Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rui Patrício”

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 1: Dòng 1:
{{chú thích trong bài}}{{Thông tin tiểu sử bóng đá
{{chú thích trong bài}}
{{Infobox football biography
| name = Rui Patrício
| name = Rui Patrício
| image = Rui Patrício.jpg
| image = Rui Patrício 2018.jpg
| imagesize = 200
| image_size = 200
| caption = Patrício in action for [[Wolvehampton Wanderers]]
| caption = Patrício with [[Portugal national football team|Portugal]] at the [[2018 FIFA World Cup]]
| fullname = Rui Pedro dos Santos Patrício<ref>{{cite web|url=http://tournament.fifadata.com/documents/FCC/2017/PDF/FCC_2017_SQUADLISTS.PDF|title=FIFA Confederations Cup Russia 2017: List of players: Portugal|publisher=FIFA|page=7|format=PDF|date=20 March 2018|accessdate=4 November 2018}}</ref>
| fullname = Rui Pedro dos Santos Patrício
| birth_date = {{birth date and age|1988|2|15|df=y}}<ref>{{cite web|url=https://tournament.fifadata.com/documents/FWC/2018/pdf/FWC_2018_SQUADLISTS.PDF|title=FIFA World Cup Russia 2018: List of players: Portugal|publisher=FIFA|page=23|format=PDF|date=15 July 2018|accessdate=4 November 2018}}</ref>
| birthdate = {{ngày sinh và tuổi|df=yes|1988|2|15}}
| birthplace = Marrazes, [[Bồ Đào Nha]]
| birth_place = Marrazes, Portugal
| height = 1.90 m<ref>{{cite web|url=https://www.premierleague.com/players/11341/Rui-Patrício/overview|title=Rui Patrício: Overview|publisher=Premier League|accessdate=4 November 2018}}</ref>
| height= {{height|m=1,90}}
| position = [[Thủ môn]]
| position = [[Goalkeeper (association football)|Goalkeeper]]
| currentclub = [[Wolvehampton Wanderers]]
| currentclub = [[Wolverhampton Wanderers F.C.|Wolverhampton Wanderers]]
| clubnumber = 11
| clubnumber = 11
| youthyears1 = 1998–1999
| youthyears1 = 1997–2000
| youthclubs1 = Leiria Marrazes
| youthclubs1 = Leiria e Marrazes
| youthyears2 = 1999–2006
| youthyears2 = 2000–2006
| youthclubs2 = [[Sporting Clube de Portugal]]
| youthclubs2 = [[Sporting CP]]
| years1 = 2006–2018
| years1 = 2006–2018
| clubs1 = [[Sporting Clube de Portugal]]
| clubs1 = [[Sporting CP]]
| caps1 = 327
| caps1 = 327
| goals1 = 0
| goals1 = 0
| years2 = 2018–
| years2 = 2018–
| clubs2 = [[Wolvehampton Wanderers]]
| clubs2 = [[Wolverhampton Wanderers F.C.|Wolverhampton Wanderers]]
| caps2 = 37
| caps2 = 37
| goals2 = 0
| goals2 = 0
| nationalyears1 = 2006–2007
| nationalyears1 = 2003–2004
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Bồ Đào Nha|U-19 Bồ Đào Nha]]
| nationalteam1 = [[Portugal national under-16 football team|Portugal U16]]
| nationalcaps1 = 10
| nationalcaps1 = 5
| nationalgoals1 = 0
| nationalgoals1 = 0
| nationalyears2 = 2007–2008
| nationalyears2 = 2004–2005
| nationalteam2 = [[Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Bồ Đào Nha|U-20 Bồ Đào Nha]]
| nationalteam2 = [[Portugal national under-17 football team|Portugal U17]]
| nationalcaps2 = 8
| nationalcaps2 = 11
| nationalgoals2 = 0
| nationalgoals2 = 0
| nationalyears3 = 2007–2010
| nationalyears3 = 2005–2006
| nationalteam3 = [[Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Bồ Đào Nha|U-21 Bồ Đào Nha]]
| nationalteam3 = [[Portugal national under-18 football team|Portugal U18]]
| nationalcaps3 = 14
| nationalcaps3 = 4
| nationalgoals3 = 0
| nationalgoals3 = 0
| nationalyears4 = 2006–2007
| nationalyears5 = 2010–
| nationalteam4 = [[Portugal national under-19 football team|Portugal U19]]
| nationalteam5 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Bồ Đào Nha|Bồ Đào Nha]]
| nationalcaps5 = 81
| nationalcaps4 = 10
| nationalgoals4 = 0
| nationalyears5 = 2007–2008
| nationalteam5 = [[Portugal national under-20 football team|Portugal U20]]
| nationalcaps5 = 8
| nationalgoals5 = 0
| nationalgoals5 = 0
| nationalyears6 = 2007–2010
| pcupdate = 17 tháng 5 năm 2019
| nationalteam6 = [[Portugal national under-21 football team|Portugal U21]]
| ntupdate = 9 tháng 6 năm 2019
| medaltemplates =
| nationalcaps6 = 14
| nationalgoals6 = 0
{{MedalCountry|{{POR}}}}
| nationalyears7 = 2010–
{{MedalSport|Bóng đá nam}}
| nationalteam7 = [[Portugal national football team|Portugal]]
{{medalCompetition|[[Giải vô địch bóng đá các quốc gia châu Âu]]}}
| nationalcaps7 = 79
{{medal|Winner|[[Vòng chung kết giải vô địch bóng đá các quốc gia châu Âu 2019|Bồ Đào Nha 2019]]|}}
| nationalgoals7 = 0
{{MedalCompetition|[[Giải vô địch bóng đá châu Âu]}}
| club-update = 12:22, 17 May 2019 (UTC)
{{MedalGold|[[Euro 2016|Pháp 2016]]|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Bồ Đào Nha|Đội bóng]]}}
| nationalteam-update = 25 March 2019
{{MedalCompetition|[[Cúp Liên đoàn các châu lục|Confed Cup]]}}
| medaltemplates = {{MedalSport|Men's [[Association football|football]]}}
{{MedalBronze|[[Cúp Liên đoàn các châu lục 2017|Nga 2017]]|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Bồ Đào Nha|Đội bóng]]}}
{{MedalCountry|{{fb|POR}}}}
{{MedalCompetition|[[U-17 châu Âu]]}}
{{Medal|Competition|[[UEFA European Championship]]}}
{{MedalBronze|[[U-17 Euro 2004|Pháp 2004]]|[[Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Bồ Đào Nha|Đội bóng]]}}}}
{{Medal|Winner|[[UEFA Euro 2016|2016 France]]|}}

{{Medal|Bronze|[[UEFA Euro 2012|2012 Poland & Ukraine]]|{{refn|group=note|Though there was no third place playoff, UEFA decided in the 2012 edition to award the semi-final losers (Germany and Portugal) bronze medals for the first time: [https://www.uefa.com/MultimediaFiles/Download/competitions/euro/91/87/57/918757_download.pdf "Regulations for UEFA Euro 2012"]}}}}
{{Medal|Competition|[[FIFA Confederations Cup]]}}
{{Medal|3rd|[[2017 FIFA Confederations Cup|2017 Russia]]|}}
{{Medal|Competition|[[UEFA Nations League]]}}
{{Medal|Winner|[[2019 UEFA Nations League Finals|2019 Portugal]]|}}
}}





Phiên bản lúc 13:25, ngày 13 tháng 6 năm 2019

Rui Patrício
Patrício with Portugal at the 2018 FIFA World Cup
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Rui Pedro dos Santos Patrício[1]
Ngày sinh 15 tháng 2, 1988 (36 tuổi)[2]
Nơi sinh Marrazes, Portugal
Chiều cao 1,90 m (6 ft 3 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ][3]
Vị trí Goalkeeper
Thông tin đội
Đội hiện nay
Wolverhampton Wanderers
Số áo 11
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
1997–2000 Leiria e Marrazes
2000–2006 Sporting CP
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2018 Sporting CP 327 (0)
2018– Wolverhampton Wanderers 37 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2003–2004 Portugal U16 5 (0)
2004–2005 Portugal U17 11 (0)
2005–2006 Portugal U18 4 (0)
2006–2007 Portugal U19 10 (0)
2007–2008 Portugal U20 8 (0)
2007–2010 Portugal U21 14 (0)
2010– Portugal 79 (0)
Thành tích huy chương
Men's football
Đại diện cho  Bồ Đào Nha
UEFA European Championship
Vô địch 2016 France
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2012 Poland & Ukraine [note 1]
FIFA Confederations Cup
Vị trí thứ ba 2017 Russia
UEFA Nations League
Vô địch 2019 Portugal
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 12:22, 17 May 2019 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 25 March 2019


Rui Pedro dos Santos Patrício (sinh ngày 15 tháng 2 năm 1988Marrazes, Leiria) là một cầu thủ bóng đá người Bồ Đào Nha hiện đang chơi cho Wolvehampton Wanderers ở vị trí thủ môn.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Patricio đã chơi vị trí tiền đạo khi còn trẻ. Người ta cho rằng, một người tuyển mộ cầu thủ của Sporting Clube de Portugal đã ở trong khu vực và thấy cấu bé làm bàn và đã rất ấn tượng và đã chọn cậu bé vào học viện thể thao thanh thiếu niên. Anh xuất hiện lần đầu vào ngày 19 tháng 11 năm 2006, trong một trận thắng 1-0 trước CS Marítimo ở vòng thứ 10; là cầu thủ thay thế cho lựa chọn số một câu lạc bộ và của quốc gia Ricardo, anh đã thành công trong một quả phạt đền 15 phút trước khi kết thúc trận đấu.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 12 tháng 5 năm 2019[4][5]
Thống kê câu lạc bộ
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Khác Tổng cộng
Giải đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Sporting 2006–07 Primeira Liga 1 0 0 0 0 0 1 0
2007–08 Primeira Liga 20 0 5 0 3 0 8 0 0 0 36 0
2008–09 Primeira Liga 26 0 1 0 0 0 6 0 1 0 34 0
2009–10 Primeira Liga 30 0 2 0 4 0 14 0 50 0
2010–11 Primeira Liga 30 0 2 0 3 0 8 0 43 0
2011–12 Primeira Liga 28 0 6 0 0 0 13 0 47 0
2012–13 Primeira Liga 33 0 4 0 0 0 8 0 45 0
2013–14 Primeira Liga 30 0 1 0 0 0 31 0
2014–15 Primeira Liga 33 0 4 0 0 0 8 0 45 0
2015–16 Primeira Liga 34 0 2 0 0 0 9 0 1 0 46 0
2016–17 Primeira Liga 31 0 1 0 0 0 6 0 38 0
2017–18 Primeira Liga 34 0 5 0 3 0 14 0 56 0
Tổng cộng 327 0 31 0 14 0 93 0 2 0 467 0
Wolverhampton Wanderers 2018–19 Premier League 37 0 0 0 0 0 37 0
Tổng cộng sự nghiệp 364 0 31 0 14 0 93 0 2 0 504 0

Quốc tế

Tính đến 9 tháng 6 năm 2019[6]
Thống kê sự nghiệp thi đấu quốc tế
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Bồ Đào Nha 2010 1 0
2011 8 0
2012 11 0
2013 9 0
2014 6 0
2015 7 0
2016 14 0
2017 12 0
2018 9 0
2019 4 0
Tổng cộng 81 0

Giải thưởng

Statue of Patrício and the Henri Delaunay Trophy, unveiled in Leiria in May 2017 to immortalise a save he made from Antoine Griezmann in the Euro 2016 final.[7]

Câu lạc bộ

Sporting[8]

Quốc tế

Bồ Đào Nha

Cá nhân

Giải thưởng khác

Tham khảo

  1. ^ “FIFA Confederations Cup Russia 2017: List of players: Portugal” (PDF). FIFA. 20 tháng 3 năm 2018. tr. 7. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2018.
  2. ^ “FIFA World Cup Russia 2018: List of players: Portugal” (PDF). FIFA. 15 tháng 7 năm 2018. tr. 23. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2018.
  3. ^ “Rui Patrício: Overview”. Premier League. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2018.
  4. ^ “Rui Patrício”. ForaDeJogo. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2015.
  5. ^ “Rui Patrício”. Soccerway. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2014.
  6. ^ “Rui Patrício”. European Football. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2015.
  7. ^ “Rui Patrício em Leiria para inaguração de estátua de defesa memorável” [Rui Patrício in Leiria for inauguration of statue of memorable save]. O Jogo (bằng tiếng Bồ Đào Nha). 22 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2018.
  8. ^ a b “Rui Patrício – Trophies”. Soccerway. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2014.
  9. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên SUPERCUP
  10. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên BBC
  11. ^ "Portugal fez uma prova excelente", diz Fernando Santos” ["Portugal had an excellent tournament", Fernando Santos says] (bằng tiếng Bồ Đào Nha). TSF. 2 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2017.
  12. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên POY12
  13. ^ “UEFA EURO 2016 Team of the Tournament revealed”. UEFA. 11 tháng 7 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2016. Đã bỏ qua tham số không rõ |deadurl= (gợi ý |url-status=) (trợ giúp)
  14. ^ “UEFA Europa League Squad of the 2017/18 Season”. UEFA. 17 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2018.
  15. ^ “Seleção recebe insígnias de Marcelo no Porto” [National team receives insignia from Marcelo in Porto]. Diário de Notícias (bằng tiếng Bồ Đào Nha). 25 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2017.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Wolverhampton Wanderers F.C. squad


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “note”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="note"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu