Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cá mút đá”

không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
| ordo = '''Petromyzontiformes'''
| familia = '''[[Petromyzontidae]]
| subdivision_ranks = chi
| subdivision =
*?''[[Legendrelepis]]'' [[tuyệt chủng|†]]
*?''[[Hardistiella]]'' [[tuyệt chủng|†]]
*''[[Mayomyzon]]'' [[tuyệt chủng|†]]
*?''[[Pipiscius]]'' [[tuyệt chủng|†]]
*''[[Priscomyzon]]'' [[tuyệt chủng|†]]
*''[[Mesomyzon]]'' [[tuyệt chủng|†]]
*''[[Geotria]]''
*''[[Mordacia]]''
*''[[Petromyzon]]''
*''[[Ichthyomyzon]]''
*''[[Caspiomyzon]]''
*''[[Tetrapleurodon]]''
*''[[Entosphenus]]''
*''[[Lethenteron]]''
*''[[Eudontomyzon]]''
*''[[Lampetra]]''
}}
Cá mút đá là một bộ cá gồm các họ cá không hàm, có thân hình ống và sống ký sinh. Các loài cá mút đá được tìm thấy ở bờ biển Đại Tây Dương của châu Âu và Bắc Mỹ, ở phía tây Địa Trung Hải, và [[Ngũ Đại Hồ]]. Cá mút đá thường sống ký sinh trên nhiều loại cá.
Người dùng vô danh