Khác biệt giữa các bản “Bính âm Hán ngữ”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
{{Infobox Chinese
| title = '''Pinyin'''
| c = {{linktext|拼音}}
| p = Pīnyīn
| tp = Pinyin
| w = P&lsquo;in<sup>1</sup>-yin<sup>1</sup>
| mi = {{IPAc-cmn|p|in|1|.|yin|1}}
| poj = peng-im/pheng-im
| bpmf = ㄆㄧㄣ ㄧㄣ<!--Do not remove Zhuyin purely based on political reasons. Many people from Taiwan (and, hence, potential readers of this article) do not understand Hanyu Pinyin. Refer to WP:ACCESSIBILITY.-->
| h = pin<sup>24</sup> im<sup>24</sup>
| y = Pingyām
| ci = {{IPAc-yue|p|ing|3|-|j|am|1}}
| j = Ping3jam1
| sl = Ping<sup>3</sup>yam<sup>1°</sup>
| gd = Ping<sup>3</sup>yem<sup>1</sup>
| wuu = phin<sup>平</sup> in<sup>平</sup>
| altname = Scheme for the Chinese Phonetic Alphabet
| s2 = {{linktext|汉语|拼音|方案}}
| t2 = {{linktext|漢語|拼音|方案}}
| p2 = Hànyǔ Pīnyīn Fāng'àn
| mi2 = {{IPAc-cmn|h|an|4|.|yu|3|-|p|in|1|.|yin|1|-|f|ang|1|.|an|4}}
| w2 = Han<sup>4</sup>-yü<sup>3</sup> P&lsquo;in<sup>1</sup>-yin<sup>1</sup> Fang<sup>1</sup>-an<sup>4</sup>
| bpmf2 = ㄏㄢˋ ㄩˇ ㄆㄧㄣ ㄧㄣ ㄈㄤ ㄢˋ
| h2 = hon<sup>55</sup> ngi<sup>24</sup> pin<sup>24</sup> im<sup>24</sup> fong<sup>24</sup> on<sup>55</sup>
| poj2 = hàn-gú pheng-im hong-àn
| y2 = Honyúh Pingyām Fōng'on
| ci2 = {{IPA-yue|hɔ̄ːn.y̬ː pʰēŋ.jɐ́m fɔ́ːŋ.ɔ̄ːn|}}
| j2 = Hon3jyu5 Ping3jam1 Fong1on3
| sl2 = Hon<sup>3</sup>yue<sup>5</sup> Ping<sup>3</sup>yam<sup>1°</sup> Fong<sup>1°</sup>on<sup>3</sup>
| gd2 = Hon<sup>3</sup>yu<sup>5</sup> Ping<sup>3</sup>yem<sup>1</sup> Fong<sup>1</sup>on<sup>3</sup>
| wuu2 = hoe<sup>去</sup> nyiu<sup>上</sup> phin<sup>平</sup> in<sup>平</sup> faon<sup>平</sup> oe<sup>去</sup>
|order=st}}
{{IPA notice}}
'''Phương án bính âm Hán ngữ''' ([[chữ Hán giản thể|giản thể]]: 汉语拼音方案, [[tiếng Trung Quốc|phồn thể]]: 漢語拼音方案, [[Từ Hán-Việt|Hán Việt]]: ''Hán ngữ bính âm phương án''), thường gọi ngắn là '''bính âm''', '''phanh âm''' hay '''pinyin''', là cách thức sử dụng chữ cái Latinh để thể hiện cách phát âm các chữ Hán trong [[tiếng phổ thông Trung Quốc]] (tức Latinh hóa tiếng Trung), tác giả là [[Chu Hữu Quang]]. Bính âm được phê chuẩn năm [[1958]] và được thi hành năm [[1979]] tại [[Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa]]. Nó đã thay thế các hệ thống [[Bảng chữ cái Latinh|Latinh hóa]] cũ hơn như [[Wade-Giles]] ([[1859]], sửa đổi năm [[1912]]) và [[Hệ thống phiên âm Bưu điện]], và thay thế [[chú âm phù hiệu]] trong việc dạy cách đọc chữ Hán tại [[Trung Quốc đại lục]].
 

Trình đơn chuyển hướng