Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 14

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 14
DuonglendinhOlympialogo.png
Tên khácOlympia 14
O14
Thể loạiTrò chơi truyền hình
Sáng lậpĐài Truyền hình Việt Nam
Đạo diễnNguyễn Tùng Chi
Dẫn chương trìnhNguyễn Tùng Chi
Phạm Ngọc Huy
Hoàng Trung Nghĩa
Nhạc kết"Đường lên đỉnh núi"
Quốc gia Việt Nam
Ngôn ngữTiếng Việt
Sản xuất
Địa điểmTrường quay S14, Đài truyền hình Việt Nam, 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội
Trình chiếu
Kênh trình chiếuVTV3
VTV3 HD
VTV4
Định dạng hình ảnh480p (4:3 SDTV)
720p (16:9 HDTV)
Phát sóng04 tháng 08 năm 2013 – 03 tháng 08 năm 2014
Liên kết ngoài
Trang web chính thức

Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 14, thường được gọi tắt là Olympia 14 hay O14 là năm thứ 14 chương trình Đường lên đỉnh Olympia được phát sóng trên kênh VTV3, Đài truyền hình Việt Nam. Chương trình phát sóng trận đầu tiên vào ngày 4 tháng 8 năm 2013 và phát sóng trận chung kết vào ngày 3 tháng 8 năm 2014.

Mục lục

Trận chung kết năm Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 14[sửa | sửa mã nguồn]

Trận chung kết năm Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 14 diễn ra vào lúc 09:30 và kết thúc lúc 11:58 ngày 03/08/2014. Trận đấu được ghi hình tại trường quay S14 của Đài truyền hình Việt Nam. Bên cạnh điểm cầu S14 còn có 4 điểm cầu khác là 4 ngôi trường mà các thí sinh đã và đang theo học. Dưới đây là danh sách cụ thể:

(được sắp xếp theo vị trí xuất phát, họ và tên, điểm cầu, Quý và điểm nhất Quý)

  1. Nguyễn Ngọc Anh - Trường Trung học phổ thông Cầu Xe, Hải Dương - Quý 1 - 190 điểm
  2. Vũ Tiến Đạt - Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên - Quý 2 - 230 điểm
  3. Nguyễn Trọng Nhân - Trường Trung học phổ thông chuyên Tiền Giang, Tiền Giang - Quý 4 - 260 điểm
  4. Nguyễn Hoàng Bách - Trường Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh - Quý 3 - 225 điểm

Dẫn chương trình cho trận chung kết năm nay vẫn là hai gương mặt quen thuộc Tùng Chi và Ngọc Huy. 4 người dẫn chương trình tại 4 điểm cầu là: Trung Nghĩa (điểm cầu Hải Dương), Quang Minh (điểm cầu Điện Biên), Trần Ngọc (điểm cầu Tiền Giang) và Phan Trang (điểm cầu TP. Hồ Chí Minh). Trải qua 4 vòng đấu, Nguyễn Trọng Nhân đã trở thành nhà vô địch thứ 14 của Đường lên đỉnh Olympia với 260 điểm. Đáng chú ý, đây luôn là thí sinh dẫn đầu về điểm số qua 4 vòng thi. Số điểm mà Trọng Nhân giành được qua từng vòng thi là 70-90-60-40. Về nhì là Nguyễn Hoàng Bách với 240 điểm. Đồng giải ba là Nguyễn Ngọc Anh với 140 điểm và Vũ Tiến Đạt với 90 điểm. Trận chung kết O14 được ghi hình trên một sân khấu mới. Đây là sân khấu của Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 15.

Luật chơi[sửa | sửa mã nguồn]

Khởi động[sửa | sửa mã nguồn]

Trong vòng 1 phút, mỗi học sinh khởi động với tối đa 12 câu hỏi thuộc các lĩnh vực: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Thể thao, Nghệ thuật, Lĩnh vực khác, Tiếng Anh. Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, trả lời sai không bị trừ điểm.

Vượt chướng ngại vật[sửa | sửa mã nguồn]

Có 4 từ hàng ngang – cũng chính là 4 gợi ý liên quan đến Chướng ngại vật mà các học sinh phải đi tìm. Có 1 bức tranh (là một gợi ý quan trọng liên quan đến Chướng ngại vật) được chia làm 5 phần: 4 góc tương đương với 4 từ hàng ngang và một ô ở giữa. Ô ở giữa cũng là một câu hỏi. Mở được ô này sẽ mở được phần quan trọng nhất của bức tranh.

Mỗi học sinh có 1 lượt lựa chọn để chọn trả lời một trong các từ hàng ngang này. Cả bốn học sinh trả lời câu hỏi bằng máy tính trong thời gian suy nghĩ 15 giây/câu. Trả lời đúng mỗi từ hàng ngang, học sinh được 10 điểm. Ngoài việc mở được từ hàng ngang nếu trả lời đúng, 1 góc (được đánh số tương ứng với số từ hàng ngang) của hình ảnh - cũng được mở ra.

Học sinh có thể bấm chuông trả lời chướng ngại vật bất cứ lúc nào. Trả lời đúng chướng ngại vật trong vòng 1 từ hàng ngang đầu tiên được 80 điểm, trong 2 từ hàng ngang được 60 điểm, 3 từ hàng ngang được 40 điểm, 4 từ hàng ngang được 20 điểm.

Sau 4 từ hàng ngang, câu hỏi thứ 5 sẽ hiện ra ở phần trung tâm của bức tranh. Đáp án của câu hỏi này là gợi ý cuối cùng của chương trình. Trả lời đúng câu hỏi thứ 5 này, học sinh vẫn được 10 điểm. Nếu trả lời đúng chướng ngại vật sau câu hỏi thứ 5, học sinh được 10 điểm.

Nếu trả lời sai chướng ngại vật sẽ bị loại khỏi phần chơi này.

Tăng tốc[sửa | sửa mã nguồn]

Có 4 câu hỏi, thời gian suy nghĩ: 30 giây/câu.

4 học sinh cùng trả lời bằng máy tính. Học sinh trả lời đúng và nhanh nhất được 40 điểm, đúng và nhanh thứ 2 được 30 điểm, đúng và nhanh thứ 3 được 20 điểm, đúng và nhanh thứ 4 được 10 điểm.

3 loại câu hỏi được sử dụng trong phần thi này:

  • 1 câu hỏi IQ (câu số 1): Các dạng câu hỏi ở dạng này rất rộng, bao gồm tìm số khác trong dãy số, tìm hình khác nhất so với các hình đã cho, tìm quy luật để điền hình đúng, giải mật mã,...
  • 1 câu hỏi sắp xếp hình ảnh (câu số 3): Một bức ảnh được chia ra làm 6 phần đánh số từ 1 tới 6. Thí sinh phải sắp xếp các bức hình đã được cắt nhỏ theo thứ tự từ trái sang phải và từ trên xuống dưới.
  • 2 câu hỏi dữ kiện (câu số 2 và 4): Các bức ảnh, dữ kiện được đưa ra theo thứ tự từ mơ hồ tới chi tiết. Bằng các gợi ý này, thí sinh phải trả lời các câu hỏi như: "Đây là ai", "Đây là địa danh nào", "Đây là loài vật nào",...

Về đích[sửa | sửa mã nguồn]

Có 3 gói câu hỏi 40 điểm, 60 điểm, 80 điểm để các bạn thí sinh lựa chọn. Trong đó gói 40 điểm gồm 4 câu hỏi 10 điểm, gói 60 điểm gồm 2 câu hỏi 10 điểm và 2 câu hỏi 20 điểm, gói 80 điểm gồm 1 câu hỏi 10 điểm, 20 câu hỏi 20 điểm và 1 câu hỏi 30 điểm. Thời gian suy nghĩ và trả lời của câu 10 điểm là 10 giây, câu 20 điểm là 15 giây, câu 30 điểm là 20 giây.

Thí sinh đang trả lời gói câu hỏi của mình phải đưa ra câu trả lời trong thời gian quy định của chương trình. Nếu không trả lời được câu hỏi thì các bạn còn lại có 5 giây để bấm chuông trả lời. Trả lời đúng được cộng thêm số điểm của câu hỏi từ thí sinh đang thi. Trả lời sai bị trừ đi một nửa số điểm của câu hỏi.

Thí sinh có quyền được đặt ngôi sao hy vọng một lần trước bất kỳ câu hỏi nào. Trả lời đúng được gấp đôi số điểm, trả lời sai bị trừ đi số điểm bằng số điểm của câu hỏi đặt ngôi sao hy vọng.

Những thay đổi[sửa | sửa mã nguồn]

Kể từ cuộc thi Tuần 2 Tháng 3 Quý 2, Đường lên đỉnh Olympia sử dụng giao diện câu hỏi dành cho thí sinh và câu trả lời của thí sinh hoàn toàn mới và hiện đại hơn thay thế cho giao diện cũ và được áp dụng cho đến bây giờ.

Chi tiết các trận đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Màu sắc sử dụng trong các bảng kết quả
Thí sinh đạt giải nhất và trực tiếp lọt vào vòng trong
Thí sinh lọt vào vòng trong nhờ có số điểm nhì cao nhất
Thí sinh Vô địch cuộc thi Chung kết Năm
  • Lưu ý: Điểm thi của các thí sinh là điểm của riêng phần thi đó.

Trận 1: Tuần 1 Tháng 1 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 4 tháng 8 năm 2013[1]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Bảo Trân THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa, TP. Hồ Chí Minh 60 10 70 5 145
Nguyễn Văn Tài THPT Cao Thắng, Hà Tĩnh 60 90 50 15 215
Tô Thanh Hương THPT Lý Thường Kiệt, Hải Phòng 40 10 110 50 210
Nguyễn Anh Tuấn THPT Nguyễn Gia Thiều, Hà Nội 40 10 80 -15 115

Trận 2: Tuần 2 Tháng 1 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 11 tháng 8 năm 2013[2]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Ngọc Chương THPT Ngô Gia Tự, Khánh Hoà 20 10 50 20 100
Nguyễn Thị Huyền Trang THPT Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc 50 20 80 -10 140
Nguyễn Thị Hồng An THPT Chương Mỹ A, Hà Nội 60 60 100 50 270
Tống Hoàng Hải THPT Chuyên Thái Nguyên, Thái Nguyên 70 20 60 -10 140

Trận 3: Tuần 3 Tháng 1 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 18 tháng 8 năm 2013[3]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Thanh Hoà THPT Chuyên Long An, Long An 40 10 60 0 110
Hà Thị Hương Thảo THPT Tây Tiền Hải, Thái Bình 50 0 40 10 100
Ngô Thị Bích Trâm THPT Thừa Lưu, Thừa Thiên - Huế 50 0 50 -5 95
Đào Việt Phương THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm, Hà Nội 50 80 80 5 215

Trận 4: Tháng 1 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 25 tháng 8 năm 2013[4]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Văn Tài THPT Cao Thắng, Hà Tĩnh 40 10 110 40 200
Tô Thanh Hương THPT Lý Thường Kiệt, Hải Phòng 30 30 90 70 220
Nguyễn Thị Hồng An THPT Chương Mỹ A, Hà Nội 30 10 60 -40 60
Đào Việt Phương THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm, Hà Nội 30 20 70 -20 100

Trận 5: Tuần 1 Tháng 2 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 1 tháng 9 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Hoàng THPT Nguyễn Thái Học, Gia Lai 40 10 30 -40 40
Nguyễn Ngọc Anh THPT Cầu Xe, Hải Dương 80 0 30 110 220
Khổng Mỹ Linh THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 20 90 80 20 210
Trần Thế Hồng Anh THPT Kim Liên, Hà Nội 50 10 110 10 180

Trận 6: Tuần 2 Tháng 2 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 8 tháng 9 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Kim Mạnh Cường THPT Mỹ Đức B, Hà Nội 60 10 80 0 150
Đặng Đình Nguyên THPT Chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh 60 10 40 -35 75
Phạm Vũ Ngọc Anh THPT Phả Lại, Hải Dương 20 80 60 0 160
Vũ Phạm Kim Thành TH Thực hành, Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 30 10 20 -30 30

Trận 7: Tuần 3 Tháng 2 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 15 tháng 9 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Phạm Thanh Thảo THPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 80 20 120 30 250
Nguyễn Tiến Đạt THPT Hoàng Hoa Thám, Quảng Ninh 90 40 100 0 230
Phùng Quang Huy THPT Yên Thế, Bắc Giang 30 0 0 5 35
Vũ Tây Nguyên THPT Lý Thái Tổ, Hà Nội 40 0 20 -30 30

Trận 8: Tháng 2 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 22 tháng 9 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Ngọc Anh THPT Cầu Xe, Hải Dương 80 10 20 65 175
Nguyễn Tiến Đạt THPT Hoàng Hoa Thám, Quảng Ninh 80 0 80 5 165
Phạm Vũ Ngọc Anh THPT Phả Lại, Hải Dương 20 20 100 -10 130
Nguyễn Phạm Thanh Thảo THPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 50 20 70 -30 110

Trận 9: Tuần 1 Tháng 3 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 29 tháng 9 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thục Nữ THPT Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Nam 60 0 150 15 225
Đặng Thị Thu Sang THPT Chu Văn An, Đắk Nông 40 10 20 0 70
Lê Thế Việt Hoàng THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hoá 70 90 100 70 330
Đàm Thanh Tùng THPT Việt Đức, Hà Nội 10 0 30 -10 30

Trận 10: Tuần 2 Tháng 3 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 6 tháng 10 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đoàn Đức Khôi THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 50 10 160 20 240
Hà Văn Linh THPT Kim Anh, Hà Nội 60 20 0 -55 25
Nguyễn Thị Mai THPT Chuyên Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc 80 40 0 80 200
Vũ Thu Hằng THPT Nguyễn Du, Thái Bình 70 20 0 0 90

Trận 11: Tuần 3 Tháng 3 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 14 giờ ngày 13 tháng 10 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Ninh Đức Minh THPT Hàm Yên, Tuyên Quang 40 10 90 -15 125
Lư Chí Khang THPT Nguyễn Việt Hồng, Cần Thơ 20 10 50 -20 60
Nguyễn Huỳnh Đức THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 80 50 150 15 295
Đỗ Tiến Giang THPT Phùng Khắc Khoan, Hà Nội 30 0 20 -5 45

Trận 12: Tháng 3 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 20 tháng 10 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thục Nữ THPT Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Nam 60 10 70 15 155
Nguyễn Huỳnh Đức THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 50 10 60 -45 75
Lê Thế Việt Hoàng THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hoá 90 10 80 40 220
Đoàn Đức Khôi THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 40 80 140 20 280

Trận 13: Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 27 tháng 10 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Tô Thanh Hương THPT Lý Thường Kiệt, Hải Phòng 40 80 30 -30 120
Đoàn Đức Khôi THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 10 0 120 10 140
Nguyễn Ngọc Anh THPT Cầu Xe, Hải Dương 80 10 80 20 190
Lê Thế Việt Hoàng THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hoá 50 10 50 70 180

Trận 14: Tuần 1 Tháng 1 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 3 tháng 11 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Thái Bảo Vy THPT số 1 An Nhơn, Bình Định 50 10 60 115 235
Phạm Công Định THPT Nho Quan C, Ninh Bình 40 10 60 -40 70
Nguyễn Thị Kim Anh THPT Cổ Loa, Hà Nội 70 10 40 -20 100
Phan Đỗ Trọng THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 100 70 100 30 300

Trận 15: Tuần 2 Tháng 1 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 10 tháng 11 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đào Mạnh Sơn THPT Kiến An, Hải Phòng 50 90 90 70 300
Lê Văn Sơn THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 100 10 110 15 235
Lê Cẩm Hoàng Tuấn THPT Trần Văn Kiết, Bến Tre 50 10 60 -20 100
Lương Minh Nhật THPT Triệu Phong, Quảng Trị 60 10 80 20 170

Trận 16: Tuần 3 Tháng 1 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 17 tháng 11 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Thanh Nga THPT Hoà Bình, Bà Rịa - Vũng Tàu 10 0 60 0 70
Trần Mai Khánh Linh THPT Lạng Giang số 1, Bắc Giang 60 70 20 60 210
Đỗ Minh Ngọc THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội 50 20 70 70 210
Huỳnh Thanh Nhân THPT Võ Trường Toản, TP. Hồ Chí Minh 40 20 70 50 180

Trận 17: Tháng 1 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 24 tháng 11 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phan Đỗ Trọng THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 70 10 50 110 240
Trần Mai Khánh Linh THPT Lạng Giang số 1, Bắc Giang 40 20 20 -20 60
Lê Văn Sơn THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 70 10 120 50 250
Đào Mạnh Sơn THPT Kiến An, Hải Phòng 30 80 30 70 210

Trận 18: Tuần 1 Tháng 2 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 1 tháng 12 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Văn Tứ THPT Bến Tre, Vĩnh Phúc 60 0 70 -10 120
Phạm Tâm Bình THPT Sơn Mỹ, Quảng Ngãi 100 0 80 110 290
Lại Thái Sơn THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội 60 80 20 55 215
Nguyễn Minh Trung THPT Lê Hồng Phong, Đồng Nai 50 0 70 10 130

Trận 19: Tuần 2 Tháng 2 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 8 tháng 12 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Quang Hưng THPT số 1 Tuy Phước, Bình Định 40 0 40 -25 55
Lê Thị Hoàng Linh THPT Lê Hồng Phong, Thái Nguyên 50 90 40 -15 165
Phạm Phương Linh THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 50 0 60 80 190
Nguyễn Trọng Nghĩa THPT Nguyễn Trường Tộ - Hưng Nguyên, Nghệ An 0 10 50 -65 -5

Trận 20: Tuần 3 Tháng 2 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 15 tháng 12 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Tuấn Huy THPT Hoài Đức A, Hà Nội 70 10 70 10 160
Phạm Thị Thùy Phương THPT Phan Đăng Lưu, Thừa Thiên - Huế 40 10 70 0 120
Đỗ Quang Thịnh THPT Chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng 30 20 60 40 150
Hoàng Minh Phúc THPT Phan Bội Châu, Đắk Lắk 50 20 70 0 140

Trận 21: Tháng 2 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 22 tháng 12 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lại Thái Sơn THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội 40 10 100 -30 120
Trần Tuấn Huy THPT Hoài Đức A, Hà Nội 10 70 120 0 200
Phạm Phương Linh THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 40 0 50 70 160
Phạm Tâm Bình THPT Sơn Mỹ, Quảng Ngãi 40 0 90 95 225

Trận 22: Tuần 1 Tháng 3 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 29 tháng 12 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Đình Huân THPT Hương Khê, Hà Tĩnh 70 10 70 20 170
Đàm Minh Tiến THPT Cẩm Phả, Quảng Ninh 60 30 120 -5 205
Võ Ngọc Thịnh THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 60 60 120 50 290
Lăng Đình Lộc THPT Việt Bắc, Lạng Sơn 40 20 90 -55 95

Trận 23: Tuần 2 Tháng 3 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 5 tháng 1 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phạm Huỳnh Uyên Khôi THPT Thị xã Bình Long, Bình Phước 30 60 110 60 260
Nguyễn Thế Mạnh THPT An Dương, Hải Phòng 50 20 80 -10 140
Trần Tuấn Việt Đức THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 90 20 90 50 250
Nguyễn Thị Hoa THPT Thanh Liêm B, Hà Nam 10 0 70 -10 70

Trận 24: Tuần 3 Tháng 3 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 12 tháng 1 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Huy Vinh THPT Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu 80 10 40 10 140
Phạm Đoàn Anh Hào THPT Nguyễn Hữu Cầu, TP. Hồ Chí Minh 90 0 40 -35 95
Vũ Tiến Đạt THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 60 60 90 45 255
Nguyễn Phương Duy THPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội 70 0 110 -20 160

Trận 25: Tháng 3 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 19 tháng 1 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Vũ Tiến Đạt THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 50 20 100 70 240
Phạm Huỳnh Uyên Khôi THPT Thị xã Bình Long, Bình Phước 40 20 0 -10 50
Võ Ngọc Thịnh THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 70 80 100 90 340
Trần Tuấn Việt Đức THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 80 10 90 30 210

Trận 26: Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 26 tháng 1 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Vũ Tiến Đạt THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 60 20 60 90 230
Võ Ngọc Thịnh THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 40 10 70 70 190
Lê Văn Sơn THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 40 40 100 -20 160
Phạm Tâm Bình THPT Sơn Mỹ, Quảng Ngãi 50 10 110 -40 130

Trận 27: Tuần 1 Tháng 1 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 2 tháng 2 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đỗ Thị Hồng Hạnh THPT Phan Đình Phùng, Phú Yên 30 20 80 30 160
Phạm Thị Ngọc Lý THPT Nguyễn Huệ, Tây Ninh 20 10 70 -5 95
Nguyễn Gia Nguyên THPT Ngô Quyền, Quảng Ninh 70 10 30 -60 50
Nguyễn Văn Thinh THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 30 80 90 50 250

Trận 28: Tuần 2 Tháng 1 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 9 tháng 2 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Hoài Nam THPT Hùng Vương, Quảng Nam 20 60 40 20 140
Vũ Thị Lý THPT Nguyễn Trung Ngạn, Hưng Yên 30 10 130 10 180
Đặng Hoàng Lâm THPT Long Thượng, Long An 20 0 80 -40 60
Nguyễn Thị Lâm Hà THPT Chương Mỹ A, Hà Nội 60 10 90 30 190

Trận 29: Tuần 3 Tháng 1 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 16 tháng 2 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Mai Ngọc Kiên THPT Ba Đình, Thanh Hoá 90 10 100 20 220
Phạm Vũ Hưng THPT Thanh Oai A, Hà Nội 80 10 70 90 250
Tạ Thị Thúy Hường THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 70 10 40 -20 100
Nguyễn Thị Thùy Trang THPT Bảo Lộc, Lâm Đồng 60 70 120 -30 220

Trận 30: Tháng 1 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 23 tháng 2 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Thùy Trang THPT Bảo Lộc, Lâm Đồng 20 20 80 10 130
Phạm Vũ Hưng THPT Thanh Oai A, Hà Nội 40 10 60 5 115
Nguyễn Văn Thinh THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 30 20 30 50 130
Nguyễn Thị Lâm Hà THPT Chương Mỹ A, Hà Nội 30 80 0 20 130

Trận 31: Tuần 1 Tháng 2 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 2 tháng 3 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Hoàng Quốc Tuấn THPT Tứ Kỳ, Hải Dương 80 80 70 40 270
Vũ Đình Anh Khoa THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa, TP. Hồ Chí Minh 70 20 70 40 200
Nguyễn Phương Uyên THPT Krông Nô, Đắk Nông 30 0 110 -15 125
Đỗ Thị Hạnh THPT Đồng Đăng, Lạng Sơn 30 10 30 -15 55

Trận 32: Tuần 2 Tháng 2 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 9 tháng 3 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Lan Phương THPT Nguyễn Huệ, Quảng Nam 30 10 60 -20 80
Đặng Thành Long THPT Long Xuyên, An Giang 30 10 110 20 170
Vũ Quốc Minh THPT Hoàng Quốc Việt, Quảng Ninh 80 0 110 100 290
Nguyễn Ngọc Minh THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội 40 80 110 0 230

Trận 33: Tuần 3 Tháng 2 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 16 tháng 3 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đỗ Phú An THPT Nguyễn Văn Cừ, TP. Hồ Chí Minh 50 10 60 -10 110
Trần Nguyệt Phương Hoa THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội 40 0 40 35 115
Trần Thị Thuý Huyền THPT Quang Trung, Bình Định 60 10 80 70 220
Phạm Nho Hà THPT Quang Trung, Hải Phòng 90 20 90 20 220

Trận 34: Tháng 2 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 23 tháng 3 năm 2014

(Trận thi đặc biệt chúc mừng thành công tròn 15 năm ra mắt cuộc thi đầu tiên của Đường lên đỉnh Olympia)

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Ngọc Minh THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội 40 10 150 30 230
Hoàng Quốc Tuấn THPT Tứ Kỳ, Hải Dương 80 60 40 65 245
Trần Thị Thuý Huyền THPT Quang Trung, Bình Định 80 20 50 40 190
Vũ Quốc Minh THPT Hoàng Quốc Việt, Quảng Ninh 40 20 60 -40 80

Trận 35: Tuần 1 Tháng 3 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 30 tháng 3 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thanh Tiến THPT Thanh Hoà, Bình Phước 90 40 50 -35 145
Bùi Trung Kiên THPT Việt Nam Ba Lan, Hà Nội 50 20 80 10 160
Trần Hoàng Thanh THPT Bắc Duyên Hà, Thái Bình 60 30 20 0 110
Nguyễn Hoàng Bách PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 70 40 70 60 240

Trận 36: Tuần 2 Tháng 3 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 6 tháng 4 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Hoàng Nguyên Khang THPT Võ Minh Đức, Bình Dương 40 0 40 30 110
Nguyễn Thị Thúy Quỳnh THPT Thanh Chương 1, Nghệ An 40 0 0 45 85
Hoàng Lê Quân THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 30 80 40 25 175
Nguyễn Thị Hạnh THPT Sáng Sơn, Vĩnh Phúc 60 0 0 -10 50

Trận 37: Tuần 3 Tháng 3 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 13 tháng 4 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Vũ Thị Hường THPT Nguyễn Huệ, Gia Lai 40 10 30 -30 50
Trần Quang Nhật TH, THCS & THPT Quốc Văn Cần Thơ, Cần Thơ 20 90 60 20 190
Dương Tú Anh THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm, Hà Nội 50 10 120 20 200
Nguyễn Văn Long THPT Triệu Sơn 2, Thanh Hoá 80 10 30 -5 115

Trận 38: Tháng 3 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 20 tháng 4 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Hoàng Lê Quân THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 30 70 50 30 180
Dương Tú Anh THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm, Hà Nội 60 20 50 -10 120
Nguyễn Hoàng Bách PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 90 10 50 60 210
Trần Quang Nhật TH, THCS & THPT Quốc Văn Cần Thơ, Cần Thơ 50 0 90 10 150

Trận 39: Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 27 tháng 4 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Ngọc Minh THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội 20 60 30 20 130
Nguyễn Văn Thinh THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 50 0 0 -10 40
Nguyễn Hoàng Bách PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 40 0 160 25 225
Hoàng Quốc Tuấn THPT Tứ Kỳ, Hải Dương 50 0 0 5 55

Trận 40: Tuần 1 Tháng 1 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 4 tháng 5 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Vũ Duy Đạt THPT Phạm Hồng Thái, Hà Nội 10 10 80 25 125
Nguyễn Trần Thảo Nguyên THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 60 0 50 20 130
Dương Văn Tiến THPT Minh Hà, Quảng Ninh 70 80 50 40 240
Trương Thị Mến THPT Phan Bội Châu, Khánh Hoà 40 0 30 -20 50

Trận 41: Tuần 2 Tháng 1 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 11 tháng 5 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bùi Hữu Đăng THPT Tiên Lãng, Hải Phòng 50 80 50 10 190
Nguyễn Trọng Nhân THPT Chuyên Tiền Giang, Tiền Giang 80 0 110 30 220
Bùi Ngọc Phi Ân THPT Núi Thành, Quảng Nam 40 0 20 -20 40
Nguyễn Phi Học THPT Hoài Đức A, Hà Nội 50 0 120 55 225

Trận 42: Tuần 3 Tháng 1 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 18 tháng 5 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Quỳnh Như THPT Long Khánh, Đồng Nai 40 20 90 0 150
Nguyễn Phước Thảo THPT An Lương Đông, Thừa Thiên - Huế 20 0 0 15 35
Vương Mỹ Lượng THPT Quốc Oai, Hà Nội 70 0 80 20 170
Hà Quỳnh Anh THPT Chuyên Lào Cai, Lào Cai 40 50 120 20 230

Trận 43: Tháng 1 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 25 tháng 5 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Dương Văn Tiến THPT Minh Hà, Quảng Ninh 50 10 40 80 180
Hà Quỳnh Anh THPT Chuyên Lào Cai, Lào Cai 20 10 70 -40 60
Nguyễn Trọng Nhân THPT Chuyên Tiền Giang, Tiền Giang 90 90 70 80 330
Nguyễn Phi Học THPT Hoài Đức A, Hà Nội 70 10 60 60 200

Trận 44: Tuần 1 Tháng 2 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 1 tháng 6 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đoàn Phúc Nguyên THPT Châu Thành, Bà Rịa - Vũng Tàu 40 10 10 45 105
Phạm Linh Chi THPT Lương Thế Vinh, Quảng Nam 70 20 40 30 160
Bùi Duy Khánh THPT Chu Văn An, Hà Nội 60 0 60 30 150
Đào Duy Khánh THPT Bạch Đằng, Hải Phòng 40 20 100 70 230

Trận 45: Tuần 2 Tháng 2 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 8 tháng 6 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Hữu Cảnh THPT Phạm Thành Trung, Tiền Giang 50 0 70 10 130
Nguyễn Hoàng THPT Chuyên Cao Bằng, Cao Bằng 80 20 90 20 210
Tô Minh Nhật THPT số 1 Đức Phổ, Quảng Ngãi 90 60 130 -15 265
Hoàng Bảo Hưng THCS & THPT Hai Bà Trưng, Vĩnh Phúc 60 20 50 80 210

Trận 46: Tuần 3 Tháng 2 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 15 tháng 6 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thanh Đức THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 80 70 40 25 215
Nguyễn Minh Hoàng THPT Lê Hồng Phong, Đồng Nai 30 10 40 -20 60
Đào Duy Chiến THPT Chuyên Thái Bình, Thái Bình 50 10 80 15 155
Võ Đức Trọng THPT An Phước, Ninh Thuận 80 10 30 40 160

Trận 47: Tháng 2 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 22 tháng 6 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đào Duy Khánh THPT Bạch Đằng, Hải Phòng 60 10 70 20 160
Nguyễn Hoàng THPT Chuyên Cao Bằng, Cao Bằng 50 10 70 -10 120
Tô Minh Nhật THPT số 1 Đức Phổ, Quảng Ngãi 10 10 40 -15 45
Nguyễn Thanh Đức THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 40 70 20 60 190

Trận 48: Tuần 1 Tháng 3 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 29 tháng 6 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Anh Đức THPT Hàm Yên, Tuyên Quang 50 0 70 10 130
Trần Tú Nguyên THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 40 0 100 45 185
Trần Quang Huy THPT Đan Phượng, Hà Nội 80 20 80 25 205
Nguyễn Quang Thanh Tâm THPT Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh 30 60 0 20 110

Trận 49: Tuần 2 Tháng 3 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 6 tháng 7 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Hoàng Song Bách THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 40 20 100 60 220
Nguyễn Việt Bắc THPT Cộng Hiền, Hải Phòng 20 10 80 0 110
Nguyễn Lê Duy Khang THPT Chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 50 40 150 15 255
Nguyễn Thị Kiều Trang THPT Thanh Oai A, Hà Nội 40 20 50 -45 65

Trận 50: Tuần 3 Tháng 3 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 13 tháng 7 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Gia Quý Lộc THPT Hai Bà Trưng, Thừa Thiên - Huế 90 10 40 40 180
Trần Quốc Tuấn THPT Thành phố Cao Bằng, Cao Bằng 50 30 0 50 130
Phạm Hùng Cường THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 50 10 140 -20 180
Nguyễn Thanh Tùng THPT Phạm Văn Đồng, Quảng Ngãi 50 40 100 20 210

Trận 51: Tháng 3 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 20 tháng 7 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thanh Tùng THPT Phạm Văn Đồng, Quảng Ngãi 20 10 10 0 40
Hoàng Song Bách THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 70 10 100 5 185
Trần Quang Huy THPT Đan Phượng, Hà Nội 60 40 60 -15 145
Nguyễn Lê Duy Khang THPT Chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 80 20 60 0 160

Trận 52: Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 27 tháng 7 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Trọng Nhân THPT Chuyên Tiền Giang, Tiền Giang 60 10 70 120 260
Nguyễn Thanh Đức THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 80 60 40 -20 160
Nguyễn Phi Học THPT Hoài Đức A, Hà Nội 40 10 0 0 50
Hoàng Song Bách THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 50 10 40 -30 70

Trận 53: Chung kết năm[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi hình & phát sóng trực tiếp: 9 giờ 30 ngày 3 tháng 8 năm 2014
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Ngọc Anh THPT Cầu Xe, Hải Dương 70 10 10 50 140
Vũ Tiến Đạt THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 60 10 30 -10 90
Nguyễn Trọng Nhân THPT Chuyên Tiền Giang, Tiền Giang 70 90 60 40 260
Nguyễn Hoàng Bách PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 50 10 110 70 240

Tổng kết[sửa | sửa mã nguồn]

TỔNG ĐIỂM
Thí sinh Trường Trận Điểm
Võ Ngọc Thịnh THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 25 340
Lê Thế Việt Hoàng THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hoá 9 330
Nguyễn Trọng Nhân THPT Chuyên Tiền Giang, Tiền Giang 43
Phan Đỗ Trọng THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 14 300
Đào Mạnh Sơn THPT Kiến An, Hải Phòng 15
Nguyễn Huỳnh Đức THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 11 295
Phạm Tâm Bình THPT Sơn Mỹ, Quảng Ngãi 18 290
Vũ Quốc Minh THPT Hoàng Quốc Việt, Quảng Ninh 32
Đoàn Đức Khôi THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 12 280
Nguyễn Thị Hồng An THPT Chương Mỹ A, Hà Nội 2 270
Hoàng Quốc Tuấn THPT Tứ Kỳ, Hải Dương 31
KHỞI ĐỘNG
Thí sinh Trường Trận Điểm
Phan Đỗ Trọng THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 14 100
Lê Văn Sơn THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 15
Phạm Tâm Bình THPT Sơn Mỹ, Quảng Ngãi 18
Nguyễn Tiến Đạt THPT Hoàng Hoa Thám, Quảng Ninh 7 90
Lê Thế Việt Hoàng THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hoá 12
Trần Tuấn Việt Đức THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 23
Phạm Đoàn Anh Hào THPT Nguyễn Hữu Cầu, TP. Hồ Chí Minh 24
Mai Ngọc Kiên THPT Ba Đình, Thanh Hoá 29
Phạm Nho Hà THPT Quang Trung, Hải Phòng 33
Nguyễn Thanh Tiến THPT Thanh Hoà, Bình Phước 35
Nguyễn Hoàng Bách PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 38
Nguyễn Trọng Nhân THPT Chuyên Tiền Giang, Tiền Giang 43
Tô Minh Nhật THPT số 1 Đức Phổ, Quảng Ngãi 45
Lê Gia Quý Lộc THPT Hai Bà Trưng, Thừa Thiên - Huế 50
Nguyễn Ngọc Anh THPT Cầu Xe, Hải Dương 5, 8, 13 80
Nguyễn Phạm Thanh Thảo THPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 7
Nguyễn Thị Mai THPT Chuyên Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc 10
Nguyễn Huỳnh Đức THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 11
Trần Huy Vinh THPT Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu 24
Phạm Vũ Hưng THPT Thanh Oai A, Hà Nội 29
Hoàng Quốc Tuấn THPT Tứ Kỳ, Hải Dương 31, 34
Vũ Quốc Minh THPT Hoàng Quốc Việt, Quảng Ninh 32
Trần Thị Thúy Huyền THPT Quang Trung, Bình Định 34
Nguyễn Văn Long THPT Triệu Sơn 2, Thanh Hoá 37
Nguyễn Hoàng THPT Chuyên Cao Bằng, Cao Bằng 45
Nguyễn Thanh Đức THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 46, 52
Võ Đức Trọng THPT An Phước, Ninh Thuận 46
Trần Quang Huy THPT Đan Phượng, Hà Nội 48
Nguyễn Lê Duy Khang THPT Chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 51
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Thí sinh Trường Trận Điểm
Nguyễn Văn Tài THPT Cao Thắng, Hà Tĩnh 1 90
Khổng Mỹ Linh THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 5
Lê Thế Việt Hoàng THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hoá 9
Đào Mạnh Sơn THPT Kiến An, Hải Phòng 15
Lê Thị Hoàng Linh THPT Lê Hồng Phong, Thái Nguyên 19
Trần Quang Nhật TH, THCS & THPT Quốc Văn Cần Thơ, Cần Thơ 37
Nguyễn Trọng Nhân THPT Chuyên Tiền Giang, Tiền Giang 43, 53
Đào Việt Phương THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm, Hà Nội 3 80
Phạm Vũ Ngọc Anh THPT Phả Lại, Hải Dương 6
Đoàn Đức Khôi THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 12
Tô Thanh Hương THPT Lý Thường Kiệt, Hải Phòng 13
Lại Thái Sơn THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội 18
Võ Ngọc Thịnh THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 25
Nguyễn Văn Thinh THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 27
Nguyễn Thị Lâm Hà THPT Chương Mỹ A, Hà Nội 30
Hoàng Quốc Tuấn THPT Tứ Kỳ, Hải Dương 31
Nguyễn Ngọc Minh THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội 32
Hoàng Lê Quân THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 36
Dương Văn Tiến THPT Minh Hà, Quảng Ninh 40
Bùi Hữu Đăng THPT Tiên Lãng, Hải Phòng 41
TĂNG TỐC
Thí sinh Trường Trận Điểm
Đoàn Đức Khôi THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 10 160
Nguyễn Hoàng Bách PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 39
Nguyễn Thục Nữ THPT Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Nam 9 150
Nguyễn Huỳnh Đức THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 11
Nguyễn Ngọc Minh THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội 34
Nguyễn Lê Duy Khang THPT Chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 49
Phạm Hùng Cường THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 50 140
Vũ Thị Lý THPT Nguyễn Trung Ngạn, Hưng Yên 28 130
Tô Minh Nhật THPT số 1 Đức Phổ, Quảng Ngãi 45
Nguyễn Phạm Thanh Thảo THPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 7 120
Lê Văn Sơn THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 17
Trần Tuấn Huy THPT Hoài Đức A, Hà Nội 21
Đàm Minh Tiến THPT Cẩm Phả, Quảng Ninh 22
Võ Ngọc Thịnh THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận
Nguyễn Thị Thùy Trang THPT Bảo Lộc, Lâm Đồng 29
Dương Tú Anh THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm, Hà Nội 37
Nguyễn Phi Học THPT Hoài Đức A, Hà Nội 41
Hà Quỳnh Anh THPT Chuyên Lào Cai, Lào Cai 42
Tô Thanh Hương THPT Lý Thường Kiệt, Hải Phòng 1 110
Nguyễn Văn Tài THPT Cao Thắng, Hà Tĩnh 4
Trần Thế Hồng Anh THPT Kim Liên, Hà Nội 5
Phạm Huỳnh Uyên Khôi THPT Thị xã Bình Long, Bình Phước 23
Nguyễn Phương Duy THPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội 24
Phạm Tâm Bình THPT Sơn Mỹ, Quảng Ngãi 26
Nguyễn Phương Uyên THPT Krông Nô, Đắk Nông 31
Đặng Thành Long THPT Long Xuyên, An Giang 32
Vũ Quốc Minh THPT Hoàng Quốc Việt, Quảng Ninh
Nguyễn Trọng Nhân THPT Chuyên Tiền Giang, Tiền Giang 41
VỀ ĐÍCH
Thí sinh Trường Trận Điểm
Nguyễn Trọng Nhân THPT Chuyên Tiền Giang, Tiền Giang 52 120
Trần Thái Bảo Vy THPT số 1 An Nhơn, Bình Định 14 115
Nguyễn Ngọc Anh THPT Cầu Xe, Hải Dương 5 110
Phan Đỗ Trọng THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 17
Phạm Tâm Bình THPT Sơn Mỹ, Quảng Ngãi 18
Vũ Quốc Minh THPT Hoàng Quốc Việt, Quảng Ninh 32 100
Võ Ngọc Thịnh THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 25 90
Vũ Tiến Đạt THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 26
Phạm Vũ Hưng THPT Thanh Oai A, Hà Nội 29
Nguyễn Thị Mai THPT Chuyên Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc 10 80
Phạm Phương Linh THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 19
Dương Văn Tiến THPT Minh Hà, Quảng Ninh 43
Hoàng Bảo Hưng THCS & THPT Hai Bà Trưng, Vĩnh Phúc 45

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Sau đây là thống kê học sinh ở các tỉnh thành tham dự cuộc thi tương ứng ở mỗi vòng thi.

TỈNH THÀNH TỔNG TUẦN THÁNG QUÝ NĂM
An Giang 1 1
Bà Rịa - Vũng Tàu 4 3 1
Bắc Giang 2 1 1
Bến Tre 1 1
Bình Dương 1 1
Bình Định 3 2 1
Bình Phước 2 1 1
Bình Thuận 1 1
Cao Bằng 2 1 1
Cần Thơ 2 1 1
Đà Nẵng 2 1 1
Đắk Lắk 1 1
Đắk Nông 1 1
Đồng Nai 4 3 1
Điện Biên 1 1
Gia Lai 2 2
Hà Nam 1 1
Hà Nội 30 17 9 4
Hà Tĩnh 2 1 1
Hải Dương 3 1 1 1
Hải Phòng 7 4 2 1
Hậu Giang 1 1
Tp.Hồ Chí Minh 8 7 1
Hưng Yên 1 1
Khánh Hòa 2 2
Lào Cai 1 1
Lạng Sơn 3 2 1
Lâm Đồng 2 1 1
Long An 2 2
Nghệ An 2 2
Ninh Bình 1 1
Ninh Thuận 2 1 1
Phú Thọ 2 2
Phú Yên 2 1 1
Quảng Nam 5 4 1
Quảng Ngãi 3 2 1
Quảng Ninh 7 2 4 1
Quảng Trị 1 1
Tây Ninh 2 2
Thái Bình 4 4
Thái Nguyên 2 2
Thanh Hóa 3 2 1
Thừa Thiên - Huế 6 5 1
Tiền Giang 2 1 1
Tuyên Quang 2 2
Vĩnh Phúc 5 5

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Trận Tuần 1 Tháng 1 Quý 1 trên Youtube
  2. ^ Trận Tuần 2 Tháng 1 Quý 1 trên Youtube
  3. ^ Trận Tuần 3 Tháng 1 Quý 1 trên Youtube
  4. ^ Trận Tháng 1 Quý 1 trên Youtube