Khác biệt giữa các bản “Licinius”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
n
clean up using AWB
n (→‎Những năm đầu cai trị: replaced: tháng ba năm → tháng 3 năm using AWB)
n (clean up using AWB)
{{Thông tin nhân vật hoàng gia
{{Infobox Roman emperor
| fulltên nameđầy đủ =Gaius Valerius Licinianus Licinius Augustus
| titletước vị = [[Hoàng đế La Mã|Hoàng đế thứ 59]] của [[Đế quốc La Mã]]
|nametên=Licinius
| imagehình= Aureus of Licinius.png
| captionghi chú hình =Coin of Licinius
| reigntại vị =11 tháng 11 năm 308 – 311 (là [[Augustus (danh hiệu)#In the divided Roman Empire|Augustus]] ở phía Tây, cùng với [[Galerius]] ở phía đông); <br>311 – 313 (Augustus ở phía Tây, cùng với [[Maximinus II|Maximinus]] ở phía đông) <br>313 – 324 (Augustus ở phía đông, cùng với [[Constantinus Đại đế|Constantinus]] ở phía tây – in 314 and 324 in competition with him);
| predecessortiền nhiệm =[[Severus II|Severus]]
| successorkế nhiệm =[[Constantinus Đại đế|Constantinus I]]
| spouse 1 =[[Flavia Julia Constantia]]
| spouse 2 =
| issuecon cái =[[Licinius II]]
| dynastyhoàng tộc =
| fathercha =
| mothermẹ =
| birth_datesinh =c. 263<ref>{{chúChú thích sách |last1=Adkins |first1=Lesley |last2=Adkins |first2=Roy |title=Handbook to life in ancient Rome |year=1998 |publisher=Oxford University Press |location=New York |isbn=0-19-512332-8 |page=31}}</ref> or c. 265<ref>{{chúChú thích sách |last=Meijer |first=Fik |title=Emperors don't die in bed |year=2004 |publisher=Routledge |location=London |isbn= 0-415-31201-9 |page=120}}</ref>
| birth_placenơi sinh =Thượng [[Moesia]], gần [[Zaječar]], [[Serbia]] ngày nay.
| death_datemất = Mùa xuân năm 325 (57–60 tuổi)
| death_placenơi mất =[[Thessalonica]]
| placenơi ofan burialtáng =
|}}
'''Licinius I''' (tiếng Latin: ''Gaius Valerius Licinianus Licinius Augustus'' <ref group=note>In [[Classical Latin]], Licinius' name would be inscribed as GAIVS VALERIVS LICINIANVS LICINIVS AVGVSTVS.</ref><ref name=Lendering>{{chú thích web |url=http://www.livius.org/li-ln/licinius/licinius.html |last=Lendering |first=Jona |title=Licinius |work=Livius.org}}</ref><ref name=Canduci>{{chú thích sách |last=Canduci |first=Alexander |title=Triumph & Tragedy: The Rise and Fall of Rome's Immortal Emperors |publisher=Pier 9 |year=2010 |isbn=978-1-74196-598-8 |page=125}}</ref> khoảng năm 263-năm 325), là Hoàng đế La Mã trong giai đoạn từ năm 308 tới năm 324. Trong phần lớn khoảng thời gian triều đại của mình, ông đã cùng cai trị và là đối thủ của hoàng đế Constantinus I, người mà cùng với ông là đồng tác giả của [[sắc lệnh Milan]] chính thức khoan dung cho các tín đồ Kitô giáo trong [[đế quốc La Mã|đế chế La Mã]]. Ông sau đó bị đánh bại hoàn toàn ở [[trận Hadrianopolis|trận Adrianople]], trước khi bị hành quyết theo mệnh lệnh của [[Constantinus Đại đế|Constantinus I]].
{{s-aft | after=[[Constantinus Đại đế|Constantinus I]]}}
{{s-off}}
{{s-bef | before= [[Diocletianus]],<br /> [[Galerius]],<br />[[Maxentius]],<br />[[Valerius Romulus]]}}
{{s-ttl | title=[[Danh sách chấp chính quan La Mã|Chấp chính quan]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=309 |regent1= [[Constantinus Đại đế|Constantinus I]],<br />[[Maxentius]],<br />[[Valerius Romulus]]}}
{{s-aft | after= [[Tatius Andronicus]],<br /> [[Pompeius Probus]],<br />[[Maxentius]]}}
{{s-bef | before= [[Galerius]],<br /> [[Maximinus II|Maximinus Daia]],<br />[[Gaius Caeionius Rufius Volusianus]],<br />[[Aradius Rufinus]]}}
{{s-ttl | title=[[Danh sách chấp chính quan La Mã|Chấp chính quan]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=312–313 |regent1= [[Constantinus Đại đế|Constantinus I]],<br />[[Maxentius]], <br />[[Maximinus II|Maximinus Daia]]}}
{{s-aft | after=[[Gaius Caeionius Rufius Volusianus]],<br /> [[Petronius Annianus]]}}
{{s-bef | before= [[Gaius Caeionius Rufius Volusianus]],<br /> [[Petronius Annianus]]}}
{{s-ttl | title=[[Danh sách chấp chính quan La Mã|Chấp chính quan]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=315 |regent1= [[Constantinus Đại đế|Constantine I]]}}
{{s-aft | after= [[Antonius Caecinius Sabinus]],<br /> [[Vettius Rufinus]]}}
{{s-bef | before= [[Ovinius Gallicanus]],<br /> [[Caesonius Bassus]]}}
{{s-ttl | title=[[Danh sách chấp chính quan La Mã|Chấp chính quan]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=318 |regent1= [[Crispus]]}}
{{s-aft | after= [[Constantinus Đại đế|Constantinus I]],<br /> [[Licinius II]]}}
{{s-bef | before= [[Constantinus Đại đế|Constantinus I]],<br /> [[Constantinus II (hoàng đế)|Constantinus II]]}}
{{s-ttl | title=[[Danh sách chấp chính quan La Mã|Chấp chính quan]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=321 |regent1= [[Licinius II]],<br />[[Crispus]],<br />[[Constantinus II (hoàng đế)|Constantinus II]]}}
{{s-aft | after= [[Petronius Probianus]],<br /> [[Amnius Anicius Julianus]]}}
{{end}}
 

Trình đơn chuyển hướng