Khác biệt giữa các bản “Tào Ngụy”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
n
tháng 2/266 theo DL
n (tháng 2/266 theo DL)
|government_type = Quân chủ
|year_start = 220
|year_end = 265266
|event_start = [[Tào Phi|Tào Phi chiếm quyền của nhà Hậu Hán]]
|event_end = Nhường ngôi cho [[Nhà Tấn]]
|p1 = Nhà Hán
|s1 = Nhà Tấn (265-420)
|event1 =
|date_event1 =
|year_leader3 = 239 - 254
|year_leader4 = 254 - 260
|year_leader5 = 260 - 265266
|title_leader = [[Danh sách vua Trung Quốc|Hoàng đế]]
|legislature =
}}
{{Lịch sử Trung Quốc}}
'''Tào Ngụy''' (曹魏) là một trong 3 quốc gia thời [[Tam Quốc]] trong [[lịch sử Trung Quốc|lịch sử Trung Hoa]], kinh đô ở [[Lạc Dương]]. Tào Ngụy do [[Tào Tháo]] xây dựng tiền đề nhưng con trai [[Tào Tháo]] là [[Tào Phi]] là người thiết lập nên Tào Ngụy. Tào Phi là vị hoàng đế đầu tiên của Tào Ngụy. Tào Ngụy đã bị [[Tấn Vũ Đế|Tư Mã Viêm]] xóa sổ và lập nên nhà [[Nhà Tấn|Tây Tấn]] vào tháng 2 dương lịch năm 265266, sau đó thống nhất Trung Quốc. Nhà Ngụy kéo dài 45 năm, từ 220 đến 265266 theo dương lịch, chiếm cứ vùng bắc Trung Quốc.
 
== Lịch sử ==
Tào Ngụy ít chiến tranh với Đông Ngô như với Thục Hán. Từ khi 3 quốc gia chính thức xưng hiệu, trong vòng hơn 40 năm, Tào Ngụy và Thục Hán đánh nhau 15 lần, 6 lần thời [[Gia Cát Lượng]] làm thừa tướng ở Thục (''Lục xuất Kỳ Sơn'') và 9 lần khi [[Khương Duy]] cầm quyền chỉ huy quân sự tại nước này (''Cửu phạt trung nguyên'').
 
Nước Ngụy tiêu diệt nước Thục vào năm 263. Tuy nhiên, thực quyền trong triều đình Tào Ngụy đã rơi vào tay họ Tư Mã sau khi Ngụy Minh Đế Tào Tuấn mất (239). [[Tư Mã Ý]] diệt quan phụ chính trong tông thất nhà Ngụy là Tào Sảng và nắm trọn quyền hành. Sau khi Ý chết, con là [[Tư Mã Sư]] lên thay, phế Tào Phương, lập Tào Mao làm vua (254). Năm 260, em Tư Mã Sư là Tư Mã Chiêu giết Mao lập Tào Hoán. Tháng chạp năm 265Ất Dậu (tháng 2 năm 266), con Tư Mã Chiêu là [[Tấn Vũ Đế|Tư Mã Viêm]] cướp ngôi Hoàng đế của [[Tào Hoán]], lập nên [[nhà Tấn]]. Tào Ngụy mất từ đó.
 
== Chế độ đồn điền ==
{{familytree | | | | | Pin | | | | | | Zha | | Yur |Pin='''Ngụy Văn Đế''' [[Tào Phi]]<br />187-'''220-226'''|Zha=Nhậm Thành Uy vương [[Tào Chương]]<br />189-223|Yur=Yên vương [[Tào Vũ (Tam Quốc)|Tào Vũ]]<br />?-278}}
{{familytree | |,|-|-|-|(|L|~|~|~|~|~|~|#|~|~|7|!}}
{{familytree | Rui | | Lin | | | | | | Kai | | Hua |Rui='''Ngụy Minh Đế''' [[Tào Duệ]]<br />205-'''226-239'''|Kai=Tế Nam vương [[Tào Khải]]|Hua='''Ngụy Nguyên Đế''' [[Tào Hoán]]<br />246-'''260-265266'''-303|Lin=Đông Hải Định vương [[Tào Lâm]]<br />?-249}}
{{familytree | |L|~|~|V|#|~|~|~|~|~|~|7|!| | | | |}}
{{familytree | | | | |Mao | | | | | | Fan |Fan='''Ngụy Thiếu Đế''' [[Tào Phương]]<br />231-'''239-254'''-274|Mao='''Ngụy Đế''' [[Tào Mao]]<br />242-'''254-260'''}}

Trình đơn chuyển hướng