Khác biệt giữa các bản “Tiếng Việt”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Sửa ảnh.
(Sửa ảnh.)
familycolor = Nam Á |
pronunciation = tiəŋ₃₅ vḭət₃₁ (miền Bắc)<br />tiəŋ₃₅ jḭək₃₁ (miền Nam) |
map = [[Tập tin:Color-coded Vietnamese Languagelanguage distribution world map counting from 10,000 user or above.PNGpng|300px|Phân bổ tiếng Việt tại các nước trên thế giới]]|
states = [[Việt Nam]], [[Lào]], [[Campuchia]], [[Hoa Kỳ]] và nhiều nơi khác |
speakers= 80 triệu người trở lên |
72

lần sửa đổi

Trình đơn chuyển hướng