Khác biệt giữa các bản “Kantō”

Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
n
→‎top: replaced: → (25) using AWB
n (→‎top: replaced: → (47) using AWB)
n (→‎top: replaced: → (25) using AWB)
{{Thông tin khu dân cư
<!-- See Template:Infobox settlement for additional fields and descriptions -->
| name = Vùng Kantō
| native_name = 關東地方
| native_name_lang = ja
| settlement_type = [[Các vùng của Nhật Bản|Vùng]]
| image_skyline = Japan Kanto Region large.png
| image_alt = Vị trí của vùng Kantō
| image_caption = Vị trí của vùng Kantō.
| image_map = Mapofkanto.png
| map_alt = Vùng Kantō gồm 7 tỉnh, trong đó bao gồm cả Tokyo
| map_caption = Vùng Kanto gồm 7 tỉnh, bao gồm cả Tokyo.
| pushpin_map =
| pushpin_label_position =
| pushpin_map_alt =
| pushpin_map_caption =
| latd = |latm = |lats = |latNS =
| longd = |longm = |longs = |longEW =
| coor_pinpoint =
| coordinates_type =
| coordinates_display = inline,title
| coordinates_footnotes =
| unit_pref = Metric<!-- or US or UK -->
| area_footnotes =
| area_total_km2 = 32,423.90
| area_land_km2 =
| area_water_km2 =
| area_water_percent =
| area_note =
| elevation_footnotes =
| elevation_m =
| population_footnotes =
| population_total = 42,607,376
| population_as_of =
| population_density_km2 = 1,314.1
| population_est =
| pop_est_as_of =
| population_demonym =
| population_note =
| timezone1 = [[Japan Standard Time|JST]]
| utc_offset1 = +9
| footnotes =
}}
'''Vùng Kanto''' của [[Nhật Bản]] ([[tiếng Nhật]]: 關東地方, かんとうちほう, ''Kantō-chihō'', ''Quan Đông địa phương'') là một trong chín vùng địa lý của nước này. Vùng này nằm ở [[hướng Đông|phía Đông]] của [[đảo Honshu]], bao gồm bảy tỉnh: [[Gunma]], [[Tochigi]], [[Ibaraki]], [[Saitama]], [[Tōkyō|Tokyo]], [[Chiba]], và [[Kanagawa]]. 40% diện tích đất đai chính giữa của vùng Kanto là [[bình nguyên Kanto]]. Đây là khu vực có mức độ đô thị hóa cao nhất ở Nhật Bản, với [[vùng thủ đô Tōkyō|vùng thủ đô Tokyo]], tổng dân số là 42.053.000 (16/4/2010),<ref>{{chú thích web | url = http://www.e-stat.go.jp/SG1/estat/List.do?lid=000001063433 | tiêu đề = 統計表一覧 政府統計の総合窓口 GL08020103 | author = | ngày = | ngày truy cập = 13 tháng 10 năm 2015 | nơi xuất bản = | ngôn ngữ = }}</ref> chiếm 1/3 dân số Nhật Bản. 

Trình đơn chuyển hướng

Không gian tên

Biến thể