Khác biệt giữa các bản “Einsiedeln”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
clean up, replaced: → (5), → (12) using AWB
(clean up, replaced: → (53), → (30), removed: Thể loại:Huyện của Bang Schwyz using AWB)
(clean up, replaced: → (5), → (12) using AWB)
{{Infobox Swiss town
| subject_name = Einsiedeln
| image_photo = Einsiedeln IMG 8261.JPG
| municipality_name = Einsiedeln
| municipality_type = Khu tự quản
| snow_photo = KlosterEinsiedeln03.JPG
| imagepath_coa = Einsiedeln-coat_of_arms.svg|pixel_coa=
| map = Karte Gemeinden des Bezirks Einsiedeln.png
| languages = German
| canton = Schwyz
| iso-code-region = CH-SZ
| district = Einsiedeln
| lat_d=47|lat_m=7|lat_NS=N|long_d=8|long_m=44|long_EW=E
| postal_code = 8840
| municipality_code = 1301
| area = 99.1
| elevation = 882|elevation_description=
| population = {{Swiss populations NC|CH-SZ|1301}} |populationof = {{Swiss populations YM|CH-SZ}} | popofyear = {{Swiss populations Y|CH-SZ}}
| website = www.einsiedeln.ch
| mayor = |mayor_asof=|mayor_party=
| mayor_title = |list_of_mayors =
| places = Bennau, Egg, Euthal, Gross, Trachslau, Willerzell and [[Biberbrugg]] (chung với khu tự quản [[Feusisberg]])
| demonym =
| neighboring_municipalities= [[Alpthal]], [[Altendorf, Thụy Sĩ|Altendorf]], [[Feusisberg]], [[Freienbach]], [[Innerthal]], [[Oberägeri]] (ZG), [[Oberiberg]], [[Rothenthurm]], [[Unteriberg]], [[Vorderthal]]
| twintowns =
|}}
'''Huyện Einsiedeln''' ({{lang-fr|District d'Einsiedeln}}, {{lang-de|Bezirk Einsiedeln}}) là một [[Huyện của Thụy Sĩ|huyện hành chính]] và thị xã của Thụy Sĩ. Huyện này thuộc [[bang của Thụy Sĩ|bang]] [[Bang Schwyz]]. Huyện Einsiedeln có diện tích 110 [[kilômét vuông]], dân số theo thống kê của cục thống kê Thụy Sĩ năm 1999 là 12347 người. Trung tâm của huyện đóng ở '''Einsiedeln'''. Mã của huyện là 501.<ref>{{citeweb|url=http://www.statoids.com/ych.html|title=Switzerland Districts|publisher=Statoids|date=2005-10-10|accessdate=5 tháng 7 năm 2012}}</ref>

Trình đơn chuyển hướng