Khác biệt giữa các bản “Binh chủng Thiết giáp Việt Nam Cộng hòa”

Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
không có tóm lược sửa đổi
|-
|<center> 6
|<center> [[Lâm Quang Thơ]]
|<center> nt
|<center> Chỉ huy trưởng trường Võ bị Quốc gia
|
|-
|<center> 7
|<center> [[Lý Tòng Bá]]
|<center> Chuẩn tướng
|
|-
|<center> 78
|<center> [[Phan Hòa Hiệp]]
|<center> nt
|
|-
|<center> 89
|<center> [[Trần Quang Khôi]]
|<center> nt
|
|-
|<center> 910
|<center> [[Nguyễn Văn Thiện (chuẩn tướng)|Nguyễn Văn Thiện]]
|<center> nt
|<center> Tư lệnh Biệt khu Quảng-Đà
|
|-
|<center> 11
|<center> [[Lê Đức Đạt]]
|<center> nt
|<center> Tư lệnh Sư đoàn 22 Bộ binh
|Nguyên Đại tá Tư lệnh Sư đoàn 22 Bộ binh. Mùa hè năm 1972 hy sinh tại mặt trận Dakto (Tân Cảnh), Kontum. Được truy thăng Chuẩn tướng.
|-
|<center> 12
|<center> [[Trương Hữu Đức]]<br>''Võ bị Đà Lạt K10
|<center> nt<br>(Truy thăng)
|<center> Chiến đoàn trưởng<br>Chiến đoàn Đặc nhiệm
|Nguyên Đại tá Thiết đoàn trưởng Thiết đoàn 5 kiêm Chiến đoàn trưởng Chiến đoàn Đặc nhiệm 52. Mùa hè năm 1972 tử trận tại mặt trận Chơn Thành, Bình Long,. đượcĐược truy thăng Chuẩn tướng.
|-
|}
{{ARVN}}
 
[[Thể loại: Quân binh chủng của Quân lực Việt Nam Cộng hòa|T]]

Trình đơn chuyển hướng