Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tây Ninh”

Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
[[Tập tin:Cáp treo núi Bà Đen.JPG‎|nhỏ|Cáp treo lên núi Bà Đen]]
 
==Phát triển đô thị==
 
*Năm 2020, gồm 14 đô thị:
 
**1 thành phố đô thị loại III:Tây Ninh
**2 thị xã là đô thị loại IV: Trảng Bàng, Hòa Thành và 1 thị trấn Gò Dầu
**10 thị trấn là đô thị loại V: Tân Biên, Tân Châu, Châu Thành, Dương Minh Châu, Bến Cầu, Phước Đông - Bời Lời, Mộc Bài, Xa Mát, Chàng Riệc, Kà Tum.
*Giai đoạn 2021 - 2025, gồm 15 đô thị:
*1 thành phố là đô thị loại II: Tây Ninh
**2 thị xã là đô thị loại III: Trảng Bàng, Hòa Thành
**8 thị trấn là đô thị loại IV: Gò Dầu, Tân Biên, Tân Châu, Châu Thành, Dương Minh Châu, Bến Cầu, Phước Đông - Bời Lời, Mộc Bài
**4 thị trấn là đô thị loại V: Bình Thạnh, Xa Mát, Chàng Riệc, Kà Tum.
*Giai đoạn 2026 - 2030, gồm 19 đô thị:
**2 thành phố Tây Ninh (đô thị loại II), Trảng Bàng (đô thị loại III)
**1 thị xã là đô thị loại III: Hòa Thành và 3 thị trấn Phước Đông - Bời Lời, Mộc Bài, Bến Cầu
**7 thị trấn là đô thị loại IV: Gò Dầu, Tân Biên, Tân Châu, Châu Thành, Dương Minh Châu, Bình Thạnh, Xa Mát
**7 thị trấn là đô thị loại V: Chà Là, Tân Hưng, Tân Hòa, Chàng Riệc, Kà Tum, Phước Tân, Vạc Sa.
 
== Kinh tế ==