Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kali hydroxide”

n
→‎top: replaced: Appearance = white solid → Appearance = chất rắn màu trắng using AWB
n (→‎top: replaced: (rat, oral) → (đường miệng, chuột) using AWB)
n (→‎top: replaced: Appearance = white solid → Appearance = chất rắn màu trắng using AWB)
| Formula = KOH
| MolarMass = 56.1056 g/mol
| Appearance = whitechất solidrắn màu trắng, [[deliquescent]]
| Odor = không mùi
| Density = 2.044 g/cm<sup>3</sup><ref name=crc/>