Khác biệt giữa các bản “Muối (hóa học)”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
n
không có tóm lược sửa đổi
n
:MgCO<sub>3</sub> <chem> ->[t0] </chem> MgO + CO<sub>2</sub> ↑
:Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub> <chem> ->[t0] </chem> không xảy ra vì Na là kim loại kiềm
: 32. '''Muối nitrat'''
:2. '''Muối sunfit và hiđrôsunfit (tuơng tự như muối cacbonat và hidrocacbonat)'''
: 3. '''Muối nitrat'''
:<u>Trường hợp 1</u>: Muối nitrat của các kim loại từ K → Ca trong dãy HĐHH
:M(NO<sub>3</sub>)<sub>n</sub> <chem> ->[t0] </chem> M(NO<sub>2</sub>)<sub>n</sub> + n/2O<sub>2</sub>↑
:• Nhiệt phân muối Fe(NO<sub>3</sub>)<sub>2</sub> tạo ra Fe<sub>2</sub>O<sub>3</sub>
:4Fe(NO<sub>3</sub>)<sub>2</sub> <chem> ->[t0] </chem> 2Fe<sub>2</sub>O<sub>3</sub> + 8NO<sub>2</sub>↑ + O<sub>2</sub>↑
:43. '''Muối sunfua'''
:Nung muối sunfua có mặt O<sub>2</sub> tạosinh ra oxit kim loại hóa trị cao, đồng thời giải phóng khí SO<sub>2</sub>
:VD: CuS + 3O<sub>2</sub> <chem> ->[t0] </chem> 2CuO + 2SO<sub>2</sub>↑
:RAl<sub>2</sub>(SOS<sub>43</sub>) + O<sub>n2</sub> <chem> ->[t0] </chem> 2R + nSOAl<sub>2</sub>O<sub>3</sub> + nOSO<sub>2</sub>↑
:Chú ý: Nung muối Ag2SAg<sub>2</sub>S và HgS không tạo ra oxit kim loại hóa trị cao mà tạo ra tạo ra kim loại và giải phóng khí SO<sub>2</sub>
:Ag<sub>2</sub>S + O<sub>2</sub> <chem> ->[t0] </chem>2Ag + SO<sub>2</sub>↑
:HgS + O<sub>2</sub> <chem> ->[t0] </chem> Hg + SO<sub>2</sub>↑
:
:5. '''Muối sunfat'''
:a) Các muối Li<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>, K<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>, Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>, BaSO<sub>4</sub> không bị nhiệt phân
:b) Muối sunfat của các kim loại từ Mg → Cu trong dãy HĐHH
:R<sub>2</sub>(SO<sub>4</sub>)<sub>n</sub> <chem> ->[t0] </chem> R<sub>2</sub>O<sub>n</sub> + nSO<sub>2</sub>↑ + n/2O<sub>2</sub>↑
:VD: MgSO<sub>4</sub> <chem> ->[t0] </chem> MgO + SO<sub>2</sub>↑ + 1/2O<sub>2</sub>↑
:c) Muối sunfat của các kim loại từ Cu trở về sau trong dãy HĐHH
:R<sub>2</sub>(SO<sub>4</sub>)<sub>n</sub> <chem> ->[t0] </chem> 2R + nSO<sub>2</sub>↑ + nO<sub>2</sub>↑
:VD: Ag<sub>2</sub>SO4 <chem> ->[t0] </chem> 2Ag + SO<sub>2</sub>↑ + O<sub>2</sub>↑
 
==Tính tan của muối==
10

lần sửa đổi

Trình đơn chuyển hướng