPT Ngô Quyền, Thái Nguyên 10 0 80 -20 70
Trần Đức Tài THPT Chu Văn An, Đắk Nông 50 10 100 70 230
Trần Anh Đức THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 70 10 70 -20 130

Trận 34: Tháng 2 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 12 tháng 2 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đặng Thái Hoàng THPT Hòn Gai, Quảng Ninh 70 80 40 60 250
Nguyễn Thị Thanh Trúc THPT Nguyễn Công Trứ, TP. Hồ Chí Minh 80 10 110 -20 180
Trương Công Bằng THPT Chuyên Long An, Long An 70 10 110 50 240
Trần Đức Tài THPT Chu Văn An, Đắk Nông 70 0 110 40 220

Trận 35: Tuần 1 Tháng 3 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 19 tháng 2 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phạm Trung Kiên THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 50 10 160 50 270
Trần Anh Tuấn THPT Nguyễn Hữu Huân, TP. Hồ Chí Minh 50 15 30 -20 75
Trần Thảo Hà THPT Lắk, Đắk Lắk 60 50 60 50 220
Đỗ Thị Ngân THPT Bình Sơn, Vĩnh Phúc 60 10 20 30 120

Trận 36: Tuần 2 Tháng 3 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 26 tháng 2 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Ngọc Quỳnh THPT Phạm Ngũ Lão, Hải Phòng 30 55 100 -15 170
Lê Thị Thanh Nhàn THPT Long Khánh, Đồng Nai 50 45 100 0 195
Cao Hoàng Giang THPT Chuyên Thăng Long, Lâm Đồng 50 20 40 20 130
Phạm Trọng Thủy THPT Phụ Dực, Thái Bình 50 20 10 55 135

Trận 37: Tuần 3 Tháng 3 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 4 tháng 3 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Minh Tuyền THPT A Thanh Liêm, Hà Nam 50 25 100 10 185
Nguyễn Hoàng Danh THPT Trần Phú, Đà Nẵng 50 10 110 -30 140
Nguyễn Mạnh Cường THPT Việt Trì, Phú Thọ 30 20 30 0 80
Huỳnh Nguyễn Phúc Thịnh THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 80 60 80 50 270

Trận 38: Tháng 3 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 11 tháng 3 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Thị Thanh Nhàn THPT Long Khánh, Đồng Nai 30 25 50 -25 80
Phạm Trung Kiên THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 30 25 90 30 175
Huỳnh Nguyễn Phúc Thịnh THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 70 60 80 -30 180
Trần Thảo Hà THPT Lắk, Đắk Lắk 40 20 70 75 205

Trận 39: Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 18 tháng 3 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đặng Thái Hoàng THPT Hòn Gai, Quảng Ninh 40 90 80 0 210
Trần Thảo Hà THPT Lắk, Đắk Lắk 60 15 30 60 165
Trịnh Quốc Anh THPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai 80 10 60 5 155
Trương Công Bằng THPT Chuyên Long An, Long An 70 20 0 0 90

Trận 40: Tuần 1 Tháng 1 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 25 tháng 3 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đoàn Phương Đông THPT Uông Bí, Quảng Ninh 50 35 100 20 205
Nguyễn Thị Thu Hà THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Bình Thuận 50 30 70 10 160
Lê Thị Kim Chi THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 50 10 30 -35 55
Trần Quang Vũ THPT Thái Phiên, Đà Nẵng 40 35 120 -5 190

Trận 41: Tuần 2 Tháng 1 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 1 tháng 4 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phạm Trần Bảo Hoà THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP. Hồ Chí Minh 40 20 40 -30 70
Nguyễn Trọng Việt THPT Nam Hà, Đồng Nai 60 60 70 90 280
Đào Tiến Dũng THPT Việt Trì, Phú Thọ 40 30 50 -30 90
Nguyễn Minh Đoàn THPT Đa Phúc, Hà Nội 50 90 80 0 220

Trận 42: Tuần 3 Tháng 1 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 8 tháng 4 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Ma Thanh Ngọc THPT Bình Yên, Thái Nguyên 30 105 10 50 195
Lê Nguyễn Huỳnh Thi THPT Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu 50 15 30 25 120
Nguyễn Đức Tùng THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội 20 10 20 60 110
Nguyễn Thị Tuyết Nhung THPT Tây Sơn, Bình Định 40 10 40 60 150

Trận 43: Tháng 1 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 15 tháng 4 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đoàn Phương Đông THPT Uông Bí, Quảng Ninh 40 10 30 80 160
Ma Thanh Ngọc THPT Bình Yên, Thái Nguyên 40 15 110 30 195
Nguyễn Trọng Việt THPT Nam Hà, Đồng Nai 40 90 90 40 260
Nguyễn Minh Đoàn THPT Đa Phúc, Hà Nội 70 0 40 40 150

Trận 44: Tuần 1 Tháng 2 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 22 tháng 4 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Thu Phương THPT Bắc Sơn, Thái Nguyên 30 0 70 -25 75
Bùi Thị Thúy Nga THPT Thống Nhất B, Đồng Nai 20 0 30 0 50
Thân Ngọc Tĩnh PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 70 90 80 100 340
Vũ Quốc Anh THPT Lý Thái Tổ, Hà Nội 40 0 0 10 50

Trận 45: Tuần 2 Tháng 2 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 29 tháng 4 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Huỳnh Mạnh THPT Ngô Gia Tự, Khánh Hoà 50 40 30 30 150
Phạm Hồng Minh THPT Việt Nam Ba Lan, Hà Nội 40 60 100 20 220
Phùng Lê Trọng Lân THPT Bắc Bình, Bình Thuận 60 30 80 80 250
Phạm Tiến Dũng THPT Chuyên Hà Tĩnh, Hà Tĩnh 60 70 40 -10 160

Trận 46: Tuần 3 Tháng 2 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 6 tháng 5 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Kiều Anh Tuấn THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 70 15 70 45 200
Lê Văn Khoa THPT Nguyễn Trãi, Ninh Thuận 50 0 70 -10 110
Phạm Thị Phượng THPT Chu Văn An, Đắk Nông 60 0 60 20 140
Võ Thu Hà THPT Kim Liên, Hà Nội 40 90 70 25 225

Trận 47: Tháng 2 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 13 tháng 5 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Thân Ngọc Tĩnh PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 50 15 140 30 235
Phạm Hồng Minh THPT Việt Nam Ba Lan, Hà Nội 60 0 40 80 180
Võ Thu Hà THPT Kim Liên, Hà Nội 30 10 40 0 80
Phùng Lê Trọng Lân THPT Bắc Bình, Bình Thuận 60 80 80 25 245

Trận 48: Tuần 1 Tháng 3 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 20 tháng 5 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Kim Như THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 50 60 30 -75 65
Vương Thiện Huy TH Thực hành, Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 40 40 40 120 240
Nguyễn Kim Ngân THPT Yên Hoà, Hà Nội 60 80 20 10 170
Bùi Văn Thường THPT 19 Tháng 5, Hoà Bình 50 15 50 -30 85

Trận 49: Tuần 2 Tháng 3 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 27 tháng 5 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Minh Quang THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 80 95 110 20 305
Hồ Thị Trung Hạnh THPT Phan Bội Châu, Khánh Hoà 30 10 70 0 110
Trần Thị Ngọc Ánh THPT Nguyễn Trãi, TP. Hồ Chí Minh 30 0 40 45 115
Ngô Thái Hòa THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội 40 0 20 -15 45

Trận 50: Tuần 3 Tháng 3 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 3 tháng 6 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Quang Thành THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hà Nội 0 55 80 30 165
Vũ Trung Anh THPT Phan Bội Châu, Bình Thuận 20 0 20 -25 15
Nguyễn Đức Hùng THPT Chuyên Đại học Vinh, Nghệ An 40 20 70 -5 125
Nguyễn Văn Vương THPT Tiên Hưng, Thái Bình 60 20 10 -20 70

Trận 51: Tháng 3 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 10 tháng 6 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Minh Quang THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 60 95 150 90 395
Trần Quang Thành THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hà Nội 40 10 20 -60 10
Nguyễn Kim Ngân THPT Yên Hoà, Hà Nội 20 10 30 -30 30
Vương Thiện Huy TH Thực hành, Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 70 20 70 60 220

Trận 52: Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 17 tháng 6 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Thân Ngọc Tĩnh PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 80 95 90 30 295
Phùng Lê Trọng Lân THPT Bắc Bình, Bình Thuận 40 10 10 5 65
Nguyễn Minh Quang THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 70 0 60 95 225
Nguyễn Trọng Việt THPT Nam Hà, Đồng Nai 30 10 120 130 290

Trận 53: Chung kết năm[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 9 giờ ngày 24 tháng 6 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Ngọc Khánh THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 60 0 90 50 200
Thân Ngọc Tĩnh PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 90 0 70 70 230
Trần Lê Phương THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 60 0 100 -20 140
Đặng Thái Hoàng THPT Hòn Gai, Quảng Ninh 50 80 80 40 250

Tổng kết[sửa | sửa mã nguồn]

TỔNG ĐIỂM
Thí sinh Trường Trận Điểm
Nguyễn Minh Quang THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 51 395
Nguyễn Tài Thu THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 17 390
Thân Ngọc Tĩnh PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 44 340
Trương Công Bằng THPT Chuyên Long An, Long An 32 310
Nguyễn Ngọc Khánh THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 24 290
Nguyễn Trọng Việt THPT Nam Hà, Đồng Nai 52
Trịnh Quốc Anh THPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai 27 285
Dương Nhật Khánh THPT Uông Bí, Quảng Ninh 6 280
Đào Việt Bách THPT Trưng Vương, Hưng Yên 18
Trần Lê Phương THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 4 275
Vũ Nhật Khánh THPT Chuyên Hưng Yên, Hưng Yên 7 270
Phạm Trung Kiên THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 35
Huỳnh Nguyễn Phúc Thịnh THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 37
KHỞI ĐỘNG
Thí sinh Trường Trận Điểm
Nguyễn Văn Phương THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 11 110
Lê Quang Triệu THPT Minh Hà, Quảng Ninh 28 100
Trần Anh Dũng THCS & THPT Hai Bà Trưng, Vĩnh Phúc 19 90
Thân Ngọc Tĩnh PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 53
Nguyễn Đình Duy THPT Mỹ Đức A, Hà Nội 2 80
Nguyễn Thu Trang THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 3
Đinh Phương Hạnh THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 5
Trần Hồng Anh THPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội 15
Vũ Văn Thanh THPT Tô Hiệu, Hải Phòng 16
Nguyễn Ngọc Khánh THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 25
Trương Công Bằng THPT Chuyên Long An, Long An 32
Nguyễn Thị Thanh Trúc THPT Nguyễn Công Trứ, TP. Hồ Chí Minh 34
Huỳnh Nguyễn Phúc Thịnh THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 37
Trịnh Quốc Anh THPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai 39
Nguyễn Minh Quang THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 49
Nguyễn Bách THPT Chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 2 70
Nguyễn Mỹ Hạnh THPT Nhân Chính, Hà Nội 6
Bùi Hồng Quảng THPT Kiến An, Hải Phòng 10
Phạm Minh Quang THPT Đa Phúc, Hà Nội 14
Lê Thị Mỹ Lệ THPT Nguyễn Hữu Tiến, TP. Hồ Chí Minh 18
Nguyễn Thị Thanh Sang THPT Hoà Vang, Đà Nẵng 22
Nguyễn Tiến Dũng THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ
Nguyễn Gia Anh Tuấn THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 31
Trần Anh Đức THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 33
Đặng Thái Hoàng THPT Hòn Gai, Quảng Ninh 34
Trần Đức Tài THPT Chu Văn An, Đắk Nông
Nguyễn Minh Đoàn THPT Đa Phúc, Hà Nội 43
Kiều Anh Tuấn THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 46
Vương Thiện Huy TH Thực hành, Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 51
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Thí sinh Trường Trận Điểm
Ma Thanh Ngọc THPT Bình Yên, Thái Nguyên 42 105
Dương Minh Cương THPT Lương Phú, Thái Nguyên 23 100
Lữ Đức Toàn THPT Nguyễn Trãi, Đồng Nai 1 95
Lê Song Thái THPT Hai Bà Trưng, Thừa Thiên - Huế 11
Đặng Thị Mai THPT Mỹ Đức B, Hà Nội 32
Đặng Thái Hoàng THPT Hòn Gai, Quảng Ninh 33
Nguyễn Minh Quang THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 49, 51
Thân Ngọc Tĩnh PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 52
Võ Tấn Lộc THPT Trần Quang Diệu, Bình Định 15 90
Nguyễn Minh Đoàn THPT Đa Phúc, Hà Nội 41
Nguyễn Trọng Việt THPT Nam Hà, Đồng Nai 43
Võ Thu Hà THPT Kim Liên, Hà Nội 46
Trương Tấn Lộc THPT Đức Hoà, Long An 3 85
Nguyễn Tiến Dũng THPT Chuyên Hùng Vuơng, Phú Thọ 25
Trần Thanh Anh THPT Tân Phú, Đồng Nai 30
Ngô Thị Hồng Hạnh THPT Đồ Sơn, Hải Phòng 2 80
Nguyễn Phú Quang THPT Nguyễn Duy Hiệu, Quảng Nam 5
Duơng Nhật Khánh THPT Uông Bí, Quảng Ninh 6, 8
Vũ Nhật Khánh THPT Chuyên Hưng Yên, Hưng Yên 7
Nguyễn Tài Thu THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 17
Nguyễn Thị Thanh Trúc THPT Nguyễn Công Trứ, TP. Hồ Chí Minh 31
Phùng Lê Trọng Lân THPT Bắc Bình, Bình Thuận 47
Nguyễn Kim Ngân THPT Yên Hoà, Hà Nội 48
TĂNG TỐC
Thí sinh Trường Trận Điểm
Phạm Trung Kiên THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 35 160
Đặng Trần Ngọc THPT Yên Dũng số 2, Bắc Giang 1 150
Nguyễn Tài Thu THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 17
Lê Đăng Khoa THPT Chu Văn An, Ninh Thuận 31
Nguyễn Minh Quang THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 51
Dương Nhật Khánh THPT Uông Bí, Quảng Ninh 6 140
Thân Ngọc Tĩnh PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 47
Nguyễn Thu Trang THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 4 130
Nguyễn Phú Quang THPT Nguyễn Duy Hiệu, Quảng Nam 5 120
Vũ Nhật Khánh THPT Chuyên Hưng Yên, Hưng Yên 7
Trần Anh Dũng THCS & THPT Hai Bà Trưng, Vĩnh Phúc 21
Lê Thị Thái Hà THPT Kim Liên, Hà Nội 23
Nguyễn Ngọc Khánh THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 24
Trịnh Quốc Anh THPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai 30
Trần Quang Vũ THPT Thái Phiên, Đà Nẵng 40
Nguyễn Trọng Việt THPT Nam Hà, Đồng Nai 52
Lữ Đức Toàn THPT Nguyễn Trãi, Đồng Nai 1 110
Trần Hoàng Long THPT Võ Minh Đức, Bình Dương 6
Trần Hồng Anh THPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội 15
Nguyễn Thị Thanh Trúc THPT Nguyễn Công Trứ, TP. Hồ Chí Minh 34
Trương Công Bằng THPT Chuyên Long An, Long An
Trần Đức Tài THPT Chu Văn An, Đắk Nông
Nguyễn Hoàng Danh THPT Trần Phú, Đà Nẵng 37
Ma Thanh Ngọc THPT Bình Yên, Thái Nguyên 43
VỀ ĐÍCH
Thí sinh Trường Trận Điểm
Trương Công Bằng THPT Chuyên Long An, Long An 32 130
Nguyễn Trọng Việt THPT Nam Hà, Đồng Nai 52
Lê Nguyễn Hải Triều THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 30 125
Vương Thiện Huy TH Thực hành, Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 48 120
Vũ Văn Thanh THPT Tô Hiệu, Hải Phòng 16 110
Đào Việt Bách THPT Trưng Vương, Hưng Yên 18
Nguyễn Phú Quang THPT Nguyễn Duy Hiệu, Quảng Nam 8 100
Nguyễn Tài Thu THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 17
Thân Ngọc Tĩnh PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 44
Nguyễn Minh Quang THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 52 95
Trần Lê Phương THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 4 90
Nguyễn Ngọc Khánh THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 24, 26
Trần Thị Thanh Thanh THPT Bình Mỹ, An Giang 11 85
Đoàn Phương Đông THPT Uông Bí, Quảng Ninh 43 80
Phùng Lê Trọng Lân THPT Bắc Bình, Bình Thuận 45
Phạm Hồng Minh THPT Việt Nam Ba Lan, Hà Nội 47

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1] Thông báo trên trang web của Đài Truyền hình Việt Nam
  2. ^ [2] Luật chơi trên trang web của chương trình Đường lên đỉnh Olympia