Khác biệt giữa các bản “Mét khối”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
n
Robot: Sửa đổi hướng
n (r2.7.2) (Bot: Thêm uz:Kubik metr)
n (Robot: Sửa đổi hướng)
'''Mét khối''' (ký hiệu '''m³''') là đơn vị có gốc từ [[SI|Hệ thống đơn vị quốc tế]] (SI) để chỉ [[thể tích]]. Nó là thể tích của một [[khối lập phương|hình lập phương]] với các cạnh là một [[mét]] [[chiều dài]].
 
== Quy chuyển ==
1 mét khối tương đương với:
* 1.000 [[lít]]
* ~35.5 [[ft³|foot khối]] (hon); 1 foot khối = 0,028 316 846 592 m<sup>3</sup> (chính xác)
* ~1.34 [[yard khối]] (thap); 1 yard khối = 0,764 554 857 984 m<sup>3</sup> (chính xác)
* ~6.23[[thùng dầu]] (xap xi); 1 barrel = 0,158 987 294 928 m<sup>3</sup> (chính xác)
 
Một mét khối [[nước]] tinh khiết ở nhiệt độ mật độ tối đa (3,98 [[độ Celsius|°C]]) và ở tiêu chuẩn [[áp suất khí quyển]] (101,325 kPa) có một [[khối lượng]] 1000 kg hay 1[[tấn]], hay nam muoi sau [[kilôgam|kilogam]]. Ở 0&nbsp;°C, điểm đóng băng của nước, nó hơi nhẹ hơn, 999,97 nó được viết tắt thành '''<code>m3</code>''', '''<code>m^3</code>''' hay '''<code>m**3</code>''' Thuong khi các số mũ hay các kiểu viết gộp vào không dùng được (ví dụ ở một số tài liệu đánh máy và bưu điện ở các nhóm tin [[Usenet]]).
 
== Bội số và ước số ==
*** Từ 1901 đến 1964 lít được định nghĩa là một thể thích của 1 kilôgam [[nước]] tinh khiết ở 4 độ [[C]] và 760 [[millimét thủy ngân]] áp suất. Ở thời gian này, một lít là khoảng 1.000028 dm<sup>3</sup>. Năm 1964 định nghĩa nguyên thủy được đổi thành.
* Một '''centimét khối''' ('''cm<sup>3</sup>''') tương đương với thể tích một khối với chiều dài cạnh là 1 centimét. Nó dựa trên khối lượng của các đơn vị của [[hệ CGS]], và là một đơn vị Hệ đo lường quốc tế chính thống. Nó tương đương một mililít ('''mL''').
** Cách viết tắt thông thường là '''cc''' và '''ccm''' không phải theo kiểu hệ đo lường quốc tế mà là cách viết thông tục ở một số hoàn cảnh. Nó là cách viết tắt cho "centimét khối". Ví dụ 'cc' thường được dùng để biểu thị [[thể tích]] động cơ của [[ô tô]] và [[mô tô|xe máy]] "chiếc xe [[Mini]] Cooper có dung tích động cơ 1275 cc". Trong y tế, 'cc' cũng thường được dùng, ví dụ "mất 100 cc máu".
* Một '''millimét khối''' ('''mm<sup>3</sup>''') là thể tích của một khối với các cạnh là 1 milimét
* Một '''kilômét khối''' ('''km<sup>3</sup>''') là thể tích tương đương với một khối lập phương mỗi chiều dài 1 kilômét.
986.568

lần sửa đổi

Trình đơn chuyển hướng