Khác biệt giữa các bản “Cúp bóng đá châu Phi 2000”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
không có tóm lược sửa đổi
n (→‎Tham khảo: clean up, General fixes using AWB)
| country = Ghana
| country2 = Nigeria
| dates = [[22 tháng 1]][[13 tháng 2]]
| num_teams = 16
| confederations = 1
| venues = 4
| cities = 4
| champion = Cameroon
| champion_other = {{fb|CMR}}
| count = 3
| second = Nigeria
| second_other = {{fb|NGA}}
| third = South Africa
| third_other = {{fb|RSA}}
| fourth = Tunisia
| fourth_other = {{fb|TUN}}
| matches = 32
| goals = 73
| attendance = 677500
| top_scorer = {{flagicon|RSA}} [[Shaun Bartlett]] (5 bàn)
| player = {{flagicon|CMR}} [[Lauren Etame Mayer|Lauren]]
| player =
| prevseason = {{flagicon|BFA}} [[Cúp bóng đá châu Phi 1998|1998]]
| nextseason = {{flagicon|MLI}} [[Cúp bóng đá châu Phi 2002|2002]]
| updated =
}}
 
'''Cúp bóng đá châu Phi 2000''' là [[Cúp bóng đá châu Phi|Giải vô địch bóng đá châu Phi]] lần thứ 22, được đồng tổ chức tại [[Ghana]] và [[Nigeria]], thay vì chủ nhà dự kiến ban đầu là [[Zimbabwe]]. Vòng chung kết năm 2000 có 16 đội, chia mỗi bảng 4 đội. [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Cameroon|Cameroon]] lần thứ ba giành chức vô địch khi thắng chủ nhà [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Nigeria|Nigeria]] 4–3 bằng sút luân lưu trong trận chung kết sau 120 phút hoà 2–2.
'''Cúp bóng đá châu Phi 2000''' là [[Cúp bóng đá châu Phi]] lần thứ 22, được đồng tổ chức tại [[Ghana]] và [[Nigeria]], thay vì chủ nhà dự kiến ban đầu là [[Zimbabwe]]. Vòng chung kết năm 2000 có 16 đội, chia mỗi bảng 4 đội. [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Cameroon|Cameroon]] lần thứ ba giành chức vô địch khi thắng chủ nhà [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Nigeria|Nigeria]] 4–3 bằng sút luân lưu trong trận chung kết sau 120 phút hoà 2–2.
 
== Vòng loại ==
{{Main|Vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2000}}
 
Vòng loại của giải gồm 45 đội tham gia. Đương kim vô địch [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Ai Cập|Ai Cập]] và chủ nhà [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Zimbabwe|Zimbabwe]] vào thẳng vòng chung kết. Sau vòng sơ loại còn 28 đội chia làm 7 bảng 4 đội, chọn mỗi bảng 2 đội đầu bảng vào vòng chung kết. Tuy nhiên sau đó [[Zimbabwe]] không đủ điều kiện đăng cai giải đấu. [[Ghana]] và [[Nigeria]] được chọn làm đồng chủ nhà khi đang thi đấu vòng loại. Ở bảng đấu có [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Ghana|Ghana]] (bảng 1) và [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Nigeria|Nigeria]] (bảng 5) chỉ còn 3 đội nên đội đầu bảng vào thẳng vòng chung kết, 2 đội nhì bảng cùng Zimbabwe thi đấu vòng play-off chọn 1 đội vào vòng chung kết.
 
===Cầu Vòngthủ tham loại =dự==
{{Details|Danh sách cầu thủ tham dự cúp bóng đá châu Phi 2000}}
Các đội bị loại ở vòng sơ loại
{|
|valign="top"|
* {{fb|BEN}}
* {{fb|BOT}}
* {{fb|CPV}}
* {{fb|CHA}}
* {{fb|DJI}}
* ''{{fb|ETH}}''
|width="45"| 
|valign="top"|
* {{fb|EQG}}
* ''{{fb|GAM}}''
* {{fb|LES|1987}}
* {{fb|LBY|1977}}
* {{fb|MWI}}
* ''{{fb|MTN}}''
|width="45"| 
|valign="top"|
* {{fb|NIG}}
* {{fb|RWA}}
* {{fb|STP}}
* {{fb|SWZ}}
* {{fb|TAN}}
|width="45"| 
|valign="top"|
|}
Chú thích: ''In nghiêng'' là đội bỏ cuộc
 
=== Chú thích ===
 
==Địa điểm==
{| cellpadding="0"
<center>
{| class=wikitable style="text-align:center"
|-
! [[Accra]], Ghana
|style="border:1px solid #aaa; background-color:#ccffcc; width:20px"| &nbsp;
| rowspan="8" | {{Image label begin|image=Ghana and Nigeria location map.jpg|width=470|float=center}}
|&nbsp;Đội lọt vào vòng chung kết
{{Image label small|x=0.16|y=0.61|scale=350|text=<center>[[Tập tin:Blue pog.svg|8px]]</center> <big>'''[[Kumasi]]'''</big>}}
{{Image label small|x=0.27|y=0.68|scale=350|text=<center>[[Tập tin:Blue pog.svg|8px]]</center> <big>'''[[Accra]]'''</big>}}
{{Image label small|x=0.500|y=0.625|scale=350|text=<center>[[Tập tin:Green pog.svg|8px]]</center> <big>'''[[Lagos]]'''</big>}}
{{Image label small|x=0.84|y=0.26|scale=350|text=<center>[[File:Green pog.svg|8px]]</center> <big>'''[[Kano]]'''</big>}}
{{Image label end}}
! [[Lagos]], Nigeria
|-
| [[Sân vận động Thể thao Accra]] || [[Sân vận động Quốc gia Lagos]]
|style="border:1px solid #aaa; background-color:#ffffcc; width:20px"| &nbsp;
|&nbsp;Đội tham gia vòng play-off
|-
| Sức chứa: '''40,000''' || Sức chứa: '''55,000'''
|style="border:1px solid #aaa; background-color:#ffccff; width:20px"| &nbsp;
|&nbsp;Đội bị loại
|-
| [[Tập tin:Ohene Djan stadium, Accra.jpg|150px]] || [[Tập tin:No image available.svg|150px]]
|style="border:1px solid #aaa; background-color:#cccccc; width:20px"| &nbsp;
|&nbsp;Đội bỏ cuộc
|-
! [[Kumasi]], Ghana || [[Kano]], Nigeria
|}
 
{|
|valign="top"|
 
=== Bảng 1 ===
 
{| class="wikitable" style="text-align:center; font-size:90%;"
|-
| [[Sân vận động Thể thao Kumasi]] || [[Sân vận động Sani Abacha]]
!width=120|Đội tuyển
!width=20|Số trận
!width=20|Thắng
!width=20|Hòa
!width=20|Thua
!width=20|Bàn<br />thắng
!width=20|Bàn<br />thua
!width=20|Hiệu<br />số
!width=20|Điểm
|- style="background:#ccffcc;border-bottom:3px solid green;"
|align="left"|{{fb|CMR}}
|4||3||1||0||8||1||+7||'''10'''
|- style="background:#ffffcc;"
|align="left"|{{fb|ERI}}
|4||1||1||2||2||4||–2||'''4'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|ZIM}}
|4||1||0||3||4||9||–5||'''3'''
|}
 
|width="0"|&nbsp;
|valign="top"|
 
=== Bảng 2 ===
 
{| class="wikitable" style="text-align:center; font-size:90%;"
|-
| Sức chứa: '''51,500''' || Sức chứa: '''25,000'''
!width=120|Đội tuyển
!width=20|Số trận
!width=20|Thắng
!width=20|Hòa
!width=20|Thua
!width=20|Bàn<br />thắng
!width=20|Bàn<br />thua
!width=20|Hiệu<br />số
!width=20|Điểm
|- style="background:#ccffcc;"
|align="left"|{{fb|MAR}}
|4||2||2||0||6||4||+2||'''8'''
|- style="background:#ccffcc; border-bottom:3px solid green;"
|align="left"|{{fb|TOG}}
|4||1||1||2||6||6||0||'''4'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|GUI}}
|4||1||1||2||3||5||–2||'''4'''
|- style="background:#cccccc;"
|align="left"|{{fb|SLE}}
|–||–||–||–||–||–||–||'''–'''
|}
 
|width="0"|&nbsp;
|valign="top"|
|}
 
{|
|valign="top"|
 
=== Bảng 3 ===
 
{| class="wikitable" style="text-align:center; font-size:90%;"
|-
| [[Tập tin:Baba Yara Sports Stadium in Kumasi.jpg|150px]] || [[Tập tin:No image available.svg|150px]]
!width=120|Đội tuyển
!width=20|Số trận
!width=20|Thắng
!width=20|Hòa
!width=20|Thua
!width=20|Bàn<br />thắng
!width=20|Bàn<br />thua
!width=20|Hiệu<br />số
!width=20|Điểm
|- style="background:#ccffcc;"
|align="left"|{{fb|CIV}}
|6||3||2||1||7||2||+5||'''11'''
|- style="background:#ccffcc; border-bottom:3px solid green;"
|align="left"|{{fb|CGO}}
|6||3||1||2||6||5||+1||'''10'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|MLI}}
|6||2||3||1||5||3||+2||'''9'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|NAM}}
|6||0||2||4||2||10||–8||'''2'''
|}
 
|width="0"|&nbsp;
|valign="top"|
 
=== Bảng 4 ===
 
{| class="wikitable" style="text-align:center; font-size:90%;"
|-
!width=120|Đội tuyển
!width=20|Số trận
!width=20|Thắng
!width=20|Hòa
!width=20|Thua
!width=20|Bàn<br />thắng
!width=20|Bàn<br />thua
!width=20|Hiệu<br />số
!width=20|Điểm
|- style="background:#ccffcc;"
|align="left"|{{fb|RSA}}
|6||3||2||1||10||5||+5||'''11'''
|- style="background:#ccffcc; border-bottom:3px solid green;"
|align="left"|{{fb|GAB}}
|6||3||1||2||10||10||0||'''10'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|MRI}}
|6||1||3||2||6||8||–2||'''6'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|ANG}}
|6||1||2||3||7||10||–3||'''5'''
|}
 
|width="0"|&nbsp;
|valign="top"|
|}
 
{|
|valign="top"|
 
=== Bảng 5 ===
{| class="wikitable" style="text-align:center; font-size:90%;"
|-
!width=120|Đội tuyển
!width=20|Số trận
!width=20|Thắng
!width=20|Hòa
!width=20|Thua
!width=20|Bàn<br />thắng
!width=20|Bàn<br />thua
!width=20|Hiệu<br />số
!width=20|Điểm
|- style="background:#ccffcc;border-bottom:3px solid green;"
|align="left"|{{fb|BFA}}
|4||2||2||0||8||5||+3||'''8'''
|- style="background:#ffffcc;"
|align="left"|{{fb|SEN}}
|4||1||2||1||4||4||0||'''5'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|BDI}}
|4||1||0||3||3||6||–3||'''3'''
|}
|width="0"|&nbsp;
|valign="top"|
 
=== Bảng 6 ===
 
{| class="wikitable" style="text-align:center; font-size:90%;"
|-
!width=120|Đội tuyển
!width=20|Số trận
!width=20|Thắng
!width=20|Hòa
!width=20|Thua
!width=20|Bàn<br />thắng
!width=20|Bàn<br />thua
!width=20|Hiệu<br />số
!width=20|Điểm
|- style="background:#ccffcc;"
|align="left"|{{fb|TOG}}
|6||5||1||0||9||2||+7||'''16'''
|- style="background:#ccffcc; border-bottom:3px solid green;"
|align="left"|{{fb|COD|1997}}
|6||3||1||2||7||6||+1||'''10'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|MAD}}
|6||1||2||3||6||10||–4||'''5'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|KEN}}
|6||0||2||4||3||7||–4||'''2'''
|}
 
|width="0"|&nbsp;
|valign="top"|
|}
 
{|
|valign="top"|
 
=== Bảng 7 ===
 
{| class="wikitable" style="text-align:center; font-size:90%;"
|-
!width=120|Đội tuyển
!width=20|Số trận
!width=20|Thắng
!width=20|Hòa
!width=20|Thua
!width=20|Bàn<br />thắng
!width=20|Bàn<br />thua
!width=20|Hiệu<br />số
!width=20|Điểm
|- style="background:#ccffcc;"
|align="left"|{{fb|TUN}}
|6||5||0||1||13||3||+10||'''15'''
|- style="background:#ccffcc; border-bottom:3px solid green;"
|align="left"|{{fb|ALG}}
|6||2||1||3||8||7||+1||'''7'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|LBR}}
|6||3||0||3||9||10||–1||'''9'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|UGA}}
|6||2||0||4||3||13||–10||'''6'''
|}
 
|width="0"|&nbsp;
|valign="top"|
 
=== Play-off ===
 
{| class="wikitable" style="text-align:center; font-size:90%;"
|-
!width=120|Đội tuyển
!width=20|Số trận
!width=20|Thắng
!width=20|Hòa
!width=20|Thua
!width=20|Bàn<br />thắng
!width=20|Bàn<br />thua
!width=20|Hiệu<br />số
!width=20|Điểm
|- style="background:#ccffcc;border-bottom:3px solid green;"
|align="left"|{{fb|SEN}}
|4||3||0||1||11||4||+7||'''9'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|ZIM}}
|4||3||0||1||7||3||+4||'''9'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|ERI}}
|4||0||0||4||2||13||–11||'''0'''
|}
 
|width="0"|&nbsp;
|valign="top"|
|}
</center>
 
== Vòng chung kết ==
 
Vòng chung kết của giải diễn ra trong 3 tuần từ [[22 tháng 1]] đến [[13 tháng 2]] năm [[2000]], tại 4 sân vận động của 4 thành phố [[Lagos]], [[Kano]] của Nigeria và [[Accra]], [[Kumasi]] của Ghana.
 
=== Các sân vận động ===
{| border="0" class="wikitable"
|-bgcolor="#cccccc"
!Thành phố !! Sân vận động !! Sức chứa
|-
|[[Lagos]]
|[[Sân vận động Quốc gia Lagos|Quốc gia]]
|align="center"|55 000
|-
|[[Kumasi]]
|[[Sân vận động Thể thao Kumasi|Thể thao Kumasi]]
|align="center"|51 500
|-
|[[Accra]]
|[[Sân vận động Thể thao Accra|Thể thao Accra]]
|align="center"|35 000
|-
|[[Kano]]
|[[Sân vận động Sani Abacha|Sani Abacha]]
|align="center"|25 000
|}
 
=== Các đội tham dự ===
|width="45"|&nbsp;
|valign="top"|
|}
 
{| cellpadding="0"
|-
|style="border:1px solid #aaa; background-color:#ccffcc; width:20px"| &nbsp;
|&nbsp;Đội lọt vào tứ kết
|-
|style="border:1px solid #aaa; background-color:#ffccff; width:20px"| &nbsp;
|&nbsp;Đội bị loại
|-
|}
 
=== Bảng A ===
{| class="wikitable" style="text-align:center"
 
{|
|-
! width=165 | Đội
|
! width=20 | {{Tooltip|Pld|Số trận}}
{| class="wikitable" style="text-align: center;"
! width=20 | {{Tooltip|W|Thắng}}
|-
! width=16520 |Đội tuyển{{Tooltip|D|Hòa}}
! width=20 |Số trận{{Tooltip|L|Thua}}
! width=20 |Thắng {{Tooltip|GF|Bàn thắng}}
! width=20 |Hòa {{Tooltip|GA|Bàn thua}}
! width=20 |Thua {{Tooltip|GD|Hiệu số}}
! width=20 |Bàn<br />thắng{{Tooltip|Pts|Điểm}}
|- bgcolor=ccffcc
!width=20|Bàn<br />thua
| align=left | {{fb|CMR}}
!width=20|Hiệu<br />số
!width=20|Điểm
|- style="background:#ccffcc;"
|align="left"|{{fb|CMR}}
|3||1||1||1||4||2||+2||'''4'''
|- bgcolor=ccffcc
|- style="background:#ccffcc; border-bottom:3px solid green;"
| align="left" | {{fb|GHA}}
|3||1||1||1||3||3||0||'''4'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|CIV}}
|3||1||1||1||3||4||–1||'''4'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|TOG}}
|3||1||1||1||2||3||–1||'''4'''
|}
|
{| class="wikitable" style="text-align:center"
|-
| align=left | {{fb|CIV}}
!width="150"|&nbsp;!!width="50"|{{fb|CMR}}!!width="50"|{{fb|GHA}}!!width="50"|{{fb|CIV}}!!width="50"|{{fb|TOG}}
|3||1||1||1||3||4||−1||'''4'''
|-
!style="text-align:right;"|{{fb|CMR}}
!|–
|1−1
|3−0
|0−1
|-
!style="text-| align:right;"=left | {{fb|GHATOG}}
|3||1||1||1||2||3||−1||'''4'''
|–
!|–
|0−2
|2−0
|-
!style="text-align:right;"|{{fb|CIV}}
|–
|–
!|–
|1−1
|-
!style="text-align:right;"|{{fb|TOG}}
|–
|–
|–
!|–
|}
|}
 
{{footballbox
| date = 22 tháng 1, 2000
| time = 16:00
| team1 = {{fb-rt|GHA}}
| score = 1–1
| report =
| team2 = {{fb|CMR}}
| goals1 = [[Kwame Ayew|Ayew]] {{goal|57}}
| goals2 = [[Marc-Vivien Foé|Foé]] {{goal|19}}
| stadium = [[Sân vận động Thể thao Accra]], [[Accra]]
| attendance = 45,000
| referee = [[Ali Bujsaim]] ([[Hiệp hội bóng đá Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất|UAE]])
}}
----
{{footballbox
| date = 24 tháng 1, 2000
| time = 16:00
| team1 = {{fb-rt|CIV}}
| score = 1–1
| report =
| team2 = {{fb|TOG}}
| goals1 = [[Tchiressoua Guel|Guel]] {{goal|38|pen.}}
| goals2 = [[Lantame Ouadja|Ouadja]] {{goal|19}}
| stadium = [[Sân vận động Thể thao Accra]], [[Accra]]
| attendance = 13,000
| referee = [[Tessema Hailemalak]] ([[Liên đoàn bóng đá Ethiopia|Ethiopia]])
}}
----
{{footballbox
| date = 27 tháng 1, 2000
| time = 16:00
| team1 = {{fb-rt|GHA}}
| score = 2–0
| report =
| team2 = {{fb|TOG}}
| goals1 = [[Kwame Ayew|Ayew]] {{goal|28}} <br> [[Otto Addo|Addo]] {{goal|37}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Thể thao Accra]], [[Accra]]
| attendance = 30,000
| referee = [[Abderrahim Al-Arjoune]] ([[Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Maro|Maroc]])
}}
----
{{footballbox
| date = 28 tháng 1, 2000
| time = 19:45
| team1 = {{fb-rt|CMR}}
| score = 3–0
| report =
| team2 = {{fb|CIV}}
| goals1 = [[Raymond Kalla|Kalla]] {{goal|29}} <br> [[Samuel Eto'o|Eto'o]] {{goal|45}} <br> [[Patrick M'Boma|M'Boma]] {{goal|90}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Thể thao Accra]], [[Accra]]
| attendance = 5,000
| referee = [[Mourad Daami]] ([[Liên đoàn bóng đá Tunisia|Tunisia]])
}}
----
{{footballbox
| date = 31 tháng 1, 2000
| time = 16:00
| team1 = {{fb-rt|GHA}}
| score = 0–2
| report =
| team2 = {{fb|CIV}}
| goals1 =
| goals2 = [[Bonaventure Kalou|Kalou]] {{goal|45}} <br> [[Donald-Olivier Sie|Sie]] {{goal|84}}
| stadium = [[Sân vận động Thể thao Accra]], [[Accra]]
| attendance = 40,000
| referee = [[Gamal Al-Ghandour]] ([[Hiệp hội bóng đá Ai Cập|Ai Cập]])
}}
----
{{footballbox
| date = 31 tháng 1, 2000
| time = 16:00
| team1 = {{fb-rt|CMR}}
| score = 0–1
| report =
| team2 = {{fb|TOG}}
| goals1 =
| goals2 = [[Massamasso Tchangai|Tchangai]] {{goal|18}}
| stadium = [[Sân vận động Thể thao Kumasi]], [[Kumasi]]
| attendance = 2,000
| referee = [[Olufunmi Olaniyan]] ([[Hiệp hội bóng đá Nigeria|Nigeria]])
}}
 
=== Bảng B ===
{| class="wikitable" style="text-align:center"
{|
|-
! width=165 | Đội
|
! width=20 | {{Tooltip|Pld|Số trận}}
{| class="wikitable" style="text-align: center;"
! width=20 | {{Tooltip|W|Thắng}}
|-
! width=16520 |Đội tuyển{{Tooltip|D|Hòa}}
! width=20 |Số trận{{Tooltip|L|Thua}}
! width=20 |Thắng {{Tooltip|GF|Bàn thắng}}
! width=20 |Hòa {{Tooltip|GA|Bàn thua}}
! width=20 |Thua {{Tooltip|GD|Hiệu số}}
! width=20 |Bàn<br />thắng{{Tooltip|Pts|Điểm}}
|- bgcolor=ccffcc
!width=20|Bàn<br />thua
| align=left | {{fb|RSA}}
!width=20|Hiệu<br />số
!width=20|Điểm
|- style="background:#ccffcc;"
|align="left"|{{fb|RSA}}
|3||2||1||0||5||2||+3||'''7'''
|- bgcolor=ccffcc
|- style="background:#ccffcc; border-bottom:3px solid green;"
| align="left" | {{fb|ALG}}
|3||1||2||0||4||2||+2||'''5'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|COD|1997}}
|3||0||2||1||0||1||–1||'''2'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|GAB}}
|3||0||1||2||2||6||–4||'''1'''
|}
|
{| class="wikitable" style="text-align:center"
|-
| align=left | {{fb|COD|1997}}
!width="150"|&nbsp;!!width="50"|{{fb|RSA}}!!width="50"|{{fb|ALG}}!!width="50"|{{fb|COD|1997}}!!width="50"|{{fb|GAB}}
|3||0||2||1||0||1||−1||'''2'''
|-
!style="text-align:right;"|{{fb|RSA}}
!|–
|1−1
|1−0
|3−1
|-
!style="text-| align:right;"=left | {{fb|ALGGAB}}
|3||0||1||2||2||6||−4||'''1'''
|–
!|–
|0−0
|3−1
|-
!style="text-align:right;"|{{fb|COD|1997}}
|–
|–
!|–
|0−0
|-
!style="text-align:right;"|{{fb|GAB}}
|–
|–
|–
!|–
|}
|}
 
{{footballbox
| date = 23 tháng 1, 2000
| time = 19:45
| team1 = {{fb-rt|RSA}}
| score = 3–1
| report =
| team2 = {{fb|GAB}}
| goals1 = [[Dumisa Ngobe|Ngobe]] {{goal|43}} <br> [[Shaun Bartlett|Bartlett]] {{goal|55||78}}
| goals2 = [[Chiva Nzigou|Nzigou]] {{goal|21}}
| stadium = [[Sân vận động Thể thao Kumasi]], [[Kumasi]]
| attendance = 20,000
| referee = [[Gamal Al-Ghandour]] ([[Hiệp hội bóng đá Ai Cập|Ai Cập]])
}}
----
{{footballbox
| date = 24 tháng 1, 2000
| time = 19:45
| team1 = {{fb-rt|COD|1997}}
| score = 0–0
| report =
| team2 = {{fb|ALG}}
| goals1 =
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Thể thao Kumasi]], [[Kumasi]]
| attendance = 7,000
| referee = [[Manuel Duarte]] ([[Liên đoàn bóng đá Cabo Verde|Cabo Verde]])
}}
----
{{footballbox
| date = 27 tháng 1, 2000
| time = 19:45
| team1 = {{fb-rt|RSA}}
| score = 1–0
| report =
| team2 = {{fb|COD|1997}}
| goals1 = [[Shaun Bartlett|Bartlett]] {{goal|44}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Thể thao Kumasi]], [[Kumasi]]
| attendance = 3,500
| referee = [[Olufunmi Olaniyan]] ([[Hiệp hội bóng đá Nigeria|Nigeria]])
}}
----
{{footballbox
| date = 29 tháng 1, 2000
| time = 19:45
| team1 = {{fb-rt|ALG}}
| score = 3–1
| report =
| team2 = {{fb|GAB}}
| goals1 = [[Farid Ghazi|Ghazi]] {{goal|12}} <br> [[Abdelhafid Tasfaout|Tasfaout]] {{goal|41}} <br> [[Billel Dziri|Dziri]] {{goal|89}}
| goals2 = [[Bruno Zita Mbanangoyé|Mbanangoyé]] {{goal|89}}
| stadium = [[Sân vận động Thể thao Kumasi]], [[Kumasi]]
| attendance = 5,000
| referee = [[Isaak Abdulkadir]] ([[Hiệp hội bóng đá Tanzania|Tanzania]])
}}
----
{{footballbox
| date = 2 tháng 2, 2000
| time = 16:00
| team1 = {{fb-rt|RSA}}
| score = 1–1
| report =
| team2 = {{fb|ALG}}
| goals1 = [[Shaun Bartlett|Bartlett]] {{goal|2}}
| goals2 = [[Fawzi Moussouni|Moussouni]] {{goal|53}}
| stadium = [[Sân vận động Thể thao Kumasi]], [[Kumasi]]
| attendance = 2,000
| referee = [[Tessema Hailemalak]] ([[Liên đoàn bóng đá Ethiopia|Ethiopia]])
}}
----
{{footballbox
| date = 2 tháng 2, 2000
| time = 16:00
| team1 = {{fb-rt|COD|1997}}
| score = 0–0
| report =
| team2 = {{fb|GAB}}
| goals1 =
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Thể thao Accra]], [[Accra]]
| attendance = 2,000
| referee = [[Abderrahim Al-Arjoune]] ([[Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Maroc|Maroc]])
}}
 
=== Bảng C ===
{| class="wikitable" style="text-align:center"
{|
|-
! width=165 | Đội
|
! width=20 | {{Tooltip|Pld|Số trận}}
{| class="wikitable" style="text-align: center;"
! width=20 | {{Tooltip|W|Thắng}}
|-
! width=16520 |Đội tuyển{{Tooltip|D|Hòa}}
! width=20 |Số trận{{Tooltip|L|Thua}}
! width=20 |Thắng {{Tooltip|GF|Bàn thắng}}
! width=20 |Hòa {{Tooltip|GA|Bàn thua}}
! width=20 |Thua {{Tooltip|GD|Hiệu số}}
! width=20 |Bàn<br />thắng{{Tooltip|Pts|Điểm}}
|- bgcolor=ccffcc
!width=20|Bàn<br />thua
| align=left | {{fb|EGY}}
!width=20|Hiệu<br />số
!width=20|Điểm
|- style="background:#ccffcc;"
|align="left"|{{fb|EGY}}
|3||3||0||0||7||2||+5||'''9'''
|- bgcolor=ccffcc
|- style="background:#ccffcc; border-bottom:3px solid green;"
| align="left" | {{fb|SEN}}
|3||1||1||1||5||4||+1||'''4'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|ZAM}}
|3||0||2||1||3||5||–2||'''2'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|BFA}}
|3||0||1||2||4||8||–4||'''1'''
|}
|
{| class="wikitable" style="text-align:center"
|-
| align=left | {{fb|ZAM}}
!width="150"|&nbsp;!!width="50"|{{fb|EGY}}!!width="50"|{{fb|SEN}}!!width="50"|{{fb|ZAM}}!!width="50"|{{fb|BFA}}
|3||0||2||1||3||5||−2||'''2'''
|-
!style="text-align:right;"|{{fb|EGY}}
!|–
|1−0
|2−0
|4−2
|-
!style="text-| align:right;"=left | {{fb|SENBFA}}
|3||0||1||2||4||8||−4||'''1'''
|–
!|–
|2−2
|3−1
|-
!style="text-align:right;"|{{fb|ZAM}}
|–
|–
!|–
|1−1
|-
!style="text-align:right;"|{{fb|BFA}}
|–
|–
|–
!|–
|}
|}
 
{{footballbox
| date = 23 tháng 1, 2000
| time = 18:30
| team1 = {{fb-rt|EGY}}
| score = 2–0
| report =
| team2 = {{fb|ZAM}}
| goals1 = [[Yasser Radwan|Radwan]] {{goal|37}} <br> [[Hossam Hassan|H. Hassan]] {{goal|50}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Sani Abacha]], [[Kano]]
| attendance = 18,000
| referee = [[Coffi Codjia]] ([[Liên đoàn bóng đá Bénin|Bénin]])
}}
----
{{footballbox
| date = 25 tháng 1, 2000
| time = 17:00
| team1 = {{fb-rt|BFA}}
| score = 1–3
| report =
| team2 = {{fb|SEN}}
| goals1 = [[Ousmane Sanou|Sanou]] {{goal|65}}
| goals2 = [[Henri Camara|Camara]] {{goal|4}} <br> [[Pape Sarr|Sarr]] {{goal|45}} <br> [[Salif Keita (Senegalese footballer)|Keita]] {{goal|86}}
| stadium = [[Sân vận động Sani Abacha]], [[Kano]]
| attendance = 12,000
| referee = [[Abdel Hakim Shelmani]] ([[Liên đoàn bóng đá Libya|Libya]])
}}
----
{{footballbox
| date = 28 tháng 1, 2000
| time = 18:30
| team1 = {{fb-rt|EGY}}
| score = 1–0
| report =
| team2 = {{fb|SEN}}
| goals1 = [[Hossam Hassan|H. Hassan]] {{goal|39}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Sani Abacha]], [[Kano]]
| attendance = 30,000
| referee = [[Petros Mathabela]] ([[South African Football Association|South Africa]])
}}
----
{{footballbox
| date = 29 tháng 1, 2000
| time = 18:30
| team1 = {{fb-rt|ZAM}}
| score = 1–1
| report =
| team2 = {{fb|BFA}}
| goals1 = [[Dennis Lota|Lota]] {{goal|16}}
| goals2 = [[Alassane Ouédraogo|Ouédraogo]] {{goal|90}}
| stadium = [[Sân vận động Sani Abacha]], [[Kano]]
| attendance = 5,000
| referee = [[Abdel Hakim Shelmani]] ([[Liên đoàn bóng đá Libya|Libya]])
}}
----
{{footballbox
| date = 2 tháng 2, 2000
| time = 17:00
| team1 = {{fb-rt|EGY}}
| score = 4–2
| report =
| team2 = {{fb|BFA}}
| goals1 = [[Ahmed Salah Hosny|Salah Hosny]] {{goal|30}} <br> [[Hossam Hassan|H. Hassan]] {{goal|75|pen.}} <br> [[Hany Ramzy|Ramzy]] {{goal|85}} <br> [[Abdel Haleem Ali|Ali]] {{goal|90}}
| goals2 = [[Ismael Koudou|Koudou]] {{goal|10}} <br> [[Ousmane Sanou|Sanou]] {{goal|24}}
| stadium = [[Sân vận động Sani Abacha]], [[Kano]]
| attendance = 17,000
| referee = [[Pierre Mounguegui]] ([[Liên đoàn bóng đá Gabon|Gabon]])
}}
----
{{footballbox
| date = 2 tháng 2, 2000
| time = 17:00
| team1 = {{fb-rt|ZAM}}
| score = 2–2
| report =
| team2 = {{fb|SEN}}
| goals1 = [[Laughter Chilembi|Chilembi]] {{goal|52}} <br> [[Kalusha Bwalya|Bwalya]] {{goal|87|pen.}}
| goals2 = [[Henri Camara|Camara]] {{goal|47}} <br> [[Abdoulaye Mbaye|Mbaye]] {{goal|80}}
| stadium = [[Sân vận động Quốc gia Lagos|Sân vận động Quốc gia]], [[Lagos]]
| attendance = 2,000
| referee = [[Alex Quartey]] ([[Hiệp hội bóng đá Ghana|Ghana]])
}}
 
=== Bảng D ===
{| class="wikitable" style="text-align:center"
{|
|-
! width=165 | Đội
|
! width=20 | {{Tooltip|Pld|Số trận}}
{| class="wikitable" style="text-align: center;"
! width=20 | {{Tooltip|W|Thắng}}
|-
! width=16520 |Đội tuyển{{Tooltip|D|Hòa}}
! width=20 |Số trận{{Tooltip|L|Thua}}
! width=20 |Thắng {{Tooltip|GF|Bàn thắng}}
! width=20 |Hòa {{Tooltip|GA|Bàn thua}}
! width=20 |Thua {{Tooltip|GD|Hiệu số}}
! width=20 |Bàn<br />thắng{{Tooltip|Pts|Điểm}}
|- bgcolor=ccffcc
!width=20|Bàn<br />thua
| align=left | {{fb|NGR}}
!width=20|Hiệu<br />số
!width=20|Điểm
|- style="background:#ccffcc;"
|align="left"|{{fb|NGA}}
|3||2||1||0||6||2||+4||'''7'''
|- bgcolor=ccffcc
|- style="background:#ccffcc; border-bottom:3px solid green;"
| align="left" | {{fb|TUN}}
|3||1||1||1||3||4||-1−1||'''4'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|MAR}}
|3||1||1||1||1||2||-1||'''4'''
|- style="background:#ffccff;"
|align="left"|{{fb|CGO}}
|3||0||1||2||0||2||-2||'''1'''
|}
|
{| class="wikitable" style="text-align:center"
|-
| align=left | {{fb|MAR}}
!width="150"|&nbsp;!!width="50"|{{fb|NGA}}!!width="50"|{{fb|TUN}}!!width="50"|{{fb|MAR}}!!width="50"|{{fb|CGO}}
|3||1||1||1||1||2||−1||'''4'''
|-
!style="text-| align:right;"=left | {{fb|NGACGO}}
|3||0||1||2||0||2||−2||'''1'''
!|–
|4−2
|2−0
|0−0
|-
!style="text-align:right;"|{{fb|TUN}}
|–
!|–
|0−0
|1−0
|-
!style="text-align:right;"|{{fb|MAR}}
|–
|–
!|–
|1−0
|-
!style="text-align:right;"|{{fb|CGO}}
|–
|–
|–
!|–
|}
|}
 
{{footballbox
=== Vòng loại trực tiếp ===
| date = 23 tháng 1, 2000
| time = 16:00
| team1 = {{fb-rt|NGA}}
| score = 4–2
| report =
| team2 = {{fb|TUN}}
| goals1 = [[Jay-Jay Okocha|Okocha]] {{goal|28||58}} <br> [[Victor Ikpeba|Ikpeba]] {{goal|71||77}}
| goals2 = [[Walid Azaiez|Azaiez]] {{goal|49}} <br> [[Adel Sellimi|Sellimi]] {{goal|90}}
| stadium = [[Sân vận động Quốc gia Lagos|Sân vận động Quốc gia]], [[Lagos]]
| attendance = 80,000
| referee = [[Alain Sars]] ([[Liên đoàn bóng đá Pháp|Pháp]])
}}
----
{{footballbox
| date = 25 tháng 1, 2000
| time = 19:30
| team1 = {{fb-rt|MAR}}
| score = 1–0
| report =
| team2 = {{fb|CGO}}
| goals1 = [[Salaheddine Bassir|Bassir]] {{goal|85}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Quốc gia Lagos|Sân vận động Quốc gia]], [[Lagos]]
| attendance = 8,000
| referee = [[Alex Quartey]] ([[Hiệp hội bóng đá Ghana|Ghana]])
}}
----
{{footballbox
| date = 28 tháng 1, 2000
| time = 16:00
| team1 = {{fb-rt|NGA}}
| score = 0–0
| report =
| team2 = {{fb|CGO}}
| goals1 =
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Quốc gia Lagos|Sân vận động Quốc gia]], [[Lagos]]
| attendance = 60,000
| referee = [[Felix Tangawarima]] ([[Hiệp hội bóng đá Zimbabwe|Zimbabwe]])
}}
----
{{footballbox
| date = 29 tháng 1, 2000
| time = 16:00
| team1 = {{fb-rt|TUN}}
| score = 0–0
| report =
| team2 = {{fb|MAR}}
| goals1 =
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Quốc gia Lagos|Sân vận động Quốc gia]], [[Lagos]]
| attendance = 5,000
| referee = [[Falla Ndoye]] ([[Liên đoàn bóng đá Sénégal|Sénégal]])
}}
----
{{footballbox
| date = 3 tháng 2, 2000
| time = 17:00
| team1 = {{fb-rt|NGA}}
| score = 2–0
| report =
| team2 = {{fb|MAR}}
| goals1 = [[Finidi George|George]] {{goal|28}}<br>[[Julius Aghahowa|Aghahowa]] {{goal|81}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Quốc gia Lagos|Sân vận động Quốc gia]], [[Lagos]]
| attendance = 60,000
| referee = [[Coffi Codjia]] ([[Liên đoàn bóng đá Bénin|Bénin]])
}}
----
{{footballbox
| date = 3 tháng 2, 2000
| time = 17:00
| team1 = {{fb-rt|TUN}}
| score = 1–0
| report =
| team2 = {{fb|CGO}}
| goals1 = [[Radhi Jaïdi|Jaïdi]] {{goal|18}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Sani Abacha]], [[Kano]]
| attendance = 12,000
| referee = [[Ali Bujsaim]] ([[Hiệp hội bóng đá Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất|UAE]])
}}
 
=== Vòng đấu loại trực tiếp ===
{{Round8-with third
<!--Ngày - Địa điểm|Đội 1|Bàn thắng 1|Đội 2|Bàn thắng 2 -->
}}
 
=== ChungTứ kết ===
{{footballbox
| date = [[136 tháng 2]], năm [[2000]], 15:00
| time = 16:00
|team1 = {{fb-rt|CMR}}
| team1 = {{fb-rt|CMR}}
|goals1 = [[Samuel Eto'o|Eto'o]] {{goal|26}}<br />[[Patrick Mboma|Mboma]] {{goal|31}}
| score = 2-1
|team2 = {{fb|NGA}}
| report =
|goals2 = [[Raphael Chukwu|Chukwu]] {{goal|45}}<br />[[Jay-Jay Okocha|Okocha]] {{goal|47}}
| team2 = {{fb|ALG}}
|score = 2 – 2 ([[hiệp phụ (bóng đá)|hp]])
| goals1 = [[Samuel Eto'o|Eto'o]] {{goal|7}} <br> [[Marc-Vivien Foé|Foé]] {{goal|24}}
|stadium = [[Sân vận động Quốc gia Lagos|Quốc gia]], [[Lagos]]
| goals2 = [[Abdelhafid Tasfaout|Tasfaout]] {{goal|79}}
|attendance = 60 000
| stadium = [[Sân vận động Thể thao Accra]], [[Accra]]
|referee = {{flagicon|TUN}} Mourad Daami
| attendance = 15,000
| referee = [[Falla Ndoye]] ([[Liên đoàn bóng đá SénégalSénégal]])
}}
----
{{footballbox
| date = 6 tháng 2, 2000
| time = 19:30
| team1 = {{fb-rt|RSA}}
| score = 1–0
| report =
| team2 = {{fb|GHA}}
| goals1 = [[Siyabonga Nomvete|Nomvete]] {{goal|42}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Thể thao Kumasi]], [[Kumasi]]
| attendance = 40,000
| referee = [[Mourad Daami]] ([[Liên đoàn bóng đá Tunisia|Tunisia]])
}}
----
{{footballbox
| date = 7 tháng 2, 2000
| time = 16:00
| team1 = {{fb-rt|EGY}}
| score = 0–1
| report =
| team2 = {{fb|TUN}}
| goals1 =
| goals2 = [[Khaled Badra|Badra]] {{goal|22|pen.}}
| stadium = [[Sân vận động Sani Abacha]], [[Kano]]
| attendance = 12,000
| referee = [[Alain Sars]] ([[Liên đoàn bóng đá Pháp|Pháp]])
}}
----
{{footballbox
| date = 7 tháng 2, 2000
| time = 19:00
| team1 = {{fb-rt|NGA}}
| score = 2–1 <br> ([[Hiệp phụ (bóng đá)|h.p.]])
| report =
| team2 = {{fb|SEN}}
| goals1 = [[Julius Aghahowa|Aghahowa]] {{goal|85||92}}
| goals2 = [[Khalilou Fadiga|Fadiga]] {{goal|7}}
| stadium = [[Sân vận động Quốc gia Lagos|Sân vận động Quốc gia]], [[Lagos]]
| attendance = 60,000
| referee = [[Felix Tangawarima]] ([[Hiệp hội bóng đá Zimbabwe|Zimbabwe]])
}}
 
===Bán kết===
{{penshootoutbox |
{{footballbox
penalties2 = [[Jay-Jay Okocha|Okocha]] {{pengoal}}<br />[[Godwin Okpara|Okpara]] {{pengoal}}<br />[[Nwankwo Kanu|Kanu]] {{penmiss}}<br />[[Victor Ikpeba|Ikpeba]] {{penmiss}}<br />[[Sunday Oliseh|Oliseh]] {{pengoal}}|
| date = 10 tháng 2, 2000
penaltyscore = 4-3 |
| time = 16:30
penalties1 = {{pengoal}} [[Patrick Mboma|Mboma]]<br />{{pengoal}} [[Pierre Womé|Wome]]<br />{{pengoal}} [[Geremi Njitap|Geremi]]<br />{{penmiss}} [[Marc-Vivien Foé|Foé]]<br />{{pengoal}} [[Rigobert Song|Song]]}}
| team1 = {{fb-rt|NGA}}
| score = 2–0
| report =
| team2 = {{fb|RSA}}
| goals1 = [[Tijjani Babangida|Babangida]] {{goal|1||34}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Quốc gia Lagos|Sân vận động Quốc gia]], [[Lagos]]
| attendance = 60,000
| referee = [[Gamal Al-Ghandour]] ([[Hiệp hội bóng đá Ai Cập|Ai Cập]])
}}
----
{{footballbox
| date = 10 tháng 2, 2000
| time = 18:30
| team1 = {{fb-rt|CMR}}
| score = 3–0
| report =
| team2 = {{fb|TUN}}
| goals1 = [[Patrick M'Boma|M'Boma]] {{goal|49||85}} <br> [[Samuel Eto'o|Eto'o]] {{goal|81}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Thể thao Accra]], [[Accra]]
| attendance = 6,000
| referee = [[Ali Bujsaim]] ([[Hiệp hội bóng đá Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất|UAE]])
}}
 
===Tranh hạng ba===
{{footballbox
| date = 12 tháng 2, 2000
| time = 16:00
| team1 = {{fb-rt|RSA}}
| score = 2–2 <br> ([[Hiệp phụ (bóng đá)|h.p.]])
| report =
| team2 = {{fb|TUN}}
| goals1 = [[Shaun Bartlett|Bartlett]] {{goal|11}} <br> [[Siyabonga Nomvete|Nomvete]] {{goal|62}}
| goals2 = [[Ali Zitouni|Zitouni]] {{goal|27||89}}
| stadium = [[Sân vận động Thể thao Accra]], [[Accra]]
| attendance = 1,000
| referee = [[Coffi Codjia]] ([[Liên đoàn bóng đá Bénin|Bénin]])
| penalties1 = [[Siyabonga Nomvete|Nomvete]] {{penmiss}} <br> [[Helman Mkhalele|Mkhalele]] {{pengoal}} <br> [[Eric Tinkler|Tinkler]] {{pengoal}} <br> [[Shaun Bartlett|Bartlett]] {{penmiss}} <br> [[John Moshoeu|Moshoeu]] {{pengoal}} <br> [[Alex Bapela|Bapela]] {{pengoal}}
| penaltyscore = 4–3
| penalties2 = {{penmiss}} [[Sirajeddine Chihi|Chihi]] <br> {{penmiss}} [[Ziad Jaziri|Jaziri]] <br> {{pengoal}} [[Hassan Gabsi|Gabsi]] <br> {{pengoal}} [[Mounir Boukadida|Boukadida]] <br> {{pengoal}} [[Khaled Badra|Badra]] <br> {{penmiss}} [[Ali Zitouni|Zitouni]]
}}
 
===Chung kết===
{{footballbox
| date = 13 tháng 2, 2000
| time = 15:00
| team1 = {{fb-rt|NGA}}
| score = 2–2 <br> ([[Hiệp phụ (bóng đá)|h.p.]])
| report =
| team2 = {{fb|CMR}}
| goals1 = [[Raphael Chukwu|Chukwu]] {{goal|45}} <br> [[Jay-Jay Okocha|Okocha]] {{goal|47}}
| goals2 = [[Samuel Eto'o|Eto'o]] {{goal|26}} <br> [[Patrick M'Boma|M'Boma]] {{goal|31}}
| stadium = [[Sân vận động Quốc gia Lagos|Sân vận động Quốc gia]], [[Lagos]]
| attendance = 60,000
| referee = [[Mourad Daami]] ([[Liên đoàn bóng đá Tunisia|Tunisia]])
| penalties1 = [[Jay-Jay Okocha|Okocha]] {{pengoal}} <br> [[Godwin Okpara|Okpara]] {{pengoal}} <br> [[Nwankwo Kanu|Kanu]] {{penmiss}} <br> [[Victor Ikpeba|Ikpeba]] {{penmiss}} <br> [[Sunday Oliseh|Oliseh]] {{pengoal}}
| penaltyscore = 3–4
| penalties2 = {{pengoal}} [[Patrick M'Boma|M'Boma]] <br> {{pengoal}} [[Pierre Womé|Wome]] <br> {{pengoal}} [[Geremi Njitap|Geremi]] <br> {{penmiss}} [[Marc-Vivien Foé|Foé]] <br> {{pengoal}} [[Rigobert Song|Song]]
}}
 
{| border=2 cellspacing=0 cellpadding=5 align=center width=30%
|}
 
==Danh Cầusách cầu thủ ghi bàn ==
=== Vua phá lưới ===
;5 bàn
* {{flagicon|RSASouth Africa}} [[Shaun Bartlett]]
 
=== Cầu thủ ghi nhiều bàn ===
;4 bàn
{{col-begin}}
* {{flagicon|CMR}} [[Samuel Eto'o]]
{{col-3}}
* {{flagicon|CMR}} [[Patrick Mboma]]
* {{flagicon|Cameroon}} [[Samuel Eto'o]]
{{col-3}}
* {{flagicon|Cameroon}} [[Patrick M'Boma]]
{{col-3}}
{{col-end}}
 
;3 bàn
{{col-begin}}
* {{flagicon|NGA}} [[Julius Aghahowa]]
{{col-3}}
* {{flagicon|EGY}} [[Hossam Hassan]]
* {{flagicon|NGAEgypt}} [[Jay-JayHossam OkochaHassan]]
{{col-3}}
* {{flagicon|Nigeria}} [[Julius Aghahowa]]
{{col-3}}
* {{flagicon|Nigeria}} [[Jay-Jay Okocha]]
{{col-end}}
 
;2 bàn
== Đội hình tiêu biểu của giải đấu ==
{{col-begin}}
{{col-3}}
* {{flagicon|Algeria}} [[Abdelhafid Tasfaout]]
* {{flagicon|Burkina Faso}} [[Ousmane Sanou]]
* {{flagicon|Cameroon}} [[Marc-Vivien Foé]]
{{col-3}}
* {{flagicon|Ghana}} [[Kwame Ayew]]
* {{flagicon|Nigeria}} [[Tijjani Babangida]]
* {{flagicon|Nigeria}} [[Victor Ikpeba]]
{{col-3}}
* {{flagicon|Senegal}} [[Henri Camara]]
* {{flagicon|South Africa}} [[Siyabonga Nomvete]]
* {{flagicon|Tunisia}} [[Ali Zitouni]]
{{col-end}}
 
;1 bàn
{| class="wikitable" style="margin: 0 auto;"
{{col-begin}}
|-
{{col-3}}
!Thủ môn
* {{flagicon|Algeria}} [[Billel Dziri]]
!Hậu vệ
* {{flagicon|Algeria}} [[Farid Ghazi]]
!Tiền vệ
* {{flagicon|Algeria}} [[Fawzi Moussouni]]
!Tiền đạo
* {{flagicon|Burkina Faso}} [[Ismael Koudou]]
|-
* {{flagicon|Burkina Faso}} [[Alassane Ouédraogo]]
|align=left valign=top|
* {{flagicon|MARCameroon}} [[KhalidRaymond FouhamiKalla]]
* {{flagicon|Cote d'Ivoire}} [[Tchiressoua Guel]]
|align=left valign=top|
* {{flagicon|SENCote d'Ivoire}} [[PapaBonaventure Malick DiopKalou]] <br />
* {{flagicon|TUNCote d'Ivoire}} [[KhaledDonald-Olivier BadraSie]] <br />
* {{flagicon|CMREgypt}} [[RigobertAbdel SongHaleem Ali]] <br />
* {{flagicon|EGYEgypt}} [[MohamedYasser EmaraRadwan]]
{{col-3}}
|align=left valign=top|
* {{flagicon|ALGEgypt}} [[BillelHany DziriRamzy]] <br />
* {{flagicon|CMREgypt}} [[LaurenAhmed EtameSalah Mayer(swimmer)|LaurenAhmed Salah]] <br />
* {{flagicon|NGAGabon}} [[Jay-JayBruno Okocha]]Mbanangoyé <brZita|Bruno />Mbanangoyé]]
* {{flagicon|CMRGabon}} [[PatrickChiva MbomaNzigou]]
* {{flagicon|Ghana}} [[Otto Addo]]
|align=left valign=top|
* {{flagicon|SENMorocco}} [[KhalilouSalaheddine FadigaBassir]] <br />
* {{flagicon|RSANigeria}} [[ShaunRaphael BartlettChukwu]]
* {{flagicon|Nigeria}} [[Finidi George]]
|}
* {{flagicon|Senegal}} [[Khalilou Fadiga]]
* {{flagicon|Senegal}} [[Salif Keita (Senegalese footballer)|Salif Keita]]
* {{flagicon|Senegal}} [[Abdoulaye Mbaye]]
{{col-3}}
* {{flagicon|Senegal}} [[Pape Sarr]]
* {{flagicon|South Africa}} [[Dumisa Ngobe]]
* {{flagicon|Togo}} [[Lantame Ouadja]]
* {{flagicon|Togo}} [[Massamasso Tchangai]]
* {{flagicon|Tunisia}} [[Walid Azaiez]]
* {{flagicon|Tunisia}} [[Khaled Badra]]
* {{flagicon|Tunisia}} [[Radhi Jaïdi]]
* {{flagicon|Tunisia}} [[Adel Sellimi]]
* {{flagicon|Zambia}} [[Kalusha Bwalya]]
* {{flagicon|Zambia}} [[Laughter Chilembi]]
* {{flagicon|Zambia}} [[Dennis Lota]]
{{col-end}}
 
==Đội hình tiêu biểu==
== Số liệu thống kê các đội tuyển tham dự ==
'''Thủ môn'''
{| class="wikitable" style="text-align: center; font-size: 90%;"
* {{flagicon|Egypt}} [[Nader El-Sayed]]
|-
 
!width="25"|{{Tooltip|Vt|Vị trí (ngoài 4 hạng đầu là vị trí không chính thức)}}
'''Hậu vệ'''
!width="165"|Đội tuyển
* {{flagicon|Senegal}} [[Papa Malick Diop]]
!width="25"|{{Tooltip|St|Số trận}}
* {{flagicon|Tunisia}} [[Khaled Badra]]
!width="25"|{{Tooltip|T|Thắng}}
* {{flagicon|Cameroon}} [[Rigobert Song]]
!width="25"|{{Tooltip|H|Hoà}}
* {{flagicon|Egypt}} [[Mohamed Emara]]
!width="25"|{{Tooltip|B|Thua}}
 
!width="25"|{{Tooltip|Bt|Bàn thắng}}
'''Tiền vệ'''
!width="25"|{{Tooltip|Bb|Bàn thua}}
* {{flagicon|Algeria}} [[Billel Dziri]]
!width="25"|{{Tooltip|Hs|Hiệu số}}
* {{flagicon|Cameroon}} [[Lauren Etame Mayer|Lauren]]
!width="25"|{{Tooltip|Đ|Điểm}}
* {{flagicon|Nigeria}} [[Jay-Jay Okocha]]
|-style="background:#FFD700;"
* {{flagicon|Cameroon}} [[Patrick Mboma]]
|1||align=left|{{fb|CMR}}
 
|6||3||2||1||11||5||+6||'''11'''
'''Tiền đạo'''
|-style="background:#C0C0C0;"
* {{flagicon|Senegal}} [[Khalilou Fadiga]]
|2||align=left|{{fb|NGA}}
* {{flagicon|South Africa}} [[Shaun Bartlett]]
|6||4||2||0||12||5||+7||'''14'''
|-style="background:#CD7F32;"
|3||align=left|{{fb|RSA}}
|6||3||2||1||8||6||+2||'''11'''
|-
|4||align=left|{{fb|TUN}}
|6||2||2||2||6||9||−3||'''8'''
|-
!colspan=10|Bị loại ở tứ kết
|-
|5||align=left|{{fb|EGY}}
|4||3||0||1||7||3||+4||'''9'''
|-
|6||align=left|{{fb|ALG}}
|4||1||2||1||5||4||+1||'''5'''
|-
|7||align=left|{{fb|SEN}}
|4||1||1||2||6||6||0||'''4'''
|-
|8||align=left|{{fb|GHA}}
|4||1||1||2||3||4||−1||'''4'''
|-
!colspan=10|Bị loại ở vòng bảng
|-
|9||align=left|{{fb|CIV}}
|3||1||1||1||3||4||−1||'''4'''
|-
|10||align=left|{{fb|MAR}}
|3||1||1||1||1||2||−1||'''4'''
|-
|11||align=left|{{fb|TOG}}
|3||1||1||1||2||3||−1||'''4'''
|-
|12||align=left|{{fb|COD|1997}}
|3||0||2||1||0||1||−1||'''2'''
|-
|13||align=left|{{fb|ZAM}}
|3||0||2||1||3||5||−2||'''2'''
|-
|14||align=left|{{fb|CGO}}
|3||0||1||2||0||2||−2||'''1'''
|-
|15||align=left|{{fb|BFA}}
|3||0||1||2||4||8||−4||'''1'''
|-
|16||align=left|{{fb|GAB}}
|3||0||1||2||2||6||−4||'''1'''
|}
 
== Tham khảo ==
Người dùng vô danh

Trình đơn chuyển hướng