Khác biệt giữa các bản “Theodosius II”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
n
n (→‎Liên kết ngoài: clean up using AWB)
{{s-aft | after=[[Marcianus]]}}
{{s-off}}
{{s-bef | before=[[Arcadius|Imp. Caesar Flavius Arcadius Augustus]] V,<br /> [[Flavius Honorius|Imp. Caesar Flavius Honorius Augustus]] V }}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=403 |regent1=[[Flavius Rumoridus]]}}
{{s-aft | after=[[Flavius Honorius|Imp. Caesar Flavius Honorius Augustus]] VI,<br />[[Aristaenetus (quan chấp chính 404)|Aristaenetus]] }}
 
{{s-bef | before=[[Arcadius|Imp. Caesar Flavius Arcadius Augustus]] VI,<br /> [[Anicius Petronius Probus]]}}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=407 |regent1=[[Flavius Honorius|Imp. Caesar Flavius Honorius Augustus]] VII}}
{{s-aft | after= [[Anicius Auchenius Bassus (quan chấp chính 408)|Anicius Auchenius Bassus]],<br /> Flavius Philippus }}
 
{{s-bef | before= [[Anicius Auchenius Bassus (quan chấp chính 408)|Anicius Auchenius Bassus]],<br /> Flavius Philippus }}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=409 |regent1=[[Flavius Honorius|Imp. Caesar Flavius Honorius Augustus]] VIII |regent2=[[Constantine III (usurper)|Imp. Caesar Flavius Claudius Constantinus Augustus]]}}
{{s-aft | after= [[Varanes (quan chấp chính 410)|Varanes]],<br /> Tertullus }}
 
{{s-bef | before= [[Varanes (quan chấp chính 410)|Varanes]],<br /> Tertullus }}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=411}}
{{s-aft | after=[[Flavius Honorius|Imp. Caesar Flavius Honorius Augustus]] IX,<br /> Imp. Caesar Flavius Theodosius Augustus V }}
 
{{s-bef | before=Imp. Caesar Flavius Theodosius Augustus IV }}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=412 |regent1=[[Flavius Honorius|Imp. Caesar Flavius Honorius Augustus]] IX}}
{{s-aft | after= [[Lucius (quan chấp chính 413)|Flavius Lucius]],<br /> [[Heraclianus]] }}
 
{{s-bef | before=[[Constantius III|Flavius Constantius]],<br /> [[Constans (quan chấp chính 414)|Flavius Constans]] }}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=415 |regent1=[[Flavius Honorius|Imp. Caesar Flavius Honorius Augustus]] X}}
{{s-aft | after=Imp. Caesar Flavius Theodosius Augustus VII,<br /> [[Iunius Quartus Palladius|Flavius Iunius Quartus Palladius]] }}
 
{{s-bef | before=[[Flavius Honorius|Imp. Caesar Flavius Honorius Augustus]] X,<br /> Imp. Caesar Flavius Theodosius Augustus VI }}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=416 |regent1=[[Iunius Quartus Palladius|Flavius Iunius Quartus Palladius]] }}
{{s-aft | after=[[Flavius Honorius|Imp. Caesar Flavius Honorius Augustus]] XI,<br /> [[Constantius III|Flavius Constantius]] II }}
 
{{s-bef | before=[[Flavius Honorius|Imp. Caesar Flavius Honorius Augustus]] XI,<br /> [[Constantius III|Flavius Constantius]] II }}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=418 |regent1=[[Flavius Honorius|Imp. Caesar Flavius Honorius Augustus]] XII}}
{{s-aft | after=Flavius [[Monaxius]],<br /> Flavius [[Plinta]] }}
 
{{s-bef | before=Flavius [[Monaxius]],<br /> Flavius [[Plinta]] }}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=420 |regent1=[[Constantius III|Flavius Constantius]] III}}
{{s-aft | after= [[Eustathius (quan chấp chính)|Flavius Eustathius]],<br /> [[Agricola (quan chấp chính 421)|Flavius Agricola]] }}
 
{{s-bef | before= [[Eustathius (quan chấp chính)|Flavius Eustathius]],<br /> [[Agricola (quan chấp chính 421)|Flavius Agricola]] }}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=422 |regent1=[[Flavius Honorius|Imp. Caesar Flavius Honorius Augustus]] XIII}}
{{s-aft | after= [[Asclepiodotus (quan chấp chính 423)|Flavius Asclepiodotus]],<br /> Flavius Avitus Marinianus }}
 
{{s-bef | before=[[Castinus|Flavius Castinus]],<br /> Flavius Victor }}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=425 |regent1=[[Valentinian III|Flavius Placidus Valentinianus Caesar]] |regent2=[[Joannes|Imp. Caesar Iohannes Augustus]] (chỉ ở Rome)}}
{{s-aft | after=Imp. Caesar Flavius Theodosius Augustus XII,<br /> [[Valentinian III|Imp. Caesar Flavius Placidus Valentinianus Augustus]] II }}
 
{{s-bef | before=Imp. Caesar Flavius Theodosius Augustus XI,<br /> [[Valentinian III|Flavius Placidus Valentinianus Caesar]],<br /> [[Joannes|Imp. Caesar Iohannes Augustus]] (chỉ ở Rome)}}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=426 |regent1=[[Valentinian III|Imp. Caesar Flavius Placidus Valentinianus Augustus]] II}}
{{s-aft | after=[[Hierius (quan chấp chính 427)|Flavius Hierius]],<br /> [[Ardabur (quan chấp chính 427)|Flavius Ardabur]] }}
 
{{s-bef | before= [[Florentius (consul 429)|Flavius Florentius]],<br /> [[Dionysius (quan chấp chính 429)|Flavius Dionysius]] }}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=430 |regent1=[[Valentinian III|Imp. Caesar Flavius Placidus Valentinianus Augustus]] III}}
{{s-aft | after= [[Anicius Auchenius Bassus (quan chấp chính 431)|Flavius Anicius Auchenius Bassus]],<br /> [[Antiochus Chuzon|Flavius Antiochus]] }}
 
{{s-bef | before=[[Flavius Aetius]],<br /> [[Valerius (quan chấp chính 432)|Flavius Valerius]] }}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=433 |regent1=[[Petronius Maximus]]}}
{{s-aft | after=[[Aspar|Flavius Ardaburius Asparus]],<br /> [[Areobindus (quan chấp chính 434)|Flavius Areobindus]] }}
 
{{s-bef | before=[[Aspar|Flavius Ardaburius Asparus]],<br /> [[Areobindus (quan chấp chính 434)|Flavius Areobindus]] }}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=435 |regent1=[[Valentinian III|Imp. Caesar Flavius Placidus Valentinianus Augustus]] IV}}
{{s-aft | after= [[Anthemius Isidorus|Flavius Anthemius Isidorus Theophilus]],<br /> [[Senator (quan chấp chính 436)|Flavius Senator]] }}
 
{{s-bef | before=[[Flavius Aëtius|Flavius Aetius]] II,<br /> [[Flavius Sigisvultus]]}}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=438 |regent1=Anicius Acilius Glabrio Faustus}}
{{s-aft | after=Imp. Caesar Flavius Theodosius Augustus XVII,<br /> Festus}}
 
{{s-bef | before=Imp. Caesar Flavius Theodosius Augustus XVI,<br /> Anicius Acilius Glabrio Faustus}}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=439 |regent1=Flavius Rufius Postumius Festus}}
{{s-aft | after=[[Valentinian III|Imp. Caesar Flavius Placidus Valentinianus Augustus]] V,<br /> [[Anatolius (quan chấp chính 440)|Anatolius]] }}
 
{{s-bef | before=[[Petronius Maximus]] II,<br /> [[Paterius (quan chấp chính 443)|Flavius Paterius]] }}
{{s-ttl | title=[[Danh sách quan chấp chính cuối thời Đế quốc La Mã|Quan chấp chính]] của [[Đế quốc La Mã]] | years=444 |regent1= [[Caecina Decius Aginatius Albinus (quan chấp chính 444)|Fl. Caecina Decius Aginatius Albinus]] }}
{{s-aft | after=[[Valentinian III|Imp. Caesar Flavius Placidus Valentinianus Augustus]] VI,<br /> [[Nomus|Flavius Nomus]] }}
{{end}}
 

Trình đơn chuyển hướng