Bước tới nội dung

Đảng Quốc đại Ấn Độ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đảng Quốc đại Ấn Độ
Indian National Congress
Viết tắtINC
Chủ tịchMallikarjun Kharge[1][2]
Chủ tịch đảngSonia Gandhi[3]
Tổng bí thư
Cơ quan thường trựcAll India Congress Committee
Lãnh đạo đảng đối lập tại Lok SabhaRahul Gandhi
Lãnh đạo đảng đối lập tại Rajya SabhaMallikarjun Kharge
Thủ quỹAjay Maken
Người sáng lậpAllan Octavian Hume
Womesh Chunder Bonnerjee
Surendranath Banerjee
Monomohun Ghose
William Wedderburn
Dadabhai Naoroji
Badruddin Tyabji
Pherozeshah Mehta
Dinshaw Edulji Wacha
Mahadev Govind Ranade[5]
Thành lập28 tháng 12 năm 1885
(140 năm, 172 ngày)
Trụ sở chínhIndira Bhawan, 9-A, Kotla Marg, New Delhi-110001[6]
Tổ chức sinh viênNational Students' Union of India
Tổ chức thanh niênIndian Youth Congress
Tổ chức phụ nữAll India Mahila Congress
Tổ chức lao độngIndian National Trade Union Congress
Tổ chức nông dânKisan and Khet Mazdoor Congress[7]
Số lượng thành viênTăng 55 triệu (2023)[8][9]
Hệ tư tưởng
Khuynh hướngTrung dung[21]
Thuộc tổ chức quốc tếLiên minh Tiến bộ[22]
Quốc tế xã hội chủ nghĩa[26]
Màu sắc chính thức               Saffron, white, and green (official; Indian national colours)
     Sky blue (customary)
Hạ viện Ấn Độ
  • 101 / 543
  • (542 MPs and 1 vacant)[a][27]
Thượng viện Ấn Độ
Hạ viện bang
Thượng viện bang
Biểu tượng
Đảng kỳ
Websitewww.inc.in Sửa dữ liệu tại Wikidata

Đảng Quốc đại Ấn Độ (Indian National Congress, viết tắt là INC) là một chính đảng bao quátẤn Độ. Đảng Quốc đại là chính đảng lâu đời nhất ở Ấn Độ và một trong hai đảng chính bên cạnh Đảng Nhân dân Ấn Độ. Được thành lập vào ngày 28 tháng 12 năm 1885, Đảng Quốc đại là tổ chức dân tộc chủ nghĩa đầu tiên hình thành tại thuộc địa của Đế quốc Anh ở châu Á và châu Phi.[b][30] Từ cuối thế kỷ 19, đặc biệt là sau năm 1920, dưới sự lãnh đạo của Mahatma Gandhi, Đảng Quốc đại trở thành lãnh đạo chính của phong trào độc lập Ấn Độ,[31] góp phần giúp Ấn Độ giành độc lập khỏi Vương quốc Anh[c][32][d][33] và có ảnh hưởng sâu rộng đối với những phong trào dân tộc chủ nghĩa khác trong Đế quốc Anh.[e][30]

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Thành lập

[sửa | sửa mã nguồn]

Độc lập

[sửa | sửa mã nguồn]

Ý thức hệ

[sửa | sửa mã nguồn]

Tổ chức

[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả bầu cử

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Cơ quan lập pháp Lãnh đạo Số ghế Thay đổi số ghế Tỷ lệ phần trăm Thay đổi tỷ lệ phiếu bầu Kết quả Nguồn
1934 Hội đồng Lập pháp Trung ương khóa V Bhulabhai Desai
42 / 147
Tăng 42 [34]
1945 Hội đồng Lập pháp Trung ương khóa VI Sarat Chandra Bose
59 / 102
Tăng 17 Chính phủ lâm thời Ấn Độ (1946–1947) [35]
1951 Hạ viện khóa I Jawaharlal Nehru
364 / 489
Tăng 364 44.99% Chính phủ đa số [36]
1957 Hạ viện khóa II
371 / 494
Tăng 7 47.78% Tăng 2.79% Chính phủ đa số [37]
1962 Hạ viện khóa III
361 / 494
Giảm 10 44.72% Giảm 3.06% Chính phủ đa số [38]
1967 Hạ viện khóa IV Indira Gandhi
283 / 520
Giảm 78 40.78% Giảm 2.94% Chính phủ đa số (1967–69)
Chính phủ thiểu số (1969–71) [39]
1971 Hạ viện khóa V
352 / 518
Tăng 69 43.68% Tăng 2.90% Chính phủ đa số [40]
1977 Hạ viện khóa VI
153 / 542
Giảm 199 34.52% Giảm 9.16% Đảng đối lập chính thức [41]
1980 Hạ viện khóa VII
351 / 542
Tăng 198 42.69% Tăng 8.17% Chính phủ đa số [42]
1984 Hạ viện khóa VIII Rajiv Gandhi
415 / 533
Tăng 64 49.01% Tăng 6.32% Chính phủ đa số [43]
1989 Hạ viện khóa IX
197 / 545
Giảm 218 39.53% Giảm 9.48% Đảng đối lập chính thức [44]
1991 Hạ viện khóa X P. V. Narasimha Rao
244 / 545
Tăng 47 35.66% Giảm 3.87% Chính phủ thiểu số [45]
1996 Hạ viện khóa XI
140 / 545
Giảm 104 28.80% Giảm 7.46% Đảng đối lập chính thức (1996)
Outside support for UF (1996–97) [46]
1998 Hạ viện khóa XII Sitaram Kesri
141 / 545
Tăng 1 25.82% Giảm 2.98% Đảng đối lập chính thức [47][48]
1999 Hạ viện khóa XIII Sonia Gandhi
114 / 545
Giảm 27 28.30% Tăng 2.48% Đảng đối lập chính thức [49][50]
2004 Hạ viện khóa XIV
145 / 543
Tăng 31 26.7% Giảm 1.6% Chính phủ liên hiệp [51]
2009 Hạ viện khóa XV Manmohan Singh
206 / 543
Tăng 61 28.55% Tăng 2.02% Chính phủ liên hiệp [52]
2014 Hạ viện khóa XVI Rahul Gandhi
44 / 543
Giảm 162 19.3% Giảm 9.25% Đối lập [53][54]
2019 Hạ viện khóa XVII
52 / 543
Tăng 8 19.5% Tăng 0.2% Đối lập [55]
2024 Hạ viện khóa XVIII Mallikarjun Kharge
99 / 543
Tăng 47 21.19% Tăng 1.7% Đảng đối lập chính thức [56]

Danh sách lãnh đạo Ấn Độ thuộc Đảng Quốc đại Ấn Độ

[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng thống

[sửa | sửa mã nguồn]
Hình Họ tên

(Năm sinh – Năm mất)

Nhiệm kỳ Bầu cử
Nhậm chức Mãn nhiệm Thời gian giữ chức vụ
Rajendra Prasad

(1884–1963)

26 tháng 1 năm 1950 13 tháng 5 năm 1952 12 năm, 107 ngày 1950
13 tháng 5 năm 1952 13 tháng 5 năm 1957 1952
13 tháng 5 năm 1957 13 tháng 5 năm 1962 1957
Fakhruddin Ali Ahmed

(1905–1977)

24 tháng 8 năm 1974 11 tháng 2 năm 1977[†] 2 năm, 171 ngày 1974
B. D. Jatti

(1912–2002)

11 tháng 2 năm 1977 25 tháng 7 năm 1977 164 ngày
Zail Singh

(1916–1994)

25 tháng 7 năm 1982 25 tháng 7 năm 1987 5 năm 1982
Ramaswamy Venkataraman

(1910–2009)

25 tháng 7 năm 1987 25 tháng 7 năm 1992 5 năm 1987
Shankar Dayal Sharma

(1918–1999)

25 tháng 7 năm 1992 25 tháng 7 năm 1997 5 năm 1992
K. R. Narayanan

(1920–2005)

25 tháng 7 năm 1997 25 tháng 7 năm 2002 5 năm 1997
Pratibha Patil

(sinh năm 1934)

25 tháng 7 năm 2007 25 tháng 7 năm 2012 5 năm 2007
Pranab Mukherjee

(1935–2020)

25 tháng 7 năm 2012 25 tháng 7 năm 2017 5 năm 2012

Thủ tướng

[sửa | sửa mã nguồn]
Hình Họ tên

((Năm sinh – Năm mất))

Nhiệm kỳ Chính phủ
Nhậm chức Mãn nhiệm Thời gian giữ chức vụ
Tập tin:Jawaharlal Nehru, 1947.jpg Jawaharlal Nehru

(1889–1964)

15 tháng 8 năm 1947 15 tháng 4 năm 1952 16 năm, 286 ngày Nehru I
15 tháng 4 năm 1952 4 tháng 4 năm 1957 Nehru II
17 tháng 4 năm 1957 2 tháng 4 năm 1962 Nehru III
2 tháng 4 năm 1962 27 tháng 5 năm 1964 Nehru IV
Gulzarilal Nanda

(1898–1998)

27 tháng 5 năm 1964 9 tháng 6 năm 1964 26 ngày Nanda I
11 tháng 1 năm 1966 24 tháng 1 năm 1966 Nanda II
Lal Bahadur Shastri

(1904–1966)

9 tháng 6 năm 1964 11 tháng 1 năm 1966 1 năm, 216 ngày Shastri
Indira Gandhi

(1917–1984)

24 tháng 1 năm 1966 13 tháng 3 năm 1967 15 năm, 350 ngày Indira I
13 tháng 3 năm 1967 18 tháng 3 năm 1971 Indira II
18 tháng 3 năm 1971 24 tháng 3 năm 1977 Indira III
14 tháng 1 năm 1980 31 tháng 10 năm 1984 Indira IV
Rajiv Gandhi

(1844–1991)

31 tháng 10 năm 1984 31 tháng 12 năm 1984 5 năm, 32 ngày Rajiv I
31 tháng 12 năm 1984 2 tháng 12 năm 1989 Rajiv II
P. V. Narasimha Rao

(1921–2004)

21 tháng 6 năm 1991 16 tháng 5 năm 1996 4 năm, 330 ngày Rao
Manmohan Singh

(1932–2024)

22 tháng 5 năm 2004 26 tháng 5 năm 2009 10 năm, 4 ngày Singh I
22 tháng 5 năm 2009 26 tháng 5 năm 2014 Singh II
  1. Tally includes 2 Independent MPs who are members of INC.
  2. "The first modern nationalist movement to arise in the non-European empire, and one that became an inspiration for many others, was the Indian Congress."[30]
  3. "South Asian parties include several of the oldest in the post-colonial world, foremost among them the 129-year-old Indian National Congress that led India to independence in 1947"[32]
  4. "The organization that led India to independence, the Indian National Congress, was established in 1885."[33]
  5. "... anti-colonial movements ... which, like many other nationalist movements elsewhere in the empire, were strongly influenced by the Indian National Congress."[30]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Mallikarjun Kharge wins Congress Presidential elections, set to become first non-Gandhi head of party in 24 years". The Economic Times. ngày 3 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2022.
  2. Phukan, Sandeep (ngày 19 tháng 10 năm 2022). "Mallikarjun Kharge wins Congress presidential election with over 7,800 votes". The Hindu.
  3. "Smt Sonia Gandhi re-elected as chairperson of Congress parliamentary party". inc.in. ngày 25 tháng 6 năm 2024.
  4. "AICC Office bearers, General Secretaries". Indian National Congress. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2025.
  5. "From 24 Akbar to 9 Kotla Road...how many Congress offices changed in 138 years?". ABP News. ngày 22 tháng 12 năm 2023. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2023.
  6. "Kisan and Khet Mazdoor Congress sets 10-day deadline for Centre to concede demands". The Hindu. ngày 16 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2022.
  7. "Southern states ahead in Congress membership drive, Telangana unit leads". ThePrint. ngày 28 tháng 3 năm 2022.
  8. "Congress' Digital Membership Drive Gains Focus With Boost in Participation, South Contributes Significantly". ABP News. ngày 27 tháng 3 năm 2022.
  9. 1 2 3 Lowell Barrington (2009). Comparative Politics: Structures and Choices. Cengage Learning. tr. 379. ISBN 978-0-618-49319-7.
  10. Meyer, Karl Ernest; Brysac, Shareen Blair (2012). Pax Ethnica: Where and How Diversity Succeeds. PublicAffairs. tr. 50. ISBN 978-1-61039-048-4. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2016.
  11. [10][11]
  12. Emiliano Bosio; Yusef Waghid, biên tập (ngày 31 tháng 10 năm 2022). Global Citizenship Education in the Global South: Educators' Perceptions and Practices. Brill. tr. 270. ISBN 9789004521742.
  13. DeSouza, Peter Ronald (2006). India's Political Parties Readings in Indian Government and Politics series. Sage Publishing. tr. 420. ISBN 978-9-352-80534-1.
  14. Rosow, Stephen J.; George, Jim (2014). Globalization and Democracy. Rowman & Littlefield. tr. 91–96. ISBN 978-1-442-21810-9.
  15. [13][14][15]
  16. Agrawal, S. P.; Aggarwal, J. C., biên tập (1989). Nehru on Social Issues. New Delhi: Concept Publishing. ISBN 978-817022207-1.
  17. [10][17]
  18. 1 2 Soper, J. Christopher; Fetzer, Joel S. (2018). Religion and Nationalism in Global Perspective. Cambridge University Press. tr. 200–210. ISBN 978-1-107-18943-0.
  19. Jean-Pierre Cabestan, Jacques deLisle, biên tập (2013). Inside India Today (Routledge Revivals). Routledge. ISBN 978-1-135-04823-5. ... were either guarded in their criticism of the ruling party – the centrist Indian National Congress – or attacked it almost invariably from a rightist position. This was so for political and commercial reasons, which are explained, ...
  20. [10][20]
  21. "Progressive Alliance Participants". Progressive Alliance. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2016.
  22. "Full Member Parties of Socialist International". Socialist International.
  23. Gabriel Sheffer (1993). Innovative Leaders in International Politics. SUNY Press. tr. 202. ISBN 978-0-7914-1520-7. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2013.
  24. "Meeting of the SI Council at the United Nations in Geneva". Socialist International.
  25. [23][24][25]
  26. "List of Lok Sabha Members". Digital Sansad. National Informatics Centre. ngày 19 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2025.
  27. "Party Position in the Rajya Sabha" (PDF). Rajya Sabha. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2018.
  28. "List of Members". Digital Sansad. National Informatics Centre. ngày 14 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2025.
  29. 1 2 3 4 Marshall, P. J. (2001), The Cambridge Illustrated History of the British Empire, Cambridge University Press, tr. 179, ISBN 978-0-521-00254-7
  30. "Information about the Indian National Congress". open.ac.uk. Arts & Humanities Research council. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2015.
  31. 1 2 Chiriyankandath, James (2016), Parties and Political Change in South Asia, Routledge, tr. 2, ISBN 978-1-317-58620-3
  32. 1 2 Kopstein, Jeffrey; Lichbach, Mark; Hanson, Stephen E. (2014), Comparative Politics: Interests, Identities, and Institutions in a Changing Global Order, Cambridge University Press, tr. 344, ISBN 978-1-139-99138-4
  33. "Elections in India The New Delhi Assembly, Congress Party's Position", The Times, 10 December 1934, p15, Issue 46933
  34. "British India (1902-1947)". UCA. ngày 24 tháng 3 năm 1902. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2025.[liên kết hỏng]
  35. "Statistical Report on Lok Sabha Elections 1951–52" (PDF). Election Commission of India.
  36. "Statistical Report on General Election, 1957 : To the Second Lok Sabha Volume-I" (PDF). Election Commission of India. tr. 5. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2015.
  37. "Statistical Report On General Elections, 1962 To The Third Lok Sabha" (PDF). Election Commission of India. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2014.
  38. "General Election of India 1967, 4th Lok Sabha" (PDF). Election Commission of India. tr. 5. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2010.
  39. "General Election of India 1971, 5th Lok Sabha" (PDF). Election Commission of India. tr. 6. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2010.
  40. "General Election of India 1977, 6th Lok Sabha" (PDF). Election Commission of India. tr. 6. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2010.
  41. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "1980 report"
  42. "Statistical Report on General Elections, 1984, to the Eighth Lok Sabha – Volume 1 (National and State Abstracts & Detailed Results)". Election Commission of India. 1985. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2022.
  43. Indian Parliamentary Democracy. Atlantic Publishers & Dist. 2003. tr. 124. ISBN 978-81-269-0193-7.
  44. "1991 India General (10th Lok Sabha) Elections Results". elections.in. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2020.
  45. Vohra, Ranbir (2001). The Making of India. Armonk: M.E. Sharpe. tr. 282–284. ISBN 978-0-7656-0712-6.
  46. "WORTHLESS!". General Elections '98 – India. Election Commission of India. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 4 năm 2009.
  47. "General (12th Lok Sabha) Election Results India". Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2023.
  48. "WORTHLESS!". General Elections '99 – India. Election Commission of India. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 4 năm 2009.
  49. "General (13th Lok Sabha) Election Results India". Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2023.
  50. "Party wise Summary". General Elections 2004. Election Commission of India. ngày 30 tháng 8 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 7 năm 2018.
  51. "Second UPA win, a crowning glory for Sonia's ascendancy". Business Standard. India. ngày 16 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2009.
  52. "Final Results 2014 General Elections". Press Information Bureau, Government of India. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2014.
  53. "General Election to Loksabha Trend and Result 2014". Election Commission of India. ngày 16 tháng 5 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2014.
  54. "Modi thanks India for 'historic mandate'". ngày 23 tháng 5 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2019.
  55. "How Rahul Gandhi turned the tide in favour of Congress, INDIA bloc alliance". ngày 5 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2024.