Đảo Teuri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Teuri
Tên bản địa: 天売島, Teuri-tō
Đảo Teuri, Haboro, Hokkaidō, Nhật Bản
Địa lý
Vị tríĐông Bắc Á
Tọa độ44°25′B 141°18′Đ / 44,417°B 141,3°Đ / 44.417; 141.300Tọa độ: 44°25′B 141°18′Đ / 44,417°B 141,3°Đ / 44.417; 141.300
Quần đảoQuần đảo Nhật Bản
Diện tích5,5 km2 (21,2 mi2)
Đường bờ biển12 km (7,5 mi)
Độ cao tương đối lớn nhất184.5 m (605,3 ft)
Đỉnh cao nhấtTây nam đảo Teuri
Hành chính
Japan
TỉnhHokkaidō
Phó tỉnhRumoi
HuyệnTomamae
Nhân khẩu học
Dân số366 (tính đến 2010)
Mật độ66.5 /km2 (172,2 /sq mi)
Dân tộcAinu, Nhật

Đảo Teuri (天売島 (Thiên Mại đảo) Teuri-tō?) là một hòn đảo nằm ở bờ biển phía tây của Hokkaidō, trong vùng biển Nhật Bản. Nó có diện tích 5,5 kilômét vuông (2,1 sq mi). Teuri cùng với hòn đảo Yagishiri gần đó là một phần của thị trấn Haboro, huyện Tomamae, phó tỉnh Rumoi.[1] Đảo Teuri có sự suy giảm dân số đáng kể. Năm 1947, hòn đảo có 2.051 người, năm 1972 đã giảm xuống 1.030, và năm 2010 chỉ còn 366 người.[2]

Teuri nằm về phía tây của đảo Yagashiri. Giữa hai hòn đảo là kênh Musashi.[3] Phía bắc của đảo là ngọn hải đăng Teuritō. Phía tây nam của đảo là những vách đá bên bờ biển, độ cao tăng dần tới 184,5 mét, điểm cao nhất của đảo.

Năm 1786, hòn đảo từng là cơ sở đánh bắt Cá trích Thái Bình Dương.[4]

Đảo Teuri còn được biết đến là nơi trú ẩn và làm tổ của một số loài chim biển như Alca, Mòng biển đuôi đen... thuộc khu vực bảo vệ tự nhiên của Quốc định Vườn quốc gia Shokanbetsu-Teuri-Yagishiri.[4] Trên đảo có 4 địa điểm được xây dựng để cho du khách ngắm nhìn các loài chim biển.[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “天売島” [Teuri Island]. Dijitaru Daijisen (bằng tiếng Nhật). Tokyo: Shogakukan. 2012. OCLC 56431036. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2012. 
  2. ^ 町勢要覧資料編(2012年版): 人口 [Survey of the Town of Haboro: Population] (PDF) (bằng tiếng Nhật). Haboro, Hokkaido: Town of Haboro. 2012. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2012. 
  3. ^ a ă “天売島” [Teuri Island]. Nihon Rekishi Chimei Taikei (bằng tiếng Nhật). Tokyo: Shogakukan. 2012. OCLC 173191044. dlc 2009238904. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2012. 
  4. ^ a ă “天売島” [Teuri Island]. Nihon Kokugo Daijiten (bằng tiếng Nhật). Tokyo: Shogakukan. 2012. OCLC 56431036. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2012.