Khác biệt giữa các bản “Họ Hà mã”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
không có tóm lược sửa đổi
| familia_authority = (Gray, 1821)<ref name=msw3>{{MSW3 | id=14200100 |pages=|heading=''Hippopotamidae''}}</ref>
| synonyms = Choeropsinae Gill, 1872.
| subdivision_ranks = SubtaxaPhân họ và chi
| subdivision = {{collapsible list| bullets = true
†''[[Trilobophorous]]'' <small>Geze, 1985</small>
Hippopotaminae <small>Gray, 1821</small><br>
| †''[[Archaeopotamus]]''
| ''[[Hà mã lùn|Choeropsis]]''
| †''[[Hexaprotodon]]''
| ''[[HippopotamusChi (chi)Hà mã|Hippopotamus]]''
| †''[[Saotherium]]''
 
}}
}}
'''Họ Hà mã''' (danh pháp khoa học: '''''Hippopotamidae''''') là một [[Họ (sinh học)|họ]] [[lớp Thú|động vật có vú]] trong bộ [[Bộ Guốc chẵn|Artiodactyla]]. Họ này được Gray miêu tả năm 1821.<ref name=msw3/>
 
==Phân loại==
Phân loại trong bài lấy theo Boisserie (2005)<ref>Boisserie Jean-Renaud (2005): The phylogeny and taxonomy of Hippopotamidae (Mammalia: Artiodactyla): a review based on morphology and cladistic analysis. ''Zool. J. Linn. Soc.'' '''143'''(1): 1-26. {{doi|10.1111/j.1096-3642.2004.00138.x}} (tóm tắt HTML).</ref>, lưu ý rằng Boisserie coi ''Hippopotamus minor'' như là ''Phanourios minutus'', nhưng chi này nói chung không được công nhận rộng khắp.
*Chi ''[[Chi Hà mã|Hippopotamus]]''
**''[[Hippopotamus amphibius]]'' - Hà mã
**†''[[Hippopotamus antiquus]]''
**†''[[Hippopotamus creutzburgi]]''
**†''[[Hippopotamus laloumena]]''
**†''[[Hippopotamus gorgops]]''
*TentativelyĐặt placedkhông intochắc chắn trong ''Hippopotamus'':
**†''[[Hippopotamus aethiopicus]]''
**†''[[Hippopotamus afarensis]]''
**†''[[Hexaprotodon crusafonti]]''
**†''[[Hexaprotodon hipponensis]]'' - [[Algérie]]
**†''[[Hexaprotodon imagunculus]]'' - [[Uganda]] và Congo; PliocenePliocen
**†''[[Hexaprotodon iravaticus]]'' - [[Myanma]]; Pliocene - PleistocenePleistocen
**†''[[Hexaprotodon karumensis]]'' - Kenya và [[Eritrea]]; PleistocenePleistocen
**†''[[Hexaprotodon madagascariensis]]'' - Madagascar; HoloceneHolocen
**†''[[Hexaprotodon namadicus]]'' - [[Ấn Độ]]; (có thể giốngchính với ''Hex. palaeindicus'')
**†''[[Hexaprotodon palaeindicus]]'' - Ấn Độ;
**†''[[Hexaprotodon pantanellii]]'' - [[Ý]]; PliocenePliocen
**†''[[Hexaprotodon protamphibius]]'' - Kenya và TChadTchad; PliocenePliocen
**†''[[Hexaprotodon siculus]]'' -
**†''[[Hexaprotodon sivalensis]]'' - Ấn Độ
**†''Hexaprotodon'' sp. (chưa mô tả) - Myanmar
**†Loài chưa được miêu tả ở [[Indonesia]]; [[Pleistocene]]Pleistocen
 
*Chi ''[[Archaeopotamus]]'' - trước đây trong chi ''Hexaprotodon''
**†''Archaeopotamus harvardi'' -
**†''Archaeopotamus lothagamensis'' - [[Kenya]]; MioceneMiocen
*Một hoặc 2 loài chưa được miêu tả
*Chi ''[[Choeropsis]]''
**''[[Choeropsis liberiensis]]'' - Hà mã lùn
*Chi ''[[Saotherium]]'' - trước đây trong chi ''Hexaprotodon''
**''Saotherium mingoz'' - [[TChadTchad]]; PliocenePliocen
 
== Hình ảnh ==
Người dùng vô danh

Trình đơn chuyển hướng