Khác biệt giữa các bản “Maksim Lvovich Kontsevich”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
clean up, replaced: → (16), → (6) using AWB
(clean up, replaced: → (82), → (46), {{Sơ khai tiểu sử}} → {{sơ khai nhà toán học}} using AWB)
(clean up, replaced: → (16), → (6) using AWB)
|image = MaximKontsevich.jpg
|image_width = 170px |
| name = Maxim Kontsevich
| caption =
| birth_date = {{Birth date and age|1964|8|25|df=y}}
| birth_place = [[Nga]]
| death_date =
| death_place =
| residence =
| citizenship = Pháp
| nationality =
| ethnicity =
| field = [[Toán học]]
| work_institution = [[Institut des Hautes Études Scientifiques]]<br />[[Đại học Miami]]
| alma_mater = [[Đại học Quốc gia Moskva]], mexmat
| doctoral_advisor = [[Don Bernard Zagier]]
| doctoral_students =
| known_for =
| author_abbreviation_bot =
| author_abbreviation_zoo =
| prizes = [[Giải Poincaré|Giải Henri Poincaré]] (1997)<br />[[Huy chương Fields]] (1998)<br />[[Giải Crafoord]] (2008)
| religion =
| footnotes =
}}
'''Maxim Lvovich Kontsevich''' ({{lang-ru|Максим Львович Концевич}}) (sinh ngày [[25 tháng 8]], [[1964]]) là một [[danh sách nhà toán học|nhà toán học]] người [[Nga]] nghiên cứu về [[lý thuyết nút]], [[lý thuyết trường lượng tử]]. Ông được trao [[huy chương Fields]] năm [[1998]] tại [[Hội nghị Toán học Thế giới]] lần thứ 23 ở [[Berlin]]. Ông cũng nhận [[Giải Poincaré|Giải Henri Poincaré]] năm [[1997]] và [[Giải Crafoord]] năm [[2008]].

Trình đơn chuyển hướng