Khác biệt giữa các bản “Sa Pa (phường)”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
{{dablink|Về các địa danh cùng tên, xem bài [[Sa Pa (định hướng)]]}}
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam|Phường| tên = Sa Pa
| tên = Sa Pa
| hình = Nhà thờ đá tại trung tâm Sa Pa.jpg
| ghi chú hình = Nhà thờ đá Sa Pa
| vĩ phút = 20
| vĩ giây = 8
| hướng vĩ độ = N
| kinh phút = 50
| kinh giây = 31
| diện tích = 6,25 km25km²
| hướng kinh độ = E
| dân số = 9.412 ngườihttp://www.daibieunhandan.vn/ONA_BDT/NewsPrint.aspx?newsId=426219</ref>
| diện tích = 6,25 km²
| thời điểm dân số = 9.412 người2018
| thời điểm dân số = 2019
| mật độ dân số = 1.506 người/km²
| dân tộc =
'''Sa Pa''' là [[Phường (Việt Nam)|phường]] trung tâm của [[Thị xã (Việt Nam)|thị xã]] [[Sa Pa]], tỉnh [[Lào Cai]], [[Việt Nam]].
 
Phường Sa Pa có diện tích 6,25 km25km², dân số năm 2019 là 9.412 người<ref name=MS>{{chú thích web| url =https://www.gso.gov.vn/dmhc2015/ | title =Đơn vị hành chính | accessdate = | publisher =Tổng cục Thống kê}}</ref>, mật độ dân số đạt 1.506 người/km².
 
== Địa lý ==

Trình đơn chuyển hướng