Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cá mút đá”

n
Sửa bảng phân loại, thêm hình.
n (→‎Chú thích: replaced: {{tham khảo}} → {{tham khảo|2}} using AWB)
n (Sửa bảng phân loại, thêm hình.)
{{Taxobox
| name = Cá mút đá
| fossil_range = [[Devon]] - đến nay
| image = Diversas lampreas.1 - Aquarium Finisterrae.JPG
| image_caption = Lampreas en la Sala ''Maremagnum'' del Aquarium Finisterrae (Casa de los Peces), en [[A Coruña|La Coruña]], [[Galicia (Tây Ban Nha)|Galicia]], [[Tây Ban Nha|España]].
| regnum = [[Động vật|Animalia]]
| ordo = '''Petromyzontiformes'''
| familia = '''[[Petromyzontidae]]
| subdivision_ranks = chi[[Họ (sinh học)|Các họ]]
| subdivision = [[Geotriidae]]<br>
[[Mordaciidae]]<br>
*?''[[Legendrelepis]]'' [[tuyệt chủng|†]]
[[Petromyzontidae]]<br>
*?''[[Hardistiella]]'' [[tuyệt chủng|†]]
† [[Mayomyzontidae]]
*''[[Mayomyzon]]'' [[tuyệt chủng|†]]
*?''[[Pipiscius]]'' [[tuyệt chủng|†]]
*''[[Priscomyzon]]'' [[tuyệt chủng|†]]
*''[[Mesomyzon]]'' [[tuyệt chủng|†]]
*''[[Geotria]]''
*''[[Mordacia]]''
*''[[Petromyzon]]''
*''[[Ichthyomyzon]]''
*''[[Caspiomyzon]]''
*''[[Tetrapleurodon]]''
*''[[Entosphenus]]''
*''[[Lethenteron]]''
*''[[Eudontomyzon]]''
*''[[Lampetra]]''
}}
'''Cá mút đá''' là một bộ cá gồm các họ cá không hàm, có thân hình ống và sống ký sinh. Các loài cá mút đá được tìm thấy ở bờ biển [[Đại Tây Dương]] của [[châu Âu]] và [[Bắc Mỹ]], ở phía tây [[Địa Trung Hải]], và [[Ngũ Đại Hồ]]. Cá mút đá thường sống ký sinh trên nhiều loại [[cá]].<ref>{{chú thích sách |last1=Hardisty |first1=M. W. |last2=Potter |first2=I. C. |editor1-last=Hardisty |editor1-first=M. W. |editor2-last=Potter |editor2-first=I. C.|year=1971 |title=The Biology of Lampreys |edition=1 |publisher=Academic Press |isbn=9780123248015}}</ref>
 
== Hình ảnh ==
<gallery>
Tập tin:Lampetra fluviatilis.jpg
Tập tin:Flussneunauge.jpg
Tập tin:Boca de lamprea.1 - Aquarium Finisterrae.JPG
Tập tin:Sea Lamprey fish.jpg
</gallery>
 
==Chú thích==
1.364.640

lần sửa đổi