Khác biệt giữa các bản “Bản danh sách của Schindler”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
n
Bot: sửa lỗi ngày tháng, cùng với các tác vụ sửa lỗi chung khác
n (clean up, replaced: {{About → {{về, {{Main → {{chính using AWB)
n (Bot: sửa lỗi ngày tháng, cùng với các tác vụ sửa lỗi chung khác)
 
==Tranh cãi==
[[FileTập tin:Commemorative plaque Schindler's Emalia Factory in Krakow.JPG|thumb|upright|Tấm bia tưởng niệm ở Emalia, nhà máy của Schindler tại Kraków]]
 
Khi được chiếu trên truyền hình Mỹ vào năm 1997, bộ phim hầu như không bị cắt gọt hay chỉnh sửa gì. Đây là bộ phim phát sóng trên truyền hình đầu tiên bị xếp hạng TV-M (hiện nay là [[TV-MA]]) theo [[hệ thống đánh giá nội dung truyền hình]] được thiết lập một năm trước đó.{{sfn|Chuang|1997}} Thượng nghị sĩ [[Tom Coburn]], sau này là nghị sĩ của bang [[Oklahoma]], đã phát biểu rằng với việc phát sóng bộ phim này, đài NBC đã đưa nội dung truyền hình "tới giới hạn thấp nhất chưa từng có, với những cảnh khỏa thân trực diện, bạo lực và các hành động báng bổ", và coi rằng đó là một sự xúc phạm tới "những người có đầu óc biết suy nghĩ ở khắp nơi".{{sfn|''Chicago Tribune''|1997}} Trước phản ứng giận dữ từ các thành viên của cả [[Đảng Dân chủ (Hoa Kỳ)|Đảng Dân chủ]] và [[Đảng Cộng hòa (Hoa Kỳ)|Đảng Cộng hòa]], Coburn phải xin lỗi và nói rằng: "Câu nói của tôi có ý tốt, nhưng tôi rõ ràng đã mắc sai lầm khi đánh giá về hậu quả của việc nói ra những điều tôi muốn nói." Ông cũng giải thích rõ ý của mình rằng bộ phim đáng lẽ nên chiếu vào đêm muộn, khi không còn "nhiều trẻ em thức xem truyền hình mà không được bố mẹ kiểm soát".{{sfn|CNN|1997}}
* {{chú thích sách | last = Bresheeth | first = Haim | editor1-last = Loshitzky | editor1-first = Yosefa | title = Spielberg's Holocaust: Critical Perspectives on Schindler's List | chapter = The Great Taboo Broken: Reflections on the Israeli Reception of ''Schindler's List'' | pages = 193–212 | year = 1997 | publisher = Indiana University Press | location = Bloomington, IN | isbn = 0-253-21098-4 | ref = harv}}
* {{chú thích web | last = Caron | first = André | title = Spielberg's Fiery Lights | work = The Question Spielberg: A Symposium Part Two: Films and Moments | date = ngày 25 tháng 7 năm 2003 | publisher = Senses of Cinema | url = http://sensesofcinema.com/2003/steven-spielberg/spielberg_symposium_films_and_moments/ | accessdate = ngày 24 tháng 7 năm 2014 | ref = harv}}
* {{cite journal | last = Chuang | first = Angie | title = Television: 'Schindler's' Showing| journal = [[Los Angeles Times]] |date = ngày 25 tháng 2 năm 1997 | url = http://articles.latimes.com/1997-02-ngày 25 tháng 2 năm 1997/entertainment/ca-32141_1_los-angeles-radio-stations | accessdate = ngày 27 tháng 10 năm 2013 | ref = harv}}
* {{cite journal | last = Corliss | first = Richard | authorlink = Richard Corliss | title = The Man Behind the Monster | journal = [[TIME]] | publisher = Time Warner | date = ngày 21 tháng 2 năm 1994 | url = http://content.time.com/time/magazine/article/0,9171,980191,00.html | accessdate = ngày 13 tháng 10 năm 2014 | ref = harv}}
* {{cite journal | last1 = Corliss | first1 = Richard | last2 = Schickel | first2 = Richard | authorlink2 = Richard Schickel | title = All-Time 100 Best Movies | year = 2005 | journal = TIME | publisher = Time Warner | url = http://www.filmsite.org/timemagazinegreats.html | accessdate = ngày 27 tháng 10 năm 2013 | ref = harv}}

Trình đơn chuyển hướng