Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Montserrat”

n
thay bản mẫu using AWB
n (→‎Liên kết ngoài: Liên kết ngoài using AWB)
n (thay bản mẫu using AWB)
{{otheruses}}
{{TómThông tắt vềtin quốc gia
|native_name Tên bản địa 1 = Montserrat
|common_name Tên = Montserrat
|image_flag cờ = Flag of Montserrat.svg
|image_coat Huy hiệu = Coat_of_arms_of_Montserrat.svg
|image_map Bản đồ = LocationMontserrat.png
|national_motto Khẩu hiệu = "Each Endeavouring, All Achieving"
|national_anthem Quốc ca = "[[God Save the Queen]]"
|official_languages Ngôn ngữ chính thức = [[Tiếng Anh]]
|capital Thủ đô = [[Plymouth, Montserrat|Plymouth]]¹
|Vĩ độ= |Vĩ độ phút= |Hướng vĩ độ= |Kinh độ= |Kinh độ phút= |Hướng kinh độ=
|latd= |latm= |latNS= |longd= |longm= |longEW=
|Thành phố lớn nhất =
|largest_city =
|government_type Chính thể = [[Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh]]
|leader_title1 Chức vụ 1 = [[Danh sách vua và nữ hoàng Anh|Nữ hoàng]]
|leader_name1 Viên chức 1 = [[Elizabeth II]]
|leader_title2 Chức vụ 2 = [[Thống đốc Montserrat|Thống đốc]]
|leader_name2 Viên chức 2 = {{nowrap|[[Peter Andrew Waterworth]]}}
|leader_title3 Chức vụ 3 = [[Thủ tướng Montserrat|Thủ tướng]]
|leader_name3 Viên chức 3 = [[Lowell Lewis]]
|area_rank Đứng hàng diện tịch = 219
|area_magnitude Độ lớn diện tích = 1 E7
|area_km2 Diện tích km2 = 102
|Diện tích dặm vuông = 39
|area_sq_mi = 39
|percent_water Phần nước = không đáng kể
|population_estimate Dân số ước lượng = 4.488²
|Đứng hàng dân số ước lượng = 225
|population_estimate_rank = 225
|population_estimate_yearNăm ước lượng dân số = Tháng 7 năm 2005
|Dân số =
|population_census =
|Năm thống kê dân số =
|population_census_year =
|Mật độ = 44
|population_density_km2 = 44
|population_density_sq_miMật độ dân số dặm vuông = 114 <!--Do not remove per [[WP:MOSNUM]]-->
|Đứng hàng mật độ dân số = 153
|population_density_rank = 153
|GDP_PPP GDP PPP = $29 triệu
|GDP_PPP_rank Xếp hạng GDP PPP = <small>chưa xếp hạng</small>
|GDP_PPP_year Năm tính GDP PPP = 2002
|GDP_PPP_per_capita GDP PPP bình quân đầu người = $3.400
|GDP_PPP_per_capita_rankXếp hạng GDP PPP bình quân đầu người = <small>chưa xếp hạng</small>
|sovereignty_type Loại chủ quyền = [[Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh]]
|established_event1 Sự kiện 1 = {{nowrap|Năm Anh thiết lập thống trị}}
|established_date1 Ngày 1 = 1632
|HDI = n/a
|Đứng hàng HDI =
|HDI_rank = n/a
|Năm tính HDI =
|HDI_year =
|HDI_category Cấp HDI = <small>không xếp hạng</small>
|currency Đơn vị tiền tệ = [[East Caribbean dollar]]
|currency_code đơn vị tiền tệ = XCD
|Múi giờ =
|time_zone =
|UTC = -4
|utc_offset = -4
|Múi giờ DST =
|time_zone_DST =
|UTC DST =
|utc_offset_DST =
|cctld Tên miền Internet = [[.ms]]
|calling_code điện thoại = 1 664
|footnote1 Ghi chú 1 = Abandoned in 1997 following a volcanic eruption. Government buildings are currently located in [[Brades, Montserrat|Brades]], making it the ''[[de facto]]'' capital.
|footnote2 Ghi chú 2 = An estimated 8,000 refugees left the island following the resumption of volcanic activity in July 1995; some have returned.
}}
'''Montserrat''' (phiên âm: ˌmɒntsəˈræt) là lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh, tọa lạc trong [[quần đảo Leeward]], một phần của chuỗi đảo [[Lesser Antilles]], thuộc [[vùng biển Caribe]]. Theo các số liệu đo đạc gần đây, vùng đất này rộng khoảng 11&nbsp;km (tương đương với 7 [[dặm Anh]]), dài khoảng 16&nbsp;km đường bộ và 40&nbsp;km đường bờ biển<ref>[https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/geos/mh.html Montserrat] CIA World Factbook, 19 September, 2006. Retrieved [[1 October]] [[2006]].</ref>. Cái tên Montserrat ngày nay do nhà thám hiểm nổi tiếng [[Cristoforo Colombo|Christopher Columbus]] đặt trong cuộc hành trình lần thứ hai đến [[Tân Thế giới|Tân Thế Giới]] vào năm [[1493]], phỏng theo tên của dãy núi Montserrat ở [[Catalunya|Catalonia]], [[Tây Ban Nha]]. Nhắc đến cái tên Montserrat người ta nghĩ ngay đến "Đảo ngọc của Caribe" vì nó cũng giống như miền duyên hải [[Cộng hòa Ireland|Ireland]] và [[Iceland]], đều bị chiếm đoạt bởi các cuộc xâm lăng của người [[châu Âu]].