Khác biệt giữa các bản “Andalucía”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
không có tóm lược sửa đổi
n (r2.6.4) (robot Thêm: kbd:Андалусиэ)
{{Infobox settlement
'''Andalusia''' ({{lang-es|Andalucía}}) là tên một [[vùng hành chính]] của [[Tây Ban Nha]]. Tên chính thức là "{{lang|es|Comunidad Autónoma de Andalucía}}". Vùng có diện tích 87.268 km², dân số 8.039.399 người.
| name = Andalusia
| native_name = Andalucía
| official_name = Comunidad Autónoma de Andalucía<br>Cộng đồng tự trị Andalusia
| settlement_type = [[Cộng đồng tự trị Tây Ban Nha|Cộng đồng tự trị]]
| image_skyline =
| imagesize =
| image_alt =
| image_caption =
| image_flag = Flag of Andalucía.svg
| flag_size = 150px
| flag_alt = Cờ của Andalusia
| image_shield = Escudo de Andalucía (oficial2).svg
| shield_size = 90px
| shield_alt = Huy hiệu của Andalusia
| motto = ''Andalucía por sí, para España y la humanidad''<ref name="himno y escudo" /><br />(Andalusia by itself, for Spain and Humankind)
| anthem = ''[[La bandera blanca y verde]]''
| image_map = Localización de Andalucía.svg
| mapsize =
| map_alt =
| map_caption =Vị trí của Andalusia trogn Tây Ban Nha
| latd = 37 |latm = 23 |lats = |latNS = N
| longd = 5 |longm = 59 |longs = |longEW = W
| coor_pinpoint =
| coordinates_type = region:ES-AN_type:adm1st_source:cawiki
| coordinates_display = inline,title
| coordinates_region = ES
| subdivision_type = [[Quốc gia]]
| subdivision_name = {{cờ|Tây Ban Nha}} [[Tây Ban Nha]]
| seat_type = Thủ phủ
| seat = [[Sevilla]]
| area_total_km2 = 87268
| area_footnotes = (17,2% Tây Ban Nha)
| area_rank = Thứ nhì
| population_as_of = 2009
| population_footnotes = <ref>{{cite web|url=http://www.ine.es/prensa/np551.pdf|title=Official Population Figures of Spain. Population on the 1 January 2009|publisher=Instituto Nacional de Estadística de España|accessdate=2009-06-03}}</ref>
| population_total = 8370975
| population_note =
| population_rank = Thứ nhất
| population_blank1_title = Phần trăm
| population_blank1 = 17,84% Tây Ban Nha
| population_density_km2 = auto
| population_demonym = ''andaluz'' (m), ''andaluza'' (f)
| demographics1_name1 = [[Dân tộc]]
| demographics1_info1 =
| demographics_type2 = [[Đồng nghĩa]]
| demographics2_name1 = [[Tiếng Anh]]
| demographics2_info1 = [[người Andalusia]]
| demographics2_name2 = [[Tiếng Tây Ban Nha]]
| demographics2_info2 =
| demographics2_name3 =
| demographics2_info3 =
| blank_name_sec1 = [[Ngôn ngữ chính thức]]
| blank_info_sec1 = [[Tiếng Tây Ban Nha]] ([[tiếng Andalusia]])
| blank1_name_sec1 = Quyền tự trị
| blank1_info_sec1 = 30 tháng 12 năm 1981,<br>2002 (luật sửa đổi),<br>2007 (revised again)<ref>{{cite book |last=Magone|first= José|title=Contemporary Spanish Politics|year=2008|publisher=Taylor & Francis|chapter=|pages=|isbn=9780415421898}}</ref>
| blank_name_sec2 = Quốc hội
| blank_info_sec2 = [[Cortes Generales]]
| blank1_name_sec2 = [[Hạ viện (Tây Ban Nha)|Hạ viện]]
| blank1_info_sec2 = 62 đại biểu (trong 350 đại biểu)
| blank2_name_sec2 = [[Thượng viện Tây Ban Nha|Thượng viện]]
| blank2_info_sec2 = 40 thượng nghị sĩ (of 264)
| postal_code_type = [[ISO 3166-2:ES|ISO 3166-2]]
| postal_code = AN
| governing_body = Junta de Andalucía
| leader_title = Chủ tịch
| leader_name = [[José Antonio Griñán]]
| leader_party = [[Đảng Công nhân Xã hội Tây Ban Nha|PSOE]]
| website = {{URL|http://www.juntadeandalucia.es}}
| footnotes =
}}
 
'''Andalusia''' ({{IPA-en|ændəˈluːʒə}}, {{IPA-en|ændəˈluːziə|}}; {{lang-es|Andalucía}}, {{IPA-es|andaluˈθi.a|pron}}; {{IPA-es|andaluˈsi.a|local}}) là tên một [[vùng hành chính]] của [[Tây Ban Nha]]. Tên chính thức là "{{lang|es|Comunidad Autónoma de Andalucía}}". Vùng có diện tích 87.268 km², dân số 8.039.399 người.
 
Thủ phủ của vùng là [[Sevilla|thành phố Sevilla]].
 
Trong vùng có 8 tỉnh là [[Almería (tỉnh)|Almería]], [[Cádiz (tỉnh)|Cádiz]], [[Córdoba (tỉnh)|Córdoba]], [[Granada (tỉnh)|Granada]], [[Huelva (tỉnh)|Huelva]], [[Jaén (tỉnh)|Jaén]], [[Málaga (tỉnh)|Málaga]] và [[Sevilla (tỉnh)|Sevilla]].
==Tham khảo==
 
{{tham khảo}}
<!--Categories-->
{{DEFAULTSORT:Andalusia}}
Người dùng vô danh

Trình đơn chuyển hướng