Khác biệt giữa các bản “Uzbekistan Airways”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
n
clean up, replaced: → (34), → (21), {{sơ khai}} → {{sơ khai hàng không}} using AWB
n (AlphamaEditor, Executed time: 00:00:09.0645274)
n (clean up, replaced: → (34), → (21), {{sơ khai}} → {{sơ khai hàng không}} using AWB)
{{Tóm tắt về đường hàng không|
airline = Uzbekistan Airways<br><small>O’zbekistan Havo Yo’llari</small>|
logo = |
logo_size = 180px|
fleet_size = 55|
destinations = 56|
IATA = HY|
ICAO = UZB|
callsign = UZBEK>|
parent = Uzbek Government|
company_slogan = |
founded = 1992|
headquarters = [[Tashkent]], [[Uzbekistan]]|
key_people = Valery Nikolaevich Tyan ([[Director General|General Director]])<ref name="ATM">Federal State Unitary Enterprise "State Air Traffic Management Corporation", ''Airline Reference'', Vol. 2, CIS States, ngày 20 tháng 2 năm 2007, p. 357</ref>|
hubs = [[Sân bay Yuzhny|Sân bay quốc tế Tashkent]]|
frequent_flyer = |
lounge = |
alliance = |
website = http://www.uzairways.com
}}
 
{{thể loại Commons|Uzbekistan Airways}}
 
{{sơ khai hàng không}}
 
[[Thể loại:Hãng hàng không Uzbekistan]]

Trình đơn chuyển hướng